1:magic rabbit-crab:🦀
2:three frogs-reef:🪸
3:tree looked-ell:lươn
4:loaf in-fin:🐠-vây
5:teacher ringing-herring:🐠 trích
6: doctor came-orca:🦈
7:house always-seal:🦭
8:calls hello-shell:🐚
9:great idea-tide:🌊
10:boys each-sea:🌊
Đáp án phần đố vui
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tiêu chí | QKĐ (Past Simple) | QKTD (Past Continuous) |
|---|---|---|
Cách dùng chính | Hành động đã xảy ra và kết thúc hẳn trong quá khứ. | Hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ . |
Dạng động từ | V2/ed (played, went, studied) | Was/were + V-ing |
Ví dụ | I watched TV yesterday. | I was watching TV at 8 p.m. yesterday. |
Trong cùng câu | Hành động ngắn, chen vào | Hành động dài, đang diễn ra |
Ví dụ | When she came, I watched TV. (sai) → đúng: When she came, I was watching TV. |
Tiêu chí | HTĐ (Present Simple) | HTHT (Present Perfect) |
|---|---|---|
Cách dùng chính | Thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình. | Hành động đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại , hoặc vừa mới xảy ra . |
Dạng động từ | V1 / V(s/es) | Have/has + V3/ed |
Dấu hiệu | every day, usually, always, sometimes... | already, just, ever, never, for, since, yet, recently... |
Ví dụ | She goes to school every day. | She has gone to school already. |
Nhấn mạnh | Tính thường xuyên, lặp lại | Kết quả, kinh nghiệm, thời gian kéo dài đến hiện tại |
👉 Tóm lại:
1. B. experience
2. B. equipment
3. A. improve
4. C. delicious
5. D. cartoon
6. A. prepare
7. B. attend
8. A. together
9. C. collect
10 B. complete
1.runs
2.flies
3.cries
4.fixes
5.does
6.watches
7.cooks
8.eats
9.writes
10.catches
11.kisses
12.likes
13.plays
14..dances
15.tries
16.studies
17.buys
18.carries
19.swims
20.wears
Olm chào em. Để đổi tên hiển thị, em làm theo hướng dẫn sau:
Bước 1 nhập mã lớp: olm-1.102018260
Bước 2: nhấn tìm kiếm
Bước 3: chọn tham gia
Bước 4 chat với cô qua Olm ghi tên mà em muốn đổi sang.
Bước 5: chờ cô duyệt và đổi tên hiển thị.
danh từ đếm dc: flower, car, paintbrush, pencil,....
danh từ ko đếm dc: coffee, rice, tea, flour
danh từ đếm được: quả táo, xe máy, cuốn sách, gấu bông,...
danh từ không đếm được: nước, gạo, không khí, thức ăn, ...
?
Trên cuoocjnthi