sdung chữ latex kiểu gì v mng:Q
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
https://hoc24.vn/topic/cach-go-cong-thuc-toan-hoc-truc-quan.464/
Lời giải:
Ta thấy:
\(\bullet \) Nếu \(a\vdots p\Rightarrow b\vdots p\Rightarrow a^b+b^a;a^a+b^b\vdots p\)
Mặt khác, \(a,b\) nên \(a^b+b^a;a^a+b^b\) chẵn, do đó \(a^b+b^a;a^a+b^b\vdots 2\)
Mà \((2,p)=1\Rightarrow a^a+b^b;a^b+b^a\vdots 2p\) (đpcm)
\(\bullet \) Nếu \((a,p)=(b,p)=1\)
+) Với \(a^b+b^a\)
\(a+b\equiv 0\pmod p\Rightarrow a\equiv -b\pmod p\)
Do đó, \(a^b+b^a\equiv (-b)^b+b^a\equiv b^a-b^b\pmod p\) (do \(b\) lẻ)
\(\Leftrightarrow a^b+b^a\equiv b^b(b^{a-b}-1)\pmod p\) \((\star)\)
Vì \(a-b\vdots p-1\Rightarrow a-b=k(p-1)\) (với \(k\in\mathbb{N})\)
\(\Rightarrow b^{a-b}-1=b^{k(p-1)}-1\)
Áp dụng định lý Fermat nhỏ với \((b,p)=1\) :
\(b^{p-1}\equiv 0\pmod p\Rightarrow b^{k(p-1)}\equiv 1\pmod p\)
\(\Leftrightarrow b^{k(p-1)}-1\equiv 0\pmod p\Leftrightarrow a^b+b^a\equiv 0\pmod p\)
Mặt khác cũng dễ cm \(a^b+b^a\vdots 2\), và \((p,2)=1\Rightarrow a^b+b^a\vdots 2p\) (đpcm)
+) Với \(a^a+b^b\)
\(a^a+b^b\equiv (-b)^a+b^b\equiv b^b-b^a\equiv b^a-b^b\equiv b^b(b^{a-b}-1)\pmod p\)
Đến đây giống y như khi xét \(a^b+b^a\) ( đoạn \((\star)\) ) ta suy ra \(a^a+b^b\equiv 0\pmod p\)
Mà cũng thấy \(a^a+b^b\vdots 2\), và \((2,p)=1\Rightarrow a^a+b^b\vdots 2p\)
vào biểu tượng \(\Sigma\) rồi gõ những kí hiệu ko có trên bàn phím
hoặc nếu vx ko gõ đc thì xem hướng dẫn:
https://hoc24.vn/topic/cach-go-cong-thuc-toan-hoc-truc-quan.464/#:~:text=888-,C%C3%A1ch%20g%C3%B5%20c%C3%B4ng%20th%E1%BB%A9c%20to%C3%A1n%20h%E1%BB%8Dc%20tr%E1%BB%B1c%20quan,-Khi%20tr%C3%ACnh%20b%C3%A0y

1. Cấu trúc cơ bản
$(Ví dụ:$công_thức$).$$(Ví dụ:$$công_thức$$).2. Các ký hiệu hay dùng nhất
Dưới đây là bảng các mã lệnh phổ biến để bạn "copy-paste" hoặc học thuộc:
Kết quả
Mã LaTeX
Ghi chú
$\frac{a}{b}$
\frac{a}{b}Phân số
$x^2$
x^{2}Số mũ (nếu mũ có 2 chữ số trở lên phải để trong
{ })$\sqrt{x}$
\sqrt{x}Căn bậc hai
$\alpha, \beta, \Delta$
\alpha, \beta, \DeltaCác ký tự Hy Lạp
$\le, \ge, \neq$
\le, \ge, \neqBé hơn hoặc bằng, lớn hơn hoặc bằng, khác
$\sin x, \cos x$
\sin x, \cos xHàm lượng giác