Bakery
Book shop
Food stall
Supermarket
Water park
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
A = \(\frac{2n+3}{3n+4}\)
Gọi ƯCLN(2n + 3; 3n + 4) = d khi đó ta có:
(2n + 3) ⋮ d và (3n + 4) ⋮ d
(6n + 9) ⋮ d và (6n + 8) ⋮ d
[6n + 9 - 6n - 8] ⋮ d
[(6n - 6n) + (9 - 8)] ⋮ d
[0 + 1] ⋮ d
1 ⋮ d
Ước chung lớn nhất của (2n + 3) và (3n + 4) là 1 hay phân số đã cho là phân số tối giản.
Ta có: \(1^2+2^2+\cdots+13^2\)
\(=\frac{13\left(13+1\right)\left(2\cdot13+1\right)}{6}\)
\(=\frac{13\cdot14\cdot27}{6}=13\cdot7\cdot9=819\)
Hệ sinh thái là một hệ gồm các sinh vật sống trong một khu vực nhất định và môi trường sống của chúng, giữa chúng có sự tác động qua lại với nhau.
Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm 2 thành phần chính:
Thành phần vô sinh
15 - 28
= - (28 - 15)
= - 13
Lớp 3 chưa học số âm, em vui lòng đăng câu hỏi đúng môn học và khối lớp.
Câu 1. Trong phản ứng hóa học không có khái niệm chung là ngoại lệ của phản ứng hóa học, mà thường người ta nói đến các chất không tham gia phản ứng, chất dư, chất trơ hoặc chất xúc tác, giải thích là chất dư là chất còn thừa sau phản ứng, chất trơ là chất hầu như không phản ứng trong điều kiện đang xét, còn chất xúc tác có tham gia làm tăng tốc độ phản ứng nhưng sau phản ứng vẫn được thu lại gần như không đổi. Nếu bạn đang hỏi ngoại lệ của một loại phản ứng cụ thể như phản ứng thế, phản ứng trao đổi, dãy hoạt động hóa học hay kim loại tác dụng với axit thì gửi đúng tên bài, mình sẽ nói chính xác các chất ngoại lệ cho bạn.
Huyền phù là một hỗn hợp không đồng nhất bao gồm các hạt chất rắn phân tán trong môi trường chất lỏng.
1. lặp từ ngữ
2. thay thế từ
3. dùng đại từ thay thế
4. thay thế từ đồng nghĩa
đúng thì cho mik một tick nha🥺
Dịch: Tiệm bánh, hiệu sách, quầy bán đồ ăn, siêu thị, công viên nước
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
Mục đích đến đó (Ví dụ)
Bakery
/ˈbeɪkəri/
Tiệm bánh
To buy bread/cakes (Mua bánh mì/bánh ngọt)
Bookshop
/ˈbʊkʃɒp/
Hiệu sách
To buy books/pens (Mua sách/bút)
Food stall
/fuːd stɔːl/
Quầy đồ ăn
To buy some food (Mua đồ ăn nhẹ)
Supermarket
/ˈsuːpəmɑːkɪt/
Siêu thị
To buy food and drink (Mua thực phẩm, đồ uống)
Water park
/ˈwɔːtə pɑːk/
Công viên nước
To swim/play (Để bơi/vui chơi)