Kết quả phổ IR của hợp chất hữu cơ X có công thức là C2H6O
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)
C H 2 = C H 2 → 1 C H 3 C H 2 - O H → 2 C H 3 - C O O H → 3 + C H 3 C H 2 - O H C H 3 C O O C H 2 C H 3
(1) CH2=CH2 + H2O → t ∘ CH3-CH2-OH
(2) CH3-CH2-OH + O2 → m e n g i a m CH3COOH
(3) CH3COOH + CH3CH2OH → H 2 S O 4 đ ặ c , t ∘ CH3COOCH2CH3 + H2O
CTCT của:
C2H4: CH2=CH2
C2H6O: CH3-CH2-OH
C2H4O2: CH3COOH
C4H8O2: CH3COOCH2CH3
b) Các chất tác dụng được với NaOH trong điều kiện thích hợp là: CH3COOH và CH3COOCH2CH3
Các chất tác dụng được với Na là: CH3-CH2-OH ; CH3COOH
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
CH3COOCH2CH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2OH
2CH3-CH2-OH + 2Na → 2CH3-CH2-ONa + H2↑
2CH3COOH+ 2Na → 2CH3COONa + H2↑
Dựa vào dữ kiện đề bài suy ra X là este hai chức của α-amino axit.
Các CTCT phù hợp của X là:
C 2 H 5 O O C − C H 2 − C H 2 − C H N H 2 − C O O C H 3 C H 3 O O C − C H 2 − C H 2 − C H N H 2 − C O O C 2 H 5
Vậy có 2 CTCT của X phù hợp với đề bài.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn B.
Các công thức cấu tạo của X thoả mãn là R1OOC-(CH2)2CH(NH2)-COOR2 với R1, R2 là các gốc -CH3 và -C2H5 Þ Có 2 đồng phân thoả mãn
Đáp án B
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu là: C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOCH3
Chú ý vì Z mạch hở không phân nhánh nên các cấu tạo C2H5OOC-CH(CH3)-CH(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-CH2-C(CH3)(NH2)-COOCH3, C2H5OOC-C(CH3)(NH2)-CH2-COOCH3 ... không thỏa mãn
Đáp án C
X + NaOH → Y(muối của amino axit Z không phân nhánh) + 2 ancol (C2H5OH ; CH3OH)
=> X là este 2 chức của 1 amino axit và 2 ancol (X có 4 oxi phù hợp với trường hợp này 2 –COO-)
Các công thức cấu tạo có thể có (X không phân nhánh theo đề bài):
CH3OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOC2H5
C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOCH3
=> Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn


1. Nếu X là ethanol (ancol)
Tín hiệu đặc trưng trong phổ IR:
~ 3200–3600 cm⁻¹, rất rộng do liên kết hiđro.
~ 2850–2960 cm⁻¹
~ 1020–1260 cm⁻¹, thường mạnh.
➡️ Dấu hiệu nhận biết quan trọng nhất: vùng –OH rất rộng (broad peak).
✅ 2. Nếu X là dimethyl ether (ete)
Tín hiệu IR đặc trưng:
~ 1050–1150 cm⁻¹, thường rất mạnh và hẹp.
➡️ Đặc điểm nổi bật: không có peak –OH, chỉ có peak C–O–C.
🎯 Kết luận