Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1, These are my school things.
2, Those are my new friends.
3, These are my pens and pencil cases.
4, This is my school bag.
5, My school is big and nice.
6, How old is she?
7, This is my classroom.
1. is
2. are
3. colour(color)
4. yes
5. no
Chúc bn học tốt^^
1. Can I have a look at that T-shirt?
2. The orange T-shirt is thirty thousand dong.
3. The green skirt is seventy thousand dong.
4. These yellow trousers are very nice.
5. Let's ask the sale assistant for price.
6. How much are these trousers?
7. The pair of yellow trousers is ninety-five thousand dong.
8. The pair of black and white shoes is eighty thousand dong.
9. It's a birthday present for my father.
10. What's your phone number? It is 0987 487 823.
11. May I speak to Mai, please?
1. Can I have a look …at… that T-shirt?
2. …The…orange T-shirt is thirty thousand dong.
3. The green skirt…is… seventy thousand dong.
4. These yellow trousers are …very… nice.
5. Let's ask the sale assistant …for… price.
6. How much …are..these trousers?
7. The pair …of.. yellow trousers is ninety-five thousand dong.
8. The pair of black…and.. white shoes is eighty thousand dong.
9. It's a birthday present …for… my father.
10. What's your phone number? …It..is 0987 487 823.
Bài 1 :
a , yes : b , tony
Bài 2 :
This is Phong
No , it isn't . It's Peter
Is that Quan
Bài 3 :
1.Hello , how are you
2.I am fine
3.this is Tung
4.What's your name
5. this is TOny
6.this is Peter
7.nice to meet you , too
Bài 4 :
(1): name's (2):that (3):is (4):meet
Nếu bạn thấy hay thì k cho mình nhé :)) !!!
1. Ghép đôi: 11. Bác sĩ:
2. Phỏng vấn: 12. Thợ may:
3. Công việc: 13. Thợ máy:
4. Địa điểm làm việc: 14. Công an viên:
5. Làm tốt lắm! : 15. Kỹ sư
6. Đến lượt bạn: 16. Ca sĩ:
7. Tuyệt vời: 17. Diễn viên:
A. TỪ MỚI:
1. Ghép đôi: 11. Bác sĩ: bác sĩ
2. Phỏng vấn: 12. Thợ may:
3. Công việc: 13. Thợ máy:
4. Địa điểm làm việc: 14. Công an viên:
5. Làm tốt lắm! : 15. Kỹ sư
6. Đến lượt bạn: 16. Ca sĩ:
7. Tuyệt vời: 17. Diễn viên:
8. Như bạn đã biết:
Tôi không biết
Bạn có biết? 18. Nữ diễn viên:
9. Báo cáo: 19. Nhân viên bảo vệ:
1. Ghép đôi: 1 1. Bác sĩ: bác sĩ
2. Phỏng vấn: 12. Thợ may:
3. Công việc: 13. Thợ máy:
4. Địa điểm làm việc: 14. Công an viên:
5. Làm tốt lắm! : 15. Kỹ sư
6. Đến lượt bạn: 1 6. Ca sĩ:
7. Tuyệt vời: 17. Diễn viên:
8. Như bạn đã biết:
Tôi không biết
Bạn có biết? 18. Nữ diễn viên:
9. Báo cáo: 19. Nhân viên bảo vệ:
1. Get into pair: ghép cặp
2. Interview: phỏng vấn
3. Job: công việc
4. Place of work: địa điểm làm việc
5. Well done! : làm tốt lắm
6. It’s your turn: đến lượt bạn
7. Great: tuyệt vời
8. As you know: như bạn đã biết
9. Report: báo cáo
11. Doctor: bác sĩ
12. Tailor: thợ may
13. Mechanic: cơ khí
14. Policeman: cảnh sát
15. Engineer: kỹ sư
16. Singer: ca sĩ
17. Actor: diễn viên
18. Actress: nữ diễn viên
19. Security guard: nhân viên bảo vệ
HT