K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 10 2018

vở bài tập hay sgk bạn

Bạn học VNEN không ? Tui học nếu không thì bó tay ....

3 tháng 10 2018

Vở bài tập nha

3 tháng 10 2018

nè bn ơi: 

Bài 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. .... class are you in?

- I'm in class 7B.

a. Where                     b. How many             c. Which             d. What's

2. Nam is a friendly person. He has .... friends.

a. some                       b. many                       c. few                             d. much

3. I swimming and .... does my sister.

a. so                               b. too                            c. neither                  d. also

4. What is her .... name?

- Pham Thi Hoa.

a. last                              b. family                               c. full                   d. middle

5. When I'm away from home, I .... my family very much.

a. love                              b. miss                              c.                   d. hate

6. Hoa lives .... Ha Noi, .... 12 Tran Hung Dao Street.

a. In - on                              b. in - at                         c. at - on                  d. on - at

7. .... is it from here to school? - About two kilometers.

a. How far                        b. How high                        c. How long                 d. How often

8. I'm very busy these days .

- ........ .

a. So I am                           b. I do, too                         c. Neither am I           d. Me, too

ĐÁP ÁN

1c               2b               3a              4c

5b                6b                7a           8d

Bài 2: Chia động từ.

1. Hoa (have).... a lot of friends in Hue.

2. She (be).... unhappy now. She (miss).... her parents in Hue.

3. Hoa (talk).... to Miss Lien at the moment?

4. (you be).... a new student?

- Yes. I (be).... in class 7B.

5. Hoa's old school (be).... small. It (not have).... many students.

6. I (walk).... to school every day, but today I (ride).... my bike to school.

7. We (not got).... to class on Sunday.

8. Where .... Hoa's parents (live).... ?

ĐÁP ÁN

1. has                2. is-misses                 3. is talking               4. are you - am

5.is - doesn't         6. walk - am riding       7. don't go             8. do...live

Bài 3: Ghép câu trả lời ở cột B tương ứng với câu hỏi ở cột A.

                 A                                                       B

1. How are you?                                  a. By bus.

2. Are you a new student?                  b. It's Tran.

3. What is his family name?                c. Fine, thanks.

4. What is your address?                    d. About one kilometer.

5. How do you go to school?              e. It's Ok now.

6. How far is it?                                   f. 6B Dien Bien Phu Street.

7. How is everything?                          g. Yes, I am.

8. Who are you phoning to?               h. My brother.

ĐÁP ÁN

1c             2g               3b              4f

5a             6d             7e              8h

Bài 4: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. is/ your/ how/ school/ to/ it/ far/ your/ from/ house?

2. your/ classmate/ where/ live/ does?

3. have/ any/ doesn't/ in/ she/ friends/ Ha Noi

4. new/ has/ a/ students/ of/ her/ school/ lot.

5. with/ her/ lives/ Hoa/ in/ uncle/ aunt Ha Noi/ and.

ĐÁP ÁN

1. How far is it from your house to your school?

2. Where does your classmate live?

3. She doesn't have any friends in Ha Noi.

4. Her new school has a lot of students.

5. Hoa lives with her uncle and aunt in Ha Noi.

Bài 5: Sắp xếp các câu thành đoạn hội thoại hợp lý.

.... Hello, Nga. Nice to see you again.

.... Nice to meet you, Minh.

.... Hello, Phong.

.... Nice to see you. How are you?

.... Fine, thank. This s our new classmat. His name is Minh.

.... Nice to meetyou, too.

ĐÁP ÁN

Hello Phong

Hello Nga. Nice to see you again.

Nice to see you. How are you?

Fine thanks. This is our new classmate. His name is Minh.

Nice to meet you Minh.

Nice to meet you, too.

Bài 6: Dùng từ cho sẵn để hoàn tất đoạn văn. Sau đó trả lời câu hỏi.

any              go             far              still

new            with              miss           a lot of

My name is Nguyen Minh Trung. I am a (1).... student in class 7A. I a from Da Nang and my family (2).... live there. In Ho Chi Minh City, I live (3).... my grandparents at 21/3B Nguyen Trai Street. My new school is not (4).... from our house - about one kilometer, so I (5).... to school by bike. There are (6).... students in my new school. But I don't have (7).... friends. I am unhappy. I (8).... My parents, my sisters and my friends in Da Nang.

