K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 11 2021

TL ;

O k đây chờ tí

Bạn k mình trc đi

1 tháng 11 2021

TL:

bớt phét đi lp 

cái gì ông trl câu của t 

nhìn trả khác gì lp 7 cả còn cái này thì mk not cs

^HT^ 

1 tháng 11 2021

* Trắc nghiệm ( 2,5)

1. Động vật và thực vật khác nhau ở điểm :

A. Cấu tạo từ tế bào.

B. Sinh sản để duy trì nòi giống.

C. Sống trên cạn.

D. Thành tế bào có xenlulozo.

2. Trùng roi sinh sản theo hình thức:

A. Phân đôi theo chiều ngang.

B. Phân đôi theo chiều dọc.

C. Phân nhiều .

D. Tiếp hợp.

3. Trùng biến hình di chuyển nhờ:

A. Roi.

B. Lông bơi .

C. Chân giả.

D. Giác bám.

4.Trùng sốt rét truyền bệnh qua vật trung gian:

A. Virut.

B. Vi khuẩn.

C. Muỗi Anophen.

D. Ruồi.

5. Đặc điểm không có ở thủy tức:

A. Cơ thể hình trụ.

B. Miệng ở phía dưới.

C. Có đối xứng tỏa tròn.

D. Có tế bào gai.

6. Động vật được nhân dân vùng biển gọi là “cây không lá’:

A. Sứa.

B. Hải quỳ.

C. San hô.

D. Thủy tức.

7. Đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh:

A. Lớp cơ dọc và hầu phát triển.

B. Có hậu môn.

C. Tuyến sinh dục phát triển.

D. Khoang cơ thể chưa chính thức.

8. Sau trận mưa kéo dài giun đất chui lên khỏi mặt đất để:

A. Lấy ánh sáng.

B.Lấy oxi.

C.Tìm nơi ở mới.

C. Tìm thức ăn.

9. Loài động vật được ví như “chiếc cày’’ muôn thuở của nhà nông:

A. Giun đỏ.

B. Giun đũa.

C. Giun đất.

D. Giun tóc.

10. Mối tiêu hóa được xenlulozo do:

A. Trong ruột có nhiều lông ruột.

B. Trong ruột có nhiều trùng roi công sinh.

C.Răng sắc.

D. Nước bọt tiết ra nhiều.

-CBTT-

1 tháng 11 2021

Câu 1. Nơi động vật ra đời đầu tiên là:

A. Vùng nhiệt đới châu Phi

B. Biển và đại dương

C. Ao, hồ, sông, ngòi

D. Cả A, B, C

Câu 2. Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:

A. Động vật nguyên sinh

B. Động vật có xương sống

C. Thần mềm

D. Sâu bọ

Câu 3. Đặc điểm có ở động vật là:

A. Có cơ quan di chuyển

B. Có thần kinh và giác quan

C. Có thành xenlulôzơ ở tế bào.

D. Lớn lên và sinh sản

Câu 4. Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là:

A. Chim vẹt

B. Cá voi

C. Hồng hạc

D. Rươi

Câu 5. Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

A. Tự dưỡng

B. Dị dưỡng

C. Kí sinh

D. Cộng sinh

Câu 6. Động vật nguyên sinh có khả năng tiếp nhận và phản ứng với các kích thích

A. Cơ học

B. Hóa học

C. Ánh sáng

D. Âm nhạc

Câu 7. Trùng giày khác với trùng biến hình và trùng roi ở đặc điểm:

A. Có chân giả

B. Có roi

C. Có lông bơi

D. Có diệp lục

Câu 8. Động vật nguyên sinh gây bệnh cho người là

A. Trùng biến hình

B. Trùng roi

C. Trùng giày

D. Trùng bào tử

Câu 9. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ:

A. Di chuyển nhanh nhẹn

B. Phát hiện ra mồi nhanh

C. Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

D. Có miệng to và khoang ruột rộng

Câu 10. Sứa bơi lội trong nước nhờ

A. Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

B. Dù có khả năng co bóp

C. Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

D. Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

Câu 11. Giun dẹp cấu tạo cơ thể có các lớp cơ chính

A. Cơ học

B. Cơ chéo

C. Cơ vòng

D. Cả A, B và C

Câu 12. Giun dẹp thường kí sinh ở

A. Trong máu

B. Trong mật và gan

C. Trong ruột

D. Cả A, B và C

Câu 13. Vỏ cuun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò

A. Hấp thụ thức ăn

B. Bộ xương ngoài

C. Bài tiết sản phẩm

D. Hô hấp, trao đổi chất

Câu 14. Giun đất di chuyển nhờ

A. Lông bơi

B. Vòng tơ

C. Chun giãn cơ thể

D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ.

