câu một trả lời về trường học
Hi. My name's ..................... . Welcome to our school! This is my ............... .
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 1: A: Hello! What’s your name? B: My name’s [tên]. A: How old are you? B: I’m eight years old. A: How are you? B: I’m fine, thank you. A: Welcome to our school! This is my classroom. Câu 2: A: What’s this? B: It’s a nose. A: What’s this? B: It’s an eye. A: What’s this? B: It’s a mouth. Câu 3: A: What’s this? B: It’s my bag. A: Whose book is this? B: It’s my book.
Đặc điểm | Require | Request |
|---|---|---|
Tính chất | Thể hiện một nhu cầu bắt buộc , cần thiết, hoặc là một quy định phải tuân theo. Thường mang sắc thái quyền lực hoặc sự cần thiết khách quan. | Thể hiện một lời thỉnh cầu , xin phép, hoặc đề nghị một cách lịch sự. Người nhận có quyền từ chối. |
Ngữ cảnh | Dùng trong các quy định, luật lệ, môi trường học thuật, kỹ thuật, hoặc khi nói về các điều kiện tiên quyết. | Dùng trong giao tiếp hàng ngày, thư từ lịch sự, hoặc khi nhờ vả ai đó. |
Ví dụ | The law requires all drivers to have a valid license. (Luật pháp yêu cầu tất cả người lái xe phải có giấy phép hợp lệ - bắt buộc ). | John put in a request for a transfer. (John đã gửi lời thỉnh cầu xin thuyên chuyển công tác - đề nghị ). |
Ví dụ:
→ Nếu không đáp ứng thì không được chấp nhận.
Ví dụ:
→ Người nghe có thể đồng ý hoặc từ chối.
So sánh nhanh
Mẹo nhớ nhanh:
require = luật lệ, điều kiện
request = xin – đề nghị
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
6. She is making her son’s breakfast at 7.40 a.m
7. The mailman is delivering the letters at 7.50 am
Cho mik tik plss ✿
ôg hỏi thế lắm như thế lm sao nói hết đc
mua quyển 360 động từ bất quy tắc về mà tra
Olm chào em, chào mừng em đã là thành viên của cộng đồng tri thức hàng đầu Việt Nam.
Shhsbdn
meet ko mấy bạn mã : https://meet.google.com/yyp-iwnj-hqq