1. What is his full name?

2. Is he a new student?

3. Where is he from?

4. Who is he living with?

5. What is his address?

6. How far is it from his house to school?

7. How does he go to school?

8. Why is he unhappy.

ĐÁP ÁN

1. new               2. still                  3. with              4. far

5. go                    6. a lot of           7. any              8. miss

Trả lời câu hỏi:

1. His full name is Nguyen Minh Trung.

2. Yes, he is.

3. He's from Da Nang.

4. He is living with his grandparents.

5. His address is 21/3B Nguyen Trai street.

6. It's about one kilometer.

7. He goes to school by bike.

8. He is unhappy because he doesn't have any friends and he misses his parents, his siters and his friends in Da Nang.

k đi

3 tháng 10 2018

https://www.vietjack.com/giai-sach-bai-tap-tieng-anh-7-moi/unit-2-health.jsp

3 tháng 10 2018

@nguyen

Trường mik hok theo chương trình sách mới bn onl

3 tháng 10 2018

sachmem

25 tháng 10 2016

Lật phía sau á bạnn. Có phần giải mà -.-

25 tháng 10 2016

sách mk ko có đáp án bạn ơi huhuhu bạn chụp giúp mk vsbucminh

13 tháng 10 2016

Làm sao biết sách nào mà làm?

ban ghi de di

10 tháng 10 2016

VI

56. B

57.A

58. B

59. A

60. C ( Mình hk chắc lắm)

61. C

62. A ( Mình hk chắc)

63. B

64. C

65. C

VIII:

71,72,74: True

73,75: False

23 tháng 11 2016

==' bj cô dọc đáp án rùi ak?

5 tháng 12 2016

trog sbt có giải mừ

bn tìm trên VIOlet ít

ghi tiêu đề bài ví dụ unit1 my hobby skill 1 violet

18 tháng 9 2016

mik nhờ làm unit6 not phải unit1.....

26 tháng 10 2016

bn ghi đề ra lun ik!

24 tháng 10 2016

1. Listen and tick (/) the word if it is the same as the word you hear and cross (x) it if it is different (Nghe và chọn (/) từ nếu nó giống với từ mà bạn nghe được và chọn (X) nếu khác.)

1. lock

X

7. cream

X

2. community

S

8. grocer

X

3. kind

X

9. vampire

s

4. cracker

X

10. beard

 

s

5. flavour

s

11. fruit

s

6. fear

s

12. vary

X

Phần nghe

1. log

7. gleam

2. community

8. closer

3. find

9. vampire

4. fracture

10. beard

5. flavour

11. fruit

6. fear

12. carry

2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently (Chọn từ mà phần gạch dưới được phát âm khác)

1. Chọn A. high bởi vì âm gh được phát âm là âm câm, còn những từ khác gh được phát âm là /f/

2. Chọn c. original bởi vì âm g được phát âm là /dz/, còn những từ khác, g được phát âm là /g/.

3. Chọn c. city bởi vì âm C được phát âm là /s/, còn những từ khác, C được phát âm là /k/.

4. Chọn B. flour bởi vì âm 0u được phát âm là /au/, còn những từ khác, ou được phát âm là /s/.

5. Chọn B. earn bởi vì âm ea được phát âm là /a/, còn những từ khác, ea được phát âm là /i/.

3. Put the phrases in the box into their suitable categories and tick (/) the one(s) you yourself do. (Đặt những cụm từ trong khung vào những phân loại thích hợp và chọn với những cụm từ mà bạn tự thực hiện.)

Activities for...

yourself

your community

- tidying up your room (dọn dẹp phòng bạn)

- collecting stamps (sưu tầm tem)

- washing your hands before meals (rửa tay của bạn trước khi ăn)

- eating a lot of fruit (ăn nhiều trái cây)

- helping the old (giúp đỡ người già)

- raising money for the poor (quyên tiền cho người nghèo)

- collecting rubbish in your area (nhặt rác trong khu vực của bạn)

- open classes for Street children (mở các lớp học cho trẻ em đường phố)

4. How much can you remember? Choose one of the words/phrases below to match each description. The first one is an example. (Bạn có thể nhớ như thế nào? Chọn một trong những từ/ cụm từ bên dưới để nối với mỗi miêu tả. Câu đầu là ví dụ.)

