Chắc mn sleep r
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. hasn't had
2. hasn't played
3. haven't had
4. haven't seen
5. have just realized
6. have gone
7. have you known
Have you taken
8. Has she eaten
9. has lived
10. has lost
11. has the milkman left
has left
12. have bought
13. has written
14. have finished
15. hasn't started
- Trợ từ là những từ thường đi kèm một từ khác trong câu có tác dụng nhằm nhấn mạnh hay biểu thị một sự vật, hiện tượng nào đó được nói đến trong câu.
+ Trợ từ nhấn mạnh: "những, cái, thì, mà, là ...."
+ Trợ từ đánh giá sự vật hiện tượng: "chính, chính là, đích là..."
Từ những ví dụ và dấu hiệu nhận biết là những từ trên thì bạn sẽ xác định được trợ từ.
- Thán từ là những từ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói, người viết, bên cạnh đó còn có vai trò gọi đáp để giãi bày nỗi lòng tâm trạng.
+ Thán từ bộc lộ cảm xúc: ôi, than ôi, hỡi ôi, trời ơi...
+ Thán từ gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ...
Thán từ có phần dễ nhận biết hơn vì thường đứng đầu câu. Bạn có thể dựa vào những thán từ mình đưa ra ở trên để xác định dễ dàng hơn.
chắc giờ đc r
chx
Ch