K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 giờ trước (22:40)

chx

12 giờ trước (22:41)

Ch

28 tháng 2 2021

1. hasn't had

2. hasn't played

3. haven't had

4. haven't seen

5. have just realized

6. have gone

7. have you known

Have you taken

8. Has she eaten

9. has lived

10. has lost

11. has the milkman left

has left

12. have bought

13. has written

14. have finished

15. hasn't started

10 tháng 5 2021

               

19 tháng 3 2022

đọc tên tui đi

19 tháng 3 2022

trái dừa

23 tháng 3 2019

Còn mk thức nè!

chị ấy học lớp 11 đó

25 tháng 12 2018

thanks

21 tháng 1 2022

cam on bn

bingbe bị lỗi???

8 tháng 11 2021

ủa , ai z ???

- Trợ từ là những từ thường đi kèm một từ khác trong câu có tác dụng nhằm nhấn mạnh hay biểu thị một sự vật, hiện tượng nào đó được nói đến trong câu.

+ Trợ từ nhấn mạnh: "những, cái, thì, mà, là ...."

+ Trợ từ đánh giá sự vật hiện tượng: "chính, chính là, đích là..."

Từ những ví dụ và dấu hiệu nhận biết là những từ trên thì bạn sẽ xác định được trợ từ. 

- Thán từ là những từ để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói, người viết, bên cạnh đó còn có vai trò gọi đáp để giãi bày nỗi lòng tâm trạng.

+ Thán từ bộc lộ cảm xúc: ôi, than ôi, hỡi ôi, trời ơi...

+ Thán từ gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ...

Thán từ có phần dễ nhận biết hơn vì thường đứng đầu câu. Bạn có thể dựa vào những thán từ mình đưa ra ở trên để xác định dễ dàng hơn.