Description

Word/ phrase

0. Bạn thích bút mực. Bạn sưu tầm và giữ chúng

collecting pen (sưu tầm bút mực)

1. một căn bệnh từ việc ăn quá nhiều

obesity (béo phì)

2. người sống trong một khu vực

community (cộng đồng)

3. năng lượng bạn cần cho những hoạt động hàng ngày

calories (calo)

4. giữ dáng cân đối

staying in shape (giữ dáng)

5. cho đồ vật để giúp những người có nhu cầu

donating (quyên góp)

6. một điều mà ban thích làm

hobby (sở thích)

5. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.

1. A. need 2. B. has smoked 3. A. is

4.B. got 5. c. have always looked 6. B. in 2011

1. Người ta cần từ 1600 đến 2500 calo một ngày để giữ dáng.

2. Phòng học có mùi hôi. Có người đã hút thuốc.

3. Trong khu vực đó, sẽ thật khó để tìm đủ thức ăn cho mùa đông.

4. Anh ấy đã ăn nhiều thức ăn vặt, vì thế anh ấy đã mập lên rất nhanh.

5. Trong lịch sử nhân loại, người ta luôn tìm kiếm những thức ăn mới.

6. Làm Bạn đồng hành được thành lập vào năm 2011 để giúp trẻ em đường phố.

6. Match the beginnings in A with the endings in B.

1 - d

2- e

3 - a

4 - c

5 - b


1. Những người này sống trên núi, nên họ có nhiều không khí trong lành.These people live in the mountains, so they have a lot of fresh air.

2. Để giúp cộng đồng của mình, bạn có thể tham gia vào chương trình “Làm bạn đồng hành”, hoặc có thể bắt đầu những hoạt động riêng của bạn. To help your community, you can join Be a Buddy, or you can start your own activities.

3. Đừng ăn quá gần giờ đi ngủ, nếu không bạn sẽ bị mập. Don’t eat too close to your bed time, or you will be fat.

4. My dad can make beautiful pieces of art from empty eggshells, but he never sells them. Cha tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật từ vỏ trứng, nhưng ông ấy không bao giờ bán chúng.

5. Đặt một thùng rác ở đây và đó, và người ta sẽ cho rác vào đỏ. Place a bin here and there, and people will throw rubbish into them.

7. Work in pairs. Ask your partner the questions to find out if your partner has good eating habits. (Làm theo cặp. Hỏi bạn những câu hỏi để tìm ra bạn học có thói quen ăn uống tốt hay không?)

1. Bạn có rửa tay trướ và sau bữa ăn không?

Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

2. Bạn có cho vỏ bọc thức ăn vào một thùng rác khi bạn ăn xong?

Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

3. Bạn có ngừng ăn khi bắt đầu cảm thấy no không?

Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

4. Bạn ăn tùy thuộc vào bao tử của bạn phải không?

Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

5. Bạn có ăn lâu trước khi đi ngủ không?

Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

- Skills

1. Read the passage and choose the correct answer A, B, or C. (Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng là A, B hay c.)

Những gì bạn chọn tạo nên chính bạn. Đây là 4 điều làm bạn hạnh phúc.

Thích phiêu lưu

Thăm một nơi mới, làm một điều mới, hoặc nói chuyện với một người mới. Điều này mang đến kiến thức và kinh nghiệm mới cho bạn.

Cười lớn hơn

Tiếng cười làm bạn hạnh phúc, và nó có một sức mạnh ma thuật làm cho người nghe hạnh phúc. Tiếng cười như thuốc. Nó làm bạn sông lâu hơn.

Yêu người khác trọn vẹn

Thể hiện tình yêu của bạn thường xuyên hơn. Đừng giữ nó cho riêng bạn. Bạn có thể không biết bạn có thể làm cho chính bạn và những người khác vui như thế nào khi làm điều đó.

