1. Sally and her family love (go) to the park in the summer. 2. Her mum likes (lie) on the blanket and loves (read) her favourite magazines. 3. Anna’s family (like) the park because they love (be) outdoors. 4. I enjoy (collect) dolls and it becomes my pleasure. 5. We love (watch) new films, and we (go) to watch a new Hollywood film next weekend. 6. My brother hates (do) the same things day after day. 7. Would you mind _____________ (watch) my bag for a few minutes? 8. I enjoy _____________ (listen) to music while I’m doing the cooking. 9. He wants _____________ (buy) a new computer game. 10. I’d like _____________ (speak) to Mr Davis, please. Is he there? 11. Please avoid _____________ (make) silly mistakes in this exercise. 12. The children would love _____________ (eat) French fries. 13. She really loves _____________ (work) with children. 14. We tried _____________ (call) you but your mobile was off. 15. They intend _____________ (build) houses on the school playing fields. 1) I don't fancy (go) _______out tonight. 2) She avoided (tell)________ him about her plans. 3) I would like (come) ________to the party with you. 4) He enjoys (have)_______ a bath in the evening. 5) She kept (talk)_______ during the film. 6) I am learning (speak)_______ English. 7) Do you mind (give)_______ me a hand? 8) She helped me (carry)_______ my suitcases. 9) I've finished (cook)_______ - come and eat! 10) He decided (study)_______ biology. 11) I dislike (wait)_______. 12) He asked (come) _______ with us. 13) I promise (help)_______ you tomorrow. 14) We discussed (go)_______ to the cinema, but in the end we stayed at home. 15) She agreed (bring)_______ the pudding to the dinner. 16) I don't recommend (take)_______ the bus - it takes forever! 17) We hope (visit)_______ Amsterdam next month. 18) She suggested (go) _______ to the museum. 19) They plan (start) _______ college in the autumn. 20) I don't want (leave) _______ yet
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
21. She started learning French two months ago.
→ She has been learning French for two months.
22. We began cleaning the house at 8 a.m.
→ We have been cleaning the house since 8 a.m.
23. He started playing the piano in 2010.
→ He has been playing the piano since 2010.
24. I began feeling tired hours ago.
→ I have been feeling tired for hours.
25. They started building that house in May.
→ They have been building that house since May.
26. Mary started doing yoga in January.
→ Mary has been doing yoga since January.
27. He started using this laptop since last week.
→ He has been using this laptop since last week.
28. Helen started working in this room at 2 p.m.
→ Helen has been working in this room since 2 p.m.
29. She started writing the text two hours ago.
→ She has been writing the text for two hours.
30. John started using his report yesterday.
→ John has been using his report since yesterday.
31. My parents started enjoying yoga/daily ten years ago.
→ My parents have been enjoying yoga/daily for ten years.
32. I began working here two years ago.
→ I have been working here for two years.
33. He has/started preparing the lesson at 10 o’clock.
→ He has been preparing the lesson since 10 o’clock.
34. She started swimming at 5 p.m.
→ She has been swimming since 5 p.m.
35. She started waiting money for a trip.
→ She has been saving money for a trip.
21.
→ She has been learning French for two months.
22.
→ We have been cleaning the house since 9 a.m.
23.
→ He has been playing the piano since 2010.
24.
→ I have been feeling tired for hours.
25.
→ They have been building that house since May.
26.
→ Mary has been doing yoga since January.
27.
→ I have been using this laptop since last week.
28.
→ The kids have been watching this movie since 7 p.m.
29.
→ We have been waiting for her for half an hour.
30.
→ John has been writing the report since yesterday.
31.
→ My parents have been growing vegetables since last year.
32.
→ I have been working from home for two years.
33.
→ The teacher has been explaining the lesson since 10 o’clock.
34.
→ She has been wearing glasses since grade 4.
35.
→ We have been saving money for a trip.
2\(x^3\) + 16
= 2.(\(x^3\) + 8)
= 2.(\(x^3\) + 2\(^3\))
= 2.(\(x+2\))(\(x^2\) - 2\(x\) + 2\(^2\))
= 2.(\(x+2\))(\(x^2\) - 2\(x\) + 4)
Sắp xếp dữ liệu là quá trình sắp xếp các phần tử (số, chữ, ký tự, …) trong một tập dữ liệu theo một thứ tự nhất định, thường là tăng dần (từ bé đến lớn, từ A → Z) hoặc giảm dần (từ lớn đến bé, từ Z → A).
Ví dụ minh họa:
- Danh sách điểm thi của học sinh: Trước khi sắp xếp: 7, 10, 6, 9, 8
+ Sắp xếp tăng dần: 6, 7, 8, 9, 10
+ Sắp xếp giảm dần: 10, 9, 8, 7, 6
- Danh sách tên học sinh: Trước khi sắp xếp: Minh, An, Hùng, Bình
+ Sắp xếp theo ABC: An, Bình, Hùng, Minh
+ Sắp xếp theo ABC: An, Bình, Hùng, Minh.