Câu 15. Máu thân mềm được lọc các chất bài tiết ở

A. Dạ dày

B. Thận

C. Gan

D. Tim

Câu 16. Lớp thân mềm có ý nghĩa kinh tế lớn nhất là

A. Chân đầu (mực, bạch tuộc)

B. Chân rìu (trai, sò)

C. Chân bụng (ốc sên, ốc bươu)

D. cả A, B và C

Câu 17. Mực tự vệ bằng cách

A. Thu mình vào vỏ

B. Phụt nước chạy trốn

C. Chống trả

D. Phun mực ra

Câu 18. Muốn mua được trai tươi sống ở chợ, phải lựa chọn

A. Con vỏ đóng chặt

B. Con vỏ mở rộng

C. Con to và nặng

D. Cả A, B và C

Câu 19. Ở cơ thể thủy tức, tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào mô-bì cơ nằm ở

A. Lớp ngoài

B. Lớp trong

C. Tầng keo

D. Cả A, B và C

Câu 20. Cây thủy sinh có thủy tức bám (được coi là cây chỉ thị của chúng)

A. Cây sen

B. Rong đuôi chó

C. Bèo tấm

D. Cả A, B và C

Câu 21. Sán lá gan di chuyển nhờ

A. Lông bơi

B. Chân bên

C. Chân giãn cơ thể

D. Giác bám

Câu 22. Sán dây lây nhiễm cho người qua

A. Trứng

B. Ấu trùng

C. Nang sán (hay gạo)

D. Đốt sán

Câu 23. Chỗ bắt đầu của chuỗi thần kinh bụng giun đất ở

A. Hạch não

B. Vòng thần kinh hầu

C. Hạch dưới hầu

D. Hạch ở vùng đuôi

Câu 24. Sự trao đổi khí ở ốc sên ở

A. Phổi

B. Bề mặt cơ thể

C. Mang

D. Cả A, B và C

Câu 25. Lớp xà cừ của vỏ thân mềm có màu óng ánh cầu vồng

A. Do tác dụng của ánh sáng

B. Do cấu trúc của lớp xà cừ

C. Khúc xạ tia ánh sáng

D. Cả A, B và C

Câu 26. Động vật được giới thiệu trong Sinh học 7 sắp xếp theo

A. Từ nhỏ đến lớn

B. Từ quan trọng ít đến nhiều

C. Trật tự biến hóa

D. Thứ tự xuất hiện từ trước đến sau

Câu 27. Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do

A. Di chuyển bằng chân giả

B. Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

C. Cơ thể trong suốt

D. Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

Câu 28. Thủy tức thuộc nhóm

A. Động vật phù phiêu

B. Động vật sống bám

C. Động vật ở đáy

C. Động vật kí sinh

Câu 29. Tính tuổi trai sông căn cứ vào

A. Cơ thể to nhỏ

B. Vòng tăng trưởng của vỏ

C. Màu sắc của vỏ

D. Cả A, B và C

Câu 30. Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua

A. Ruột non

B. Tim

C. Phổi

D. Cả A, B và C

Câu 31. Trùng biến hình sinh sản bằng cách

A. Phân đôi

B. Phân ba

C. Phân bốn

D. Phân nhiều

Câu 32. Trùng roi dùng điểm mắt để

A. Tìm thức ăn

B. Tránh kẻ thù

C. Hướng về phía ánh sáng

D. Tránh ánh sáng

Câu 33. Thủy tức hô hấp

A. Bằng phổi

B. Bằng mang

C. Bằng toàn bộ bề mặt cơ thể

D. Bằng cả ba hình thức

Câu 34. Bộ phận tương tự “tim„ của giun đất nằm ở

A. Mạch lưng

B. Mạch vòng

C. Mạch bụng

D. Mạch vòng vùng hầu

Câu 35. Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là

A. Mực

B. Trai sông

C. Ốc bươu

D. Bạch tuộc

Câu 36. Trai sông cái và trai sông sông đực khác nhau ở điểm

A. Màu sắc của vỏ

B. Mức lồi và dẹp của vỏ

C. Vòng tăng trưởng của vỏ

D. Kích thước vỏ

Câu 37. Giun đũa di chuyển nhờ

A. Cơ dọc

B. Chun giãn cơ thể

C. Cong và duỗi cơ thể

D. Cả A, B và C

Câu 38. Giun đũa loại các chất thải qua

A. Huyệt

B. Miệng

C. Bề mặt da

D. Hậu môn

Câu 39. Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm

A. 1 ống

B. 2 ống

C. 3 ống

D. 4 ống

Câu 40. Tên bộ phận ống tiêu hóa có ở trai sông là

A. Miệng và tấm miệng

B. Dạ dày, gan, ruột, hậu môn

C. Hầu, thực quản

D. Cả A, B và C

Câu 41. Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

A. Kén sán

B. Ấu trùng trong ốc

C. Ấu trùng lông

D. Ấu trùng đuôi

Câu 42. Cơ quan trao đổi khí ở trai sông

A. Phổi

B. Bề mặt cơ thể

C. Mang

D. Cả A, B và C

Câu 43. Lỗ hậu môn của giun đất nằm ở

A. Đầu

B. Đốt đuôi

C. Giữa cơ thể

D. Đai sinh dục

Câu 44. Giun đất phân biệt nhờ

A. Cơ thể phân đốt

B. Có khoang cơ thể chính thức

C. Có chân bên

D. Cả A, B và C

TL


Mk kiếm đc nhiêu đó thôi nha :

Câu 1: Hình thức di chuyển của thủy tức là:

A.lộn đầu

B.bò trên cây;

C.kiểu sâu đo

D.chỉ có a và c đúng

Câu 2: Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

A.trùng roi xanh

B.trùng biến hình

C.trùng giày

D.trùng kiết lị và trùng sốt rét.