Sống tích cực

Nhớ rằng mọi người có vài kỹ năng đáng giá và đóng góp cho cuộc sống. Không ai không là gì cả. Học cách yêu và tôn trọng bản thân bạn và người khác. Bạn sẽ cảm thấy hạnh phúc.

  1. A 2. B 3. c 4. B

1. Bạn có thể làm gì để có thêm kiến thức?

 

A. Thăm một nơi mới

B. Sử dụng những kỹ năng của bạn để cống hiến cho cuộc sống

C. Yêu những người xung quanh bạn.

2. Bạn có thể làm gì để sống lâu hơn?

A. Đi phiêu lưu.

B. Cười lớn hơn.

C. Sống tích cực.

3. Nếu bạn có một thái độ tích cực, nó sẽ tốt như thế nào?

A. Bạn có thể cười nhiều hơn.

B. Bạn có thể làm nhiều thứ hơn.

c. Bạn có thể cảm thấy vui vẻ.

4. Mục đích của đoạn văn này là gì?

A. Để thay đổi ý kiến con người về cuộc sống.

B. Để đưa ra lời khuyên về cách sống hạnh phúc

C. Nói cho con người để yêu thương người khác

2. Work in pairs. Interview each other to answer the questions. Then report the results to your class. (Làm theo cặp. Phỏng vấn nhau để trả lời các câu hỏi. Sau đó báo cáo kết quả cho lớp.)

1. Bạn có biết những hoạt động cộng đồng trong khu vực của bạn không?

- Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi biết. Không, tôi không biết.

2. Bạn đã từng tham gia vào hoạt động cộng đồng không?

- Yes, I do./ No, I don’t. Vâng, tôi có. Không, tôi không có.

3. Chính quyền cộng đồng là những người duy nhất giải quyết những vấnđề trong khu vực phải không?

- Yes, they do./ No, they don’t. Vâng, họ có. Không, họ không có.

4. Mọi người có nên tham gia giải quyết những vấn đề trong cộng đồng không?

- Yes, they should./ No, they shouldn’t. Vâng, họ nên. / Không, họ không nên.

5. Bạn có thích đóng góp nhiều cho cộng đồng của bạn không?

Yes, I’d love to./ No, I don’t. Vâng, tôi thích. / Không, tôi không thích.

3. Listen and tick (/) the correct answers.

Conversation 1 (Đàm thoại 1): 1. A 2. B

1. Tại sao Lan nghĩ rằng cô ấy không thể đi đến bữa tiệc của Nga?

A. Cô ấy chưa hoàn thành bài tập về nhà.

B. Cô ấy không muốn đến bữa tiệc của Nga.

C. Bữa tiệc diễn ra vào ngày đi học của cô ấy.

2. Lan quyết định làm gì?

A. Cô ấy sẽ không đi đến bữa tiệc sinh nhật của Nga.

B. Cô ấy có thể hoàn thành bài tập về nhà đầu tiên và sau đó đi đến bữa tiệc

C. Cô ấy nhờ chị cô ấy giúp làm bài tập về nhà.

Conversation 2 (Đàm thoại 2): 3. B 4C

  1. Vấn đề của Minh là gì?

A. Anh ấy không thích tiệc tùng.

B. Anh ấy thường nói dối bạn bè.

C. Anh ấy không có bạn.

2. Kết quả của thói quen của Minh có thể là gì?

A. Anh ấy không có bạn.

B. Anh ấy sẽ bỏ lớp.

C. Bạn bè sẽ không còn tin anh ấy.

Audio script:

Conversation 1<...

13 tháng 11 2025

ai hỏi


26 tháng 9 2019

khỏi trả lời, muộn rồi!

23 tháng 5 2019

- I am very happy to join this club.

Tôi rất vui khi được tham gia câu lạc bộ này

Nice to meet everyone.

Hân hạnh làm quen với mọi người.

I really English but still not very good. Later, I hope everyone will help.

Tôi rất thích tiếng Anh nhưng vẫn chưa giỏi. Sau này, mong mọi người chỉ giúp thêm.