Mục đích chính là để làm cho dữ liệu trở lên có cấu trúc hơn,dễ tìm kiếm và đưa ra quyết định hơn.
Trả lời:
Thiết bị thông minh có vai trò rất quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 và nền kinh tế tri thức. Chúng giúp:
Tự động hóa sản xuất và quản lý, giảm sức lao động con người.
Kết nối và chia sẻ dữ liệu nhanh chóng qua Internet (IoT).
Hỗ trợ con người ra quyết định nhờ trí tuệ nhân tạo (AI).
Tăng năng suất, hiệu quả kinh tế và tạo ra các mô hình kinh doanh mới.
Thúc đẩy nền kinh tế tri thức bằng cách lưu trữ, phân tích và khai thác thông tin hiệu quả.
→ Nhờ thiết bị thông minh, các ngành nghề ngày càng hiện đại, sáng tạo và phát triển bền vững hơn trong thời đại 4.0.
Trong cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0, thiết bị thông minh đóng vai trò then chốt, thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế tri thức. Chúng không chỉ là công cụ hỗ trợ mà còn là trung tâm của các hệ thống kết nối, tự động hóa và xử lý thông tin, giúp nâng cao năng suất, hiệu quả và tạo ra các giá trị mới. (thông tin do AI tạo)
25\(x^2\) - 4y\(^2\)
= (5\(x\))\(^2\) - (2y)\(^2\)
= (5\(x-2y\)).(5\(x\) + 2y)
\(25x^2-4y^2\)
\(=\left(5x\right)^2-\left(2y\right)^2\)
=(5x-2y)(5x+2y)
Trong đoạn trích "Trong lòng mẹ", Nguyên Hồng đã khắc họa tình yêu thương sâu sắc của bé Hồng dành cho mẹ mình. Tình yêu thương này được thể hiện qua sự khát khao được gặp mẹ và niềm vui sướng khi được nằm trong lòng mẹ. Bé Hồng đã trải qua những ngày tháng xa mẹ, bị bà cô đối xử tàn nhẫn, nhưng tình yêu thương của cậu dành cho mẹ vẫn không hề phai nhạt. Khi được gặp mẹ, bé Hồng đã vỡ òa trong hạnh phúc, cậu cảm nhận được sự ấm áp và yêu thương từ mẹ. Vì mẹ đã xa cách lâu ngày, nên bé Hồng cảm thấy mẹ có chút già hơn, nhưng tình yêu thương của cậu dành cho mẹ vẫn không thay đổi (câu ghép). Cậu cảm nhận được hơi ấm từ cơ thể mẹ, nghe tiếng mẹ gọi và cảm thấy mình được bảo vệ. Tình yêu thương của bé Hồng dành cho mẹ là tình cảm trong sáng, thuần khiết và mãnh liệt. Qua đó, ta thấy được sự quan trọng của tình mẫu tử trong cuộc sống con người. Bé Hồng đã tìm thấy hạnh phúc và sự ấm áp trong lòng mẹ, điều này giúp cậu vượt qua những khó khăn và thử thách trong cuộc sống. Tình yêu thương của bé Hồng dành cho mẹ là một tình cảm đẹp đẽ và đáng trân trọng. Nó giúp chúng ta hiểu được giá trị của tình mẫu tử và tầm quan trọng của gia đình trong cuộc sống.
Danh từ (Noun): Là từ dùng để gọi tên người, vật, địa điểm, khái niệm.
- Ví dụ: cat, student, happiness.
- Thường đứng sau mạo từ (a, an, the).
Động từ (Verb): Là từ dùng để diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
- Ví dụ: run, eat, is (là/thì/ở).
- Luôn cần có trong câu và chia theo thì.
Tính từ (Adjective): Là từ dùng để mô tả đặc điểm của danh từ hoặc đại từ.
- Ví dụ: beautiful (mô tả một bông hoa), happy (mô tả một người).
- Thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ liên kết (be, seem...).
Trạng từ (Adverb): Là từ dùng để mô tả cách thức, thời gian, nơi chốn, mức độ của động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác.
- Ví dụ: quickly (mô tả cách chạy), very (mô tả mức độ cao).
- Nhiều trạng từ có đuôi "-ly".
- Tham khảo
1. going
2. lying
3. liking
4. collecting
5. watching, go
6. to do
7. watching
8. listening
9. to buy
10. to speak
11. making
12. to eat
13. working
14. to call
15. to build
16. to go
17. telling
18. to come
19. having
20. talking
21. to speak
22. giving
23. carrying
24. cooking
25. to study
26. waiting
27. to come
28. to help
29. to go
30. bringing
31. taking
32. to visit
33. to go
34. to start
35. to leave
1. Sally and her family love (go) going to the park in the summer.
2. Her mum likes (lie) lying on the blanket and loves (read) reading her favourite magazines.
3. Anna’s family (like) likes the park because they love (be) being outdoors.
4. I enjoy (collect) collecting dolls and it becomes my pleasure.
5. We love (watch) watching new films, and we (go) are going to watch a new Hollywood film next weekend.