Viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau:
Cu-> CuO->CuSO4->Cu->Cu(NO3)2
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
PTHH:
Cu + H2SO4 → H2 + CuSO4
CuSO4 + BaCl2 → BaSO4 + CuCl2
CuCl2 + Ba(OH)2 → BaCl2 + Cu(OH)2
Cu(OH)2 \(\underrightarrow{t^0}\) H2O + CuO
2CuO \(\underrightarrow{t^0}\) 2Cu + O2
Cu + H2SO4(ĐẶC NÓNG) -\(t^O\)> CuSO4 + 2H2O + SO2
CuSO4 + BACL2 -> CuCL2 + BASO4
CuCL2 + Pb(OH)2 -> Cu(OH)2 + PbCL2
Cu(OH)2 -\(t^O\)> CuO + H2O
CuO + H2 -\(t^O\)> Cu + H2O
\(\text{CuO+2HCl(dung dịch pha loãng)=CuCl2+H2O}\)
\(\text{Ca(OH)2+CuCl2→Cu(OH)2↓+CaCl2}\)
\(\text{Cu(OH)2 → CuO + H2O}\)
\(\text{CuO + H2SO4 → H2O + CuSO4}\)
\(\text{CuSO4(dung dịch pha loãng)+H2=Cu↓+H2SO4}\)
PT cuối sai
\(CuO+2HCl->CuCl_2+H_2O\)
\(CuCl_2+2NaOH->Cu\left(OH\right)_2+2NaCl\)
\(Cu\left(OH\right)_2->CuO+H_2O\) (Nhiệt độ nữa nha bạn)
\(CuO+H_2SO_4->CuSO_4+H_2O\)
\(CuSO_4\:+Fe->FeSO_4+Cu\)
\(Cu+2AgNO_3->Cu\left(NO_3\right)_2+2Ag\)
(5): Nhiệt độ; (6): H2, t0 hoặc C, CO; (7): khí clo, t0 hoặc dung dịch muối của kim loại hoạt động kém hơn Cu, hoặc HCl và O2.
Sau đó, lập pthh tương ứng.
4NO2+2H2O+O2=>4HNO3
2HNO3+CuO=>Cu(NO3)2+H2O
Cu(NO3)2+2NaOH=>Cu(OH)2+2NaNO3
Cu(OH)2+2HNO3=>Cu(NO3)2+2H2O
2Cu(NO3)2=>2CuO+ 2NO2+ 3O2
CuO+H2=>Cu+H2O
Cu+HCl=>CuCl2
NO2 => HNO3 => Cu(NO3)2 => Cu(OH)2 => Cu(NO3)2 => CuO => Cu => CuCl2
1. 1H2 + 2NO2 = HNO2 + HNO3
2. 2CuO + 2HNO3 = Cu(NO3)2 + H2O
3. 3Cu(NO3)2 + 2NaOH(dung dịch pha loãng) = Cu(OH)2↓ + 2NaNO3
4. 42HNO3(dung dịch pha loãng) + Cu(OH)2 = Cu(NO3)2 + 2H2O
5. 52Cu(NO3)2 = 2CuO + 4NO2 + O2 Điều kiện: trên 170°C
6. 6CuO + H2 = Cu + H2O Điều kiện: 150—250°C
7. 7Cu + Cl2(ẩm) = CuCl2 Điều kiện: Ở nhiệt độ phòng
2Cu + O2 ---> 2CuO
CuO + HCl ---> CuCl2 + H2O
CuCl2 + Ba(OH)2 ---> Cu(OH)2 + BaCl2
Cu(OH)2 ---to--> CuO + H2O
CuO + SO3 ---> CuSO4
CuSO4 + Pb(NO3)2 --->Cu(NO3)2 + PbSO4
em tham khảo nha
https://hoctap247.com/de-thi-kiem-tra/cau-hoi/1531862-viet-cac-phuong-trinh-hoa-hoc-tuong-ung-voi-day-chuyen-hoa-sau-cu-1cucl2-2cuno32-3cuoh2-4cuo.html
a/ 2Na + O2 ------> 2Na2O
Na2O + H2O ------> 2NaOH
2NaOH + H2SO4 ------> Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 ------> BaSO4 + 2NaCl
b/ CuO + CO ------> Cu + CO2 (điều kiện nhiệt độ)
Cu + Cl2 ------> CuCl2 (điều kiện nhiệt độ)
CuCl2 + 2HNO3 ------> Cu(NO3)2 + 2HCl
2Cu(NO3)2 + 2H2O ------> 2Cu + 4HNO3 + O2 (điện phân)
a/ 4Na + O2 ===> 2Na2O
Na2O + H2O ===> 2NaOH
2NaOH + H2SO4 ===> Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 ===> BaSO4 + 2NaCl
b/ CuO + H2 =(nhiệt)=> Cu + H2O
CuO + 2HCl ===> CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2AgNO3 ===> Cu(NO3)2 + 2AgCl
2Cu(NO3)2 ==(nhiệt)==> 2CuO + 4NO2 + O2
( Cái kia là NO2 nhé, không có NO3 đâu bạn à)
a.
