K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

20 tháng 5
Anh Yêu Em
"I love you" là câu tiếng Anh mang ý nghĩa phổ biến nhất là "Anh yêu em" hoặc "Em yêu anh" (dùng trong tình yêu đôi lứa).  Tùy vào hoàn cảnh và người nói, cụm từ này còn có thể linh hoạt hiểu thành:
  • "Tôi yêu bạn""Tớ quý/thương cậu" (dành cho bạn bè, người thân).
  • Dùng để bày tỏ sự yêu thích mãnh liệt với một sự vật, hiện tượng nào đó.
  • Trong một số trào lưu mạng, câu này còn được biến tấu như "I love you 3000" (Yêu em/anh rất nhiều).
20 tháng 5

có khả năng nhé em, nếu như các môn trên 8 của em đủ cao

20 tháng 5

có khả năng nhưng còn 2 môn kia phải trên 6,5 mới đủ điều kiện


20 tháng 5

Em học trong khi làm đề sẽ nhớ nhanh hơn nhé

3 đúng 1 sai

20 tháng 5

I. Definition: Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hđộng





 


II. Form:      To Be +  Past Participle (p2)

 

III. Passive transformation

            Active:         S       +           V       +       O       (place)      (time)

 

            Passive:       S   +  BE  +  V3/ed   + (place) + (by O) + (time)

   Eg:   Active:   They built that bridge in 1999.

                S       V    O

            Passive:   That bridge was built in 1999.

             S               V

Active

Passive

S + V1 + O

S + am/is/are + V3/ed

S + am/is/are + V-ing + O

S + am/is/are + being +V3/ed

S + has/have + V3/ed + O

S + has/have + been + V3/ed

S + V2/ed + O

S + was/were +V3/ed

S + was/were + V-ing + O

S + was/were + being +V3/ed

S + had + V3/ed + O

S + had + been + V3/ed

S + will/shall + Vo + O

S + will/shall + be +V3/ed

Công thức phổ biến là: S + be + V3/ed (+ place + O + time) bạn nhé.

20 tháng 5

Em tham khảo nha

20 tháng 5

Cho e hỏi công thức câu điều kiện loại 1,2,3

20 tháng 5

EM VÀO SÁCH GK TRANG 41,42 RÂT ĐẦY ĐỦ TRONG PHẦN REMEBER

20 tháng 5

EM ĐỌC TRONG UNIT 2 PHẦN LANGUAGE NHÉ.

S + be + Ving

20 tháng 5

The Simple Present (Thì hiện tại đơn)

a. Form:             

- Khẳng định :    I , We , You , They … ( S nhiều ) + Vo       

    He , She , It ( S ít )            + V-s/es 

- Phủ định  :     I , We , You , They .. + don't    + Vo      

    He , She , It …     + doesn't   + Vo

- Nghi vấn :      Do +  We , You , They ..   + Vo …  ?         

               Does  + He , She , It …     + Vo …  ?

b. Usage:        

- Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển nhiên.

Eg : - The Earth goes round the sun .          

- He is a doctor.        - Tom comes from England.

- Diễn tả 1 thói quen hoặc 1 việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại

Eg: - He often goes to class late . /  My mother gets up early every morning .

- Diễn tả 1 h/đ tương lai đã được sắp xếp, bố trí thực hiện trước thời điểm nói.

* Note :  Thêm – es vào sau những động từ tận cùng :  o , s , x ,z ,sh , ch..

* Dấu hiệu nhận biết: always, often, usually, normally, sometimes, now and then, seldom, rarely, never, every, occasionally, constantly, once a week, twice, three times. regularly  ..... Nó đứng trước động từ chính, sau tobe                   Eg: He normally cycles to work.   – She is always late for class.

20 tháng 5

TRONG UNIT 1 PHẦN GRAMMAR EM NHÉ.