K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

My favorite subject is I.T because I like using com

Nhầm computer nhé

vì nó sự thật hiển nhiên và đang tăng á

vì sử sụng thì hiện tại tiếp diễn ý ạ (to be + V-ing) để nhấn mạnh sự thay đổi, biến động đang diễn ra ngay bây giờ hoặc là một xu hướng tạm thời (giá dầu thường xuyên lên xuống).

1 tháng 1

Although hoặc though nhé cậu like giúp tớ nhé thanks

2 tháng 1

although

1 tháng 1

play football là chơi bóng đá

1 tháng 1

play volleyball là bóng chuyền

1 tháng 1

play volleyball là chơi bóng chuyền

31 tháng 12 2025
Dưới đây là các từ thuộc họ từ (word family) của Success:
  • - Danh từ:
    • + Success (n): Sự thành công.
    • + Succession (n): Sự liên tiếp, sự kế thừa.
    • + Successor (n): Người kế vị, người nối nghiệp.
  • - Động từ:
    • + Succeed (v): Thành công; nối nghiệp, kế tiếp.
  • - Tính từ:
    • + Successful (adj): Thành công, có kết quả tốt.
    • + Successive (adj): Liên tiếp, kế tiếp nhau.
    • + Unsuccessful (adj): Thất bại, không thành công.
  • - Trạng từ:
    • + Successfully (adv): Một cách thành công.
    • + Successively (adv): Liên tiếp.
    • + Unsuccessfully (adv): Một cách thất bại.
31 tháng 12 2025

I'm ten years old

31 tháng 12 2025

xin chào bạn mấy tuổi đó má

31 tháng 12 2025

Ký hiệu ∞ trong tiếng Anh được đọc là "infinity", nghĩa là vô cực hay vô hạn.

30 tháng 12 2025

IV/ DẠNG TỪ Viết dạng đúng của các từ đã cho.

17. Ăn nhiều trái cây sẽ giúp chúng ta học __better_(GOOD) và cảm thấy khỏe mạnh hơn.

18. Mike không ngủ được đêm qua. Hôm nay anh ấy thực sự mệt mỏi, vì vậy anh ấy đã ngủ _asleep_(SLEEP) trong lớp toán.

19. Tom muốn đạt điểm cao nên anh ấy lập một kế hoạch học tập _effective__(EFFECTIVELY).

20. Louisa không bao giờ tập thể dục. Cô ấy __unfit__(FIT) và luôn cảm thấy mệt mỏi.

31 tháng 12 2025

1 better

2 sleepy

3 effective

4 unfit