K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 9 2025

Trên cuoocjnthi

28 tháng 9 2025

1. QKĐ (Past Simple) vs QKTD (Past Continuous)

Giống nhau:

  • Đều diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ.
  • Thường xuất hiện trong cùng một câu để bổ sung ý nghĩa cho nhau.
  • Có các trạng từ chỉ thời gian quá khứ: yesterday, last night, in 2000, when, while…

Khác nhau:

Tiêu chí

QKĐ (Past Simple)

QKTD (Past Continuous)

Cách dùng chính

Hành động đã xảy ra và

kết thúc hẳn

trong quá khứ.

Hành động đang

diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ

.

Dạng động từ

V2/ed (played, went, studied)

Was/were + V-ing

Ví dụ

I watched TV yesterday.

I was watching TV at 8 p.m. yesterday.

Trong cùng câu

Hành động

ngắn, chen vào

Hành động

dài, đang diễn ra

Ví dụ

When she came, I

watched

TV. (sai) → đúng: When she came, I

was watching

TV.



2. HTĐ (Present Simple) vs HTHT (Present Perfect)

Giống nhau:

  • Đều diễn tả sự việc liên quan đến hiện tại.
  • Có thể cùng dùng với các trạng từ chỉ tần suất hoặc thời gian (often, never, recently…).

Khác nhau:

Tiêu chí

HTĐ (Present Simple)

HTHT (Present Perfect)

Cách dùng chính

Thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình.

Hành động

đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại

, hoặc

vừa mới xảy ra

.

Dạng động từ

V1 / V(s/es)

Have/has + V3/ed

Dấu hiệu

every day, usually, always, sometimes...

already, just, ever, never, for, since, yet, recently...

Ví dụ

She goes to school every day.

She has gone to school already.

Nhấn mạnh

Tính thường xuyên, lặp lại

Kết quả, kinh nghiệm, thời gian kéo dài đến hiện tại


👉 Tóm lại:

  • QKĐ nhấn mạnh hành động đã xong trong quá khứ, còn QKTD nhấn mạnh quá trình đang xảy ra ở quá khứ.
  • HTĐ nhấn mạnh thói quen, sự thật ở hiện tại, còn HTHT nhấn mạnh kết quả/kinh nghiệm từ quá khứ đến hiện tại.
28 tháng 9 2025

1. B

2. B

3. A

4. C

5. D

6. A

7. B

8. A

9. C

10. B

28 tháng 9 2025

1. B. experience


2. B. equipment


3. A. improve


4. C. delicious


5. D. cartoon


6. A. prepare


7. B. attend


8. A. together


9. C. collect


10 B. complete

27 tháng 9 2025

1 D

2 B

3 A

4 C

5 D

27 tháng 9 2025

6 A

7 B

8 A

9 C

10 B

27 tháng 9 2025

1.runs

2.flies

3.cries

4.fixes

5.does


27 tháng 9 2025

1.runs

2.flies

3.cries

4.fixes

5.does

6.watches

7.cooks

8.eats

9.writes

10.catches

11.kisses

12.likes

13.plays

14..dances

15.tries

16.studies

17.buys

18.carries

19.swims

20.wears

27 tháng 9 2025

Chịu😂 nha

27 tháng 9 2025

thời gian

( ko đúng thì đưa quần cho mik đội nha)

:>

27 tháng 9 2025

 Healthy food, love, and laughter bring a healthy life



27 tháng 9 2025

Healthy food, love and laughter bring us healthy life

27 tháng 9 2025

  Olm chào em. Để đổi tên hiển thị, em làm theo hướng dẫn sau:

Bước 1 nhập mã lớp: olm-1.102018260

Bước 2: nhấn tìm kiếm

Bước 3: chọn tham gia

Bước 4 chat với cô qua Olm ghi tên mà em muốn đổi sang.

Bước 5: chờ cô duyệt và đổi tên hiển thị.

27 tháng 9 2025

Mày là cái thá gì hả

27 tháng 9 2025

peter

27 tháng 9 2025

danh từ đếm dc: flower, car, paintbrush, pencil,....
danh từ ko đếm dc: coffee, rice, tea, flour

danh từ đếm được: quả táo, xe máy, cuốn sách, gấu bông,...

danh từ không đếm được: nước, gạo, không khí, thức ăn, ...