Mọi người xem những từ TA này đã học chưa nha!!! Dễ: 1. hello:.......... 2. bike:............ 3. pink:........... 4.door:........... trung bình: 5. juice:......... 6. Floor:........... 7. Bookcase:................... 8. rug:......................... 9. Mirror:........................ Khó: 10. Tablet:................. 11. Fantastic:.................. 12. hit:.......................... 13. Kick:.......................... Siêu khó: 14. Unicycles:............................... Lưu ý: không cha nha
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Thêm “th” sau 20 → đúng cách viết ngày tháng trong tiếng Anh: November 20th
Viết hoa chữ cái đầu tên riêng: Thi Tran Primary School
Thêm dấu phẩy sau “Thank you” và “teacher” → đúng ngữ pháp khi gọi người : thanh you , teacher.
Dấu chấm câu: sau “On this special day,” nên là dấu phẩy, không phải dấu chấm.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Tôi đến từ Việt Nam nhưng mà phải là from bạn nhé bạn bị thiếu chữ rùi
a)
Trung bình cộng của 2 số là:
(15 + 45) : 2 = 30
b)
Trung bình cộng của 3 số là:
(3 + 11 + 10) : 3 = 8
Đang buồn thiệt ko đùa nhé chươ ko phải đãn buồn thiệt ko đùa
cha ??? viết sai chính tả kìa
Dễ:
Trung bình:
5. juice: nước ép
6. floor: sàn nhà / tầng
7. bookcase: tủ sách
8. rug: thảm (nhỏ)
9. mirror: gương
Khó:
10. tablet: máy tính bảng
11. fantastic: tuyệt vời
12. hit: đánh / đập
13. kick: đá (bằng chân)
Siêu khó:
14. unicycles: xe đạp một bánh