liệt kê 50 từ vựng trong unit 3 lớp 7
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| skill | /skil/ | kĩ năng |
| peak | /pi:k/ | nói |
| listen | /lisn/ | nghe |
| read | /ri:d/ | đọc |
| write | /rait/ | viết |
| vocabulary | /və'kæbjuləri/ | từ vựng |
| grammar | /græmə/ | ngữ pháp |
| phonetics | /fə'netiks/ | ngữ âm |
| notebook | /noutbuk/ | quyển vở |
| story | /stɔ:ri/ | truyện |
| /imeil/ | thư điện tử | |
| letter | /letə/ | thư (viết tay) |
| newcomer | /nju:kʌmə/ | người mới |
| learn | /lə:nt/ | học |
| song | /sɔη/ | bài hát |
| aloud | /ə'laud/ | to, lớn (về âm thanh) |
| lesson | /lesn/ | bài học |
| foreign | /fɔrin/ | nước ngoài, ngoại quốc |
| language | /læηgwidʒ/ | ngôn ngữ |
| French | /frent∫/ | tiếng Pháp |
| favourite | /feivərit/ | ưa thích |
| understand | /ʌndə'stud/ | hiểu |
| communication | /kə,mju:ni'kei∫n/ | sự giao tiếp |
| necessary | /nesisəri/ | cần thiết |
| free time | /fri: taim/ | thời gian rảnh |
| guess | /ges/ | đoán |
| meaning | /mi:niη/ | ý nghĩa |
| stick | /stick/ | gắn, dán |
| practise | /præktis/ | Thực hành, luyện tập |
Trong cuộc sống bộn bề, hối hả của con người, ta đâu thể sống khi không có tình yêu thương? Vậy tình yêu thương là gì? Tình yêu thương là sự sẻ chia, lòng đồng cảm xuất phát từ tận đáy lòng mà người trao cho người. Nó là một tình cảm đáng quý và vô cùng quan trọng trong đời sống con người. Tình yêu thương đồng loại giúp con người vượt qua thử thách. Bât kể ai cũng vậy, chúng ta không thể vượt qua mọi khó khăn trong cuộc đời khi không có sự yêu thương. Có bạn bè bên cạnh sẻ chia vui buồn cũng ta sẽ là một động lực giúp ta vượt qua chướng ngại cuộc đời. Đôi khi chỉ là vài câu an ủi tâm tình nhưng lại mang một ý nghĩa vô cùng lớn lao với cả người cho đi và nhận lại. Cho đi tình yêu thương cũng như nhận lại tình yêu thương, bởi lẽ khi ta trao đi thứ tình cảm thiêng liêng ấy, người nhận sẽ vô cùng biết ơn ta, ta sẽ để lại trong trái tim họ một chỗ đứng riêng, tức là ta đã nhận được tình yêu thương từ họ. Mà hơn nữa, khi ta giúp đỡ một ai đó, thấy họ sống tốt hơn, hạnh phúc hơn thì chính chúng ta cũng cảm thấy ấm lòng thay. Tình yêu thương còn là sợi dây gắn kết giữa người với người, giúp ta hiểu nhau hơn, từ đó mà quan hệ rộng mở, cánh cổng tương lai sẽ trở nên vô cũng sáng lạn. Những con người đang đứng trước mối nguy hại: tự kỉ, trầm cảm rất cần có tình yêu thương tù những người xung quanh. Tình yêu thương đó đối với họ có thể cứu vãn cả số phận, giúp họ vực dậy sau cơn sốc tâm lí. Như vậy có thể thấy, tình yêu thương trong cuộc sống mỗi con nhười là vô cùng quan trọng và cần thiết. Âý vậy mà bên cạnh những người có tính yêu thương vẫn có kẻ thờ ơ, vô cảm trước số phận hẩm hiu , kém may mắn của người khác. Thấy cụ già ăn xin rách rưới mà cứ thế bước qua, thấy em bé cụt chân bán vé số bên đường cũng ngoảnh mặt làm ngơ. Những con người đó là những kẻ vì quá đam mê đồng tiền, bị đồng tiền làm mờ mắt mà quên đi ý nghĩa thực của cuộc sống. Ta không chỉ vì ta mà còn vì người khác, vì xã hội, vì tập thể. Thế nên, nếu muốn sống để cuộc đời tốt đẹp hơn thì hãy đi chậm lại mà gửi gắm ngọn lửa cháy bỏng của tình yêu thương đến mọi người, ngọn lửa đó sẽ thổi bùng sự sống của nhân loại
Trường từ vựng chỉ hành động: sống, vượt qua, thờ ơ, làm ngơ, đi, gửi gắm,...
1. a piece of cake / əpi:s əv keɪk / (idiom) : dễ ợt
2. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/ : cắm hoa
3. bird-watching / