K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

30 tháng 11 2025
  • Bình phương của một tổng: (A+B)2=A2+2AB+B2open paren cap A plus cap B close paren squared equals cap A squared plus 2 cap A cap B plus cap B squared(𝐴+𝐵)2=𝐴2+2𝐴𝐵+𝐵2
  • Bình phương của một hiệu: (A−B)2=A2−2AB+B2open paren cap A minus cap B close paren squared equals cap A squared minus 2 cap A cap B plus cap B squared(𝐴−𝐵)2=𝐴2−2𝐴𝐵+𝐵2
  • Hiệu hai bình phương: A2−B2=(A+B)(A−B)cap A squared minus cap B squared equals open paren cap A plus cap B close paren open paren cap A minus cap B close paren𝐴2−𝐵2=(𝐴+𝐵)(𝐴−𝐵)
  • Lập phương của một tổng: (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3open paren cap A plus cap B close paren cubed equals cap A cubed plus 3 cap A squared cap B plus 3 cap A cap B squared plus cap B cubed(𝐴+𝐵)3=𝐴3+3𝐴2𝐵+3𝐴𝐵2+𝐵3
  • Lập phương của một hiệu: (A−B)3=A3−3A2B+3AB2−B3open paren cap A minus cap B close paren cubed equals cap A cubed minus 3 cap A squared cap B plus 3 cap A cap B squared minus cap B cubed(𝐴−𝐵)3=𝐴3−3𝐴2𝐵+3𝐴𝐵2−𝐵3
  • Tổng hai lập phương: A3+B3=(A+B)(A2−AB+B2)cap A cubed plus cap B cubed equals open paren cap A plus cap B close paren open paren cap A squared minus cap A cap B plus cap B squared close paren𝐴3+𝐵3=(𝐴+𝐵)(𝐴2−𝐴𝐵+𝐵2)
  • Hiệu hai lập phương: A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)cap A cubed minus cap B cubed equals open paren cap A minus cap B close paren open paren cap A squared plus cap A cap B plus cap B squared close paren𝐴3−𝐵3=(𝐴−𝐵)(𝐴2+𝐴𝐵+𝐵2)
30 tháng 11 2025

ý mình viết lộn

11 tháng 10 2021

ak ko tự làm nha giang

làm rồi mới đăng cho vui mà , nhìn ngày đăng là biết , 

2 tháng 10 2025

1: \(\left(a+b\right)^2=a^2+2ab+b^2\)

2: \(\left(a-b\right)^2=a^2-2ab+b^2\)

3: \(a^2-b^2=\left(a-b\right)\left(a+b\right)\)

4: \(\left(a+b\right)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3\)

5: \(\left(a-b\right)^3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3\)

6: \(a^3+b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)\)

7: \(a^3-b^3=\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)\)

11 tháng 3 2017

(a+b)2 = a2 + 2ab + b2

(a-b)2 = a2 - 2ab + b2

a2 - b2 = (a+b) * (a-b)

(a+b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a-b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

a3 - b3 = (a-b) * (a2+ab+b2)

a3 + b3 = (a+b) * (a2-ab+b2)

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

(a - b)2 = a2 - 2ab + b2

a2 - b2 = (a + b)(a - b)

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)

a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)

21 tháng 12 2019

vào chửi nó giúp mình với : https://olm.vn/thanhvien/thiend2k4

21 tháng 12 2019

CHUYÊN ĐỀ: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

  1. A.   Lý thuyết
  2. 1.     Bình phương của một tổng

-         Bình phương của một tổng bằng bình phương số thứ nhất cộng với hai lần tích số thứ nhân nhân số thứ hai rồi cộng với bình phương số thứ hai.

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Ví dụ:  

  1. 2.     Bình phương của một hiệu

-         Bình phường của một hiệu bằng bình phương số thứ nhất trừ đi hai lần tích số thứ nhất nhân số thứ 2 rồi cộng với bình phương số thứ hai.

               (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Ví dụ:  

  1. 3.     Hiệu hai bình phương

-         Hiệu hai bình phương bằng hiệu hai số đó nhân tổng hai số đó.

A2 – B2 = (A + B)(A – B)

Ví dụ:  

  1. 4.     Lập phương của một tổng

-         Lập phương của một tổng = lập phương số thứ nhất + 3 lần tích bình phương số thứ nhất nhân số thứ hai + 3 lần tích số thứ nhất nhân bình phương số thứ hai + lập phương số thứ hai.

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Vú dụ:  

  1. 5.     Lập phương của một hiệu

-         Lập phương của một hiệu = lập phương số thứ nhất - 3 lần tích bình phương số thứ nhất nhân số thứ hai + 3 lần tích số thứ nhất nhân bình phương số thứ hai - lập phương số thứ hai.

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Ví dụ:

  1. 6.     Tổng hai lập phương

-         Tổng của hai lập phương bằng tổng hai số đó nhân với bình phương thiếu của hiệu.