Câu 3: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

A.Mắt phát triển;

B.Giác bám phát triển;

C.Lông bơi phát triển;

D.Tất cả các đặc điểm trên

Câu 4: Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

A.Hệ tiêu hóa;

B.Hệ thần kinh;

C.Hệ tuần hoàn;

D. Hệ hô hấp.

Câu 5: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?

A.Giáp xác;

B.Hình nhện;

C.Sâu bọ;

D.Lớp nhiều chân

Câu 6: Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

A.châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.

B.Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;

C.châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu;

Câu 7: Hải quỳ miệng ở phía:

A. Dưới

B. Trên

C. Sau

D. Không có miệng

Câu 8: Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình

A. Tự dưỡng

B. Dị dưỡng

C. Tự dưỡng và dị dưỡng

D. Cộng sinh

HT

1 tháng 11 2021

TL ;

Mình có nha

Nhưng nó cũ bơi vì mình lớp 10

Bạn tìm trên mạng í

Mình thi xong r

HT

1 tháng 11 2021

Mỗi trắc nghiệm thôi

1 tháng 11 2021

TL:

đc r đợi tí

^HT^

1 tháng 11 2021

TL:

đọi tí tk xong ko

trả lời chứ gì

8 tháng 12 2016

Đề cương địa, sinh, sử, văn lớp 8 đc k pn leuleu

8 tháng 12 2016

trời ơi! mk ms hok lp 7 ak!

30 tháng 10 2021

trường mình ôn từ chương 1 đến hết chương 3

30 tháng 10 2021

cảm ơn bạn .

15 tháng 12 2017

mình có sử nà:

Câu 1: nhà Lý được thành lập như thế nào ? nhà Lý đã tổ chức chính quyền trung ương và địa phương ra sao?

Câu 2; vì sao nhân dân ta chống Tống thắng lợi ? ý nghĩa lịch sử của chiến thắng này?

Câu 3:giáo dục văn hóa thời Lý phát triển ra sao? em có nhận xét gì về nghệ thuật thời Lý?

Câu 4: hãy mô tả bộ máy quan lại thời Trần.

Câu 5: cho biết cách đánh quân Nguyên của nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần 2.

Câu 6 : nêu nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của 3 lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.

*mk vừa thi xong và vào câu 3,5,6 nha ban!!!

16 tháng 12 2017

đề cương sinh

Tự Luận :

Câu 1 : Trai tự vệ = cách nào ? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu wa?

Câu 2: Cách dd của trai có ý nghĩa như thế nào đối vs mt nc ?

Câu 3 : Nêu đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung ?

Câu 4 : Hô hấp ở Châu chấu khác ở tôm sông ntn ?

Câu 5: Trong số 3 lp của Chân Khớp ( Giap Xác , Hình Nhện , Sâu Bọ ) thì lp nào có giá trĩ thực tiễn lớn nhất .?

Câu 6 : Đặc điễm chung của ngành chân Khớp ?

26 tháng 12 2016

bạn ơi ko ai có đâu

9 tháng 4 2017

MK CÓ THI NÈ

15 tháng 1 2017

Chú ý câu: nguyên nhân gây bệnh giun sán

15 tháng 3 2021

đợi mik chút nhé!

Sinh học chiều mai trường mình mới thi luôn ý,Bạn lên mạng tham khảo 1 số đề nha!!!

12 tháng 5 2018

cảm ơn cô

14 tháng 5 2018

Hi vọng video sẽ giúp ích cho các em nhiều! hihi

30 tháng 12 2016

C1: mô tả chi tiết bộ phận cơ thể tôm sông

C2:nêu biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại không gây ô nhiễm môi trường

C3: nêu lợi ích của động vật Ruột khoang

C4:tôm sông hoạt động vào thời gian nào? Nêu cách bắt tôm sông? Giải thích cách làm

15 tháng 12 2017

* Sinh học

Câu 1: Đặc điểm và lợi ích của ngành thân mềm?

Câu 2: Những đặc điểm nào giúp cá chép thích nghi với môi trường nước?

Câu 3:Vẽ sơ đồ vòng đời giun đũa

Câu 4: Hậu quả của việc khai thác giáp xác quá mức và nêu ra biện pháp

( Đề trường mình, mới sáng thi xong)

15 tháng 12 2017

* Địa lý

Câu 1: Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm nguồn nước và không khí

Câu 2: Trình bày vị trí, địa hình, khoáng sản và khí hậu Châu Phi

Câu 3: Đặc điểm kinh tế nông nghiệp và công nghiệp ở đới ôn hòa