sắp xếp vào chỗ thích hợp
Anh em, đi, mẹ, bố, chạy, cõng.
- Từ chỉ sự vật
- Từ chỉ hoạt động
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Từ chỉ sự vật: Sân trường, thư viện, sách, báo.
Từ chỉ đặc điểm: vòm cây rợp mát, bắt mắt yêu thương, tươi đẹp.
Từ chỉ hoạt động: chạy ùa, gặp lại, bước ra, dặt.
Từ chỉ sự vật: Sân trường, thư viện, sách, báo.
Từ chỉ đặc điểm: vòm cây rợp mát, bắt mắt yêu thương, tươi đẹp.
Từ chỉ hoạt động: chạy ùa, gặp lại, bước ra, dặt.
a,
1."bàn " Gốc: "cái bàn":đồ thường làm bằng gỗ, có mặt phẳng và chân đỡ, dùng để bày đồ đạc hay để làm việc, làm nơi ăn uống.
Chuyển : "bàn bạc ":bàn, trao đổi ý kiến .
b,"ăn"
Gốc: "ăn bánh": cho vào cơ thể thức nuôi sống
Chuyển:" Ăn hỏi ": Ăn uống nhân dịp cưới.
a) Cô Tuyết Mai dạy môn Tiếng Việt.
b) Cô giảng bài rất dễ hiểu.
c) Cô khen chúng em chăm học.
| Từ ngữ chỉ người, vật | Từ ngữ chỉ hoạt động |
|---|---|
| M : Đồng hồ | tích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ. |
| Con gà trống | gáy vang ò... ó... o... báo trời sáng. |
| Con tu hú | kêu tu hú, tu hú báo sắp đến mùa vải chín. |
| Chim sâu | bắt sâu, bảo vệ mùa màng. |
| Cành đào | nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ. |
| Bé | làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. |
a, bàn :
1, cái bàn , bàn chân ,bàn chông , bàn chải ,.... ( danh từ chỉ sự vật)
2, bàn bạc , bàn cãi , bàn luận ,......( động từ chỉ hoat động )
b, đập :
1, đập tan , đập chết , đập nát , ......( động từ chỉ hoạt động )
2, con đập , đập nước ,....(danh từ chỉ sự vật)
Vì khi hoạt động mạnh nhu cầu oxi tăng lên so với khi hoạt động nhẹ nên đòi hỏi tim phải đập nhanh hơn để có đủ máu và oxi đi nuôi cơ thể
Bạn biết, bạn tự hiểu
Từ chỉ sự vật(con người) là: anh,em,mẹ,bố
Từ chỉ hoạt động là:đi,chạy,cõng
Chúc em học tốt!☺️