testing students ' patience !!! :[
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án A.
Cấu trúc: be under pressure: chịu áp lực
Tạm dịch: Học sinh bây giờ phải chịu áp lực ít hơn do có những thay đổi trong quá trình thi cử
Đáp án A
Tobe under pressure: chịu áp lực.
Dịch: Học sinh chịu áp lực nhẹ hơn do sự thay đổi trong cách thức kiểm tra.
1 he often plays football and basketball. He is very sporty ( SPORT)
2 the students are patient they often try their best to finsih things.(PATIENCE)
3 pease do the work with carefuly . (CAREFUL)
4 singing at our village's choir club is very exciting .(EXCITE)
KEY B: maintain = sustain: giữ vững, duy trì
Inflict: bắt phải chịu
Restrain: nén lại, kiềm chế
Exercise: sử dụng, thi hành
Ba has less patience than Tuan.
\(\left(a>b\Leftrightarrow b< a\right)\) only that.
Chọn D
Câu hỏi đuôi thì hiện tại hoàn thành: S + has (not) + V-ed/V3, has (not) + S?
Tạm dịch: Mình không nghĩ Jill sẽ là một giáo viên tốt. Cô ấy không kiên nhẫn lắm, phải không?
D
Câu hỏi đuôi thì hiện tại hoàn thành: S + has (not) + V-ed/V3, has (not) + S?
Tạm dịch: Mình không nghĩ Jill sẽ là một giáo viên tốt. Cô ấy không kiên nhẫn lắm, phải không?
ĐÁP ÁN D
Câu hỏi đuôi thì hiện tại hoàn thành: S + has (not) + V-ed/V3, has (not) + S?
Tạm dịch: Mình không nghĩ Jill sẽ là một giáo viên tốt. Cô ấy không kiên nhẫn lắm, phải không?
Đáp án B
“shouldn’t have done st”: đã không nên làm cái gì (nhưng thực tế là đã làm rồi)
Tôi không có kiên nhẫn với những tin đồn. Những gì tôi nói với Bill là một bí mật. Anh ta không nên lặp lại nó cho bạn.
Testing the teacher's patience☺