\(H_2SO_4+CuO\rightarrow CuSO_4+H_2O\)
\(Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CuO+H_2O\)
\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)
\(CuCl_2+2AgNO_3\rightarrow2AgCl+Cu\left(NO_3\right)_2\)
\(Cu\left(NO_3\right)_2+Mg\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+Cu\)
b.
\(Ca+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2+H_2\)
\(Ca\left(OH\right)_2+FeCl_2\rightarrow Fe\left(OH\right)_2+CaCl_2\)
\(CaCl_2+Na_2CO_3\rightarrow CaCO_3+2NaCl\)
\(2NaCl+2H_2O\underrightarrow{^{đpdd}}2NaOH+Cl_2+H_2\)
\(NaOH+SO_3\rightarrow NaHSO_4\)
c.
\(4Na+O_2\underrightarrow{^{to}}2Na_2O\)
\(Na_2O+2HCl\rightarrow2NaCl+H_2O\)
\(2NaCl+2H_2O\underrightarrow{^{đpdd}}2NaOH+Cl_2+H_2\)
\(2NaOH+SO_2\rightarrow Na_2SO_3+H_2O\)
\(Na_2SO_3+2HCl\rightarrow2NaCl+SO_2+H_2O\)
a.
2Al2O3 \(\underrightarrow{t^o}\)4Al + 3O2\(\uparrow\)
Al + 6HNO3 \(\rightarrow\) Al(NO3)3\(\downarrow\) + 3NO2 + 3H2O
Al(NO3)3 + NaOH \(\rightarrow\) Al(OH)3\(\downarrow\) + NaNO3
2Al(OH)3 \(\xrightarrow[criolit]{đpnc}\) Al2O3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 3H2O
Al2(SO4)3 + 3BaCl2 \(\rightarrow\) 3BaSO4\(\downarrow\) + 2AlCl3
2AlCl3 \(\xrightarrow[criolit]{đpnc}\) 2Al + 3Cl2\(\uparrow\)
2Al + 3CuSO4 \(\rightarrow\) 3Cu + Al2(SO4)3
1. \(CuO\underrightarrow{t^{o}}2CuO\)
2. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O\(\)
3. CuSO4 + Al → Cu + Al2(SO4)3
4. Cu + 4HNO3 (đặc, nóng) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
🔹 Bước 1: Cu → CuO
Oxi hóa đồng bằng oxi (hoặc không khí khi đun nóng):
\(2 C u + O_{2} \overset{t^{o}}{\rightarrow} 2 C u O\)
🔹 Bước 2: CuO → CuSO₄
Cho CuO tác dụng với axit sunfuric loãng:
\(C u O + H_{2} S O_{4} \rightarrow C u S O_{4} + H_{2} O\)
🔹 Bước 3: CuSO₄ → Cu
Khử ion Cu²⁺ trong dung dịch CuSO₄ bằng kim loại hoạt động hơn (ví dụ: Fe hoặc Zn):
\(C u S O_{4} + F e \rightarrow F e S O_{4} + C u\)
(hoặc: \(C u S O_{4} + Z n \rightarrow Z n S O_{4} + C u\))
🔹 Bước 4: Cu → Cu(NO₃)₂
Hòa tan đồng trong axit nitric:
\(C u + 4 H N O_{3} \left(\right. đặ\text{c} \left.\right) \rightarrow C u \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{2} + 2 N O_{2} + 2 H_{2} O\)
🧪 Kết luận: Dãy phản ứng trên thể hiện sự chuyển hóa tuần hoàn của đồng qua nhiều hợp chất — từ kim loại → oxit → muối sunfat → trở lại kim loại → muối nitrat. 🔄✨