A3 + B = (A + B)(A– AB + B2)

Ví dụ:  

  1. 7.     Hiệu hai lập phương

-         Hiệu của hai lập phương bằng hiệu của hai số đó nhân với bình phương thiếu của tổng.

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

28 tháng 6 2015

1. ( A + B ) = A^2 + 2.A.B + B^2

2. ( A - B ) = A^2 - 2.A.B + B^2

3.  A^2 - B^2 = ( A + B ).(A - B )

4. ( A + B )^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3

5. ( A - B )^3 = A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3

6. A^3 + B^3 = ( A + B ).( A^2 - AB + B^2 ) 

7. A^3 - B^3 = ( A - B ).( A^2 + AB + B^2 )

28 tháng 6 2015

Có trong 1 số ít quyển vở mỏng

25 tháng 11 2021

Nếu cô em gắt thì em tự làm đi, đừng hỏi làm gì. Tự làm thì văn mới hay lên được.

31 tháng 10 2017

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:

    1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

    2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

    3) A2 – B2 = (A – B)(A + B)

    4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

    5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

    6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

    7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

Lấy đâu ra 5 zạy ta:)?

20 tháng 4 2017

Ta có bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:

1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)

4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5. (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

6. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

7. A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)



21 tháng 4 2017

\(\left(A-B\right)^2=A^2-2AB-B^2\)

\(\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2\)

\(A^2-B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right)\)

\(\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3\)

\(\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B+3AB^2-B^3\)

\(A^3+B^3=\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)\)

\(A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)\)

9 tháng 7 2017
  1. Bình phương của một tổng:

    {\displaystyle (a+b)^{2}=a^{2}+2ab+b^{2}\,}

  2. Bình phương của một hiệu:

    {\displaystyle (a-b)^{2}=a^{2}-2ab+b^{2}\,}

  3. Hiệu hai bình phương:

    {\displaystyle a^{2}-b^{2}=(a-b)(a+b)\,}

  4. Lập phương của một tổng:

    {\displaystyle (a+b)^{3}=a^{3}+3a^{2}b+3ab^{2}+b^{3}\,}

  5. Lập phương của một hiệu:

    {\displaystyle (a-b)^{3}=a^{3}-3a^{2}b+3ab^{2}-b^{3}\,}

  6. Tổng hai lập phương:

    {\displaystyle a^{3}+b^{3}=(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})=(a+b)^{3}-3a^{2}b-3ab^{2}=(a+b)^{3}-3ab(a+b)}

  7. Hiệu hai lập phương:

    {\displaystyle a^{3}-b^{3}=(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})=(a-b)^{3}+3a^{2}b-3ab^{2}=(a-b)^{3}+3ab(a-b)}

9 tháng 7 2017
  1. Bình phương của một tổng:

    {\displaystyle (a+b)^{2}=a^{2}+2ab+b^{2}\,}{\displaystyle (a+b)^{2}=a^{2}+2ab+b^{2}\,}

  2. Bình phương của một hiệu:

    {\displaystyle (a-b)^{2}=a^{2}-2ab+b^{2}\,}{\displaystyle (a-b)^{2}=a^{2}-2ab+b^{2}\,}

  3. Hiệu hai bình phương:

    {\displaystyle a^{2}-b^{2}=(a-b)(a+b)\,}{\displaystyle a^{2}-b^{2}=(a-b)(a+b)\,}

  4. Lập phương của một tổng:

    {\displaystyle (a+b)^{3}=a^{3}+3a^{2}b+3ab^{2}+b^{3}\,}{\displaystyle (a+b)^{3}=a^{3}+3a^{2}b+3ab^{2}+b^{3}\,}

  5. Lập phương của một hiệu:

    {\displaystyle (a-b)^{3}=a^{3}-3a^{2}b+3ab^{2}-b^{3}\,}{\displaystyle (a-b)^{3}=a^{3}-3a^{2}b+3ab^{2}-b^{3}\,}

  6. Tổng hai lập phương:

    {\displaystyle a^{3}+b^{3}=(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})=(a+b)^{3}-3a^{2}b-3ab^{2}=(a+b)^{3}-3ab(a+b)}{\displaystyle a^{3}+b^{3}=(a+b)(a^{2}-ab+b^{2})=(a+b)^{3}-3a^{2}b-3ab^{2}=(a+b)^{3}-3ab(a+b)}

  7. Hiệu hai lập phương:

    {\displaystyle a^{3}-b^{3}=(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})=(a-b)^{3}+3a^{2}b-3ab^{2}=(a-b)^{3}+3ab(a-b)}{\displaystyle a^{3}-b^{3}=(a-b)(a^{2}+ab+b^{2})=(a-b)^{3}+3a^{2}b-3ab^{2}=(a-b)^{3}+3ab(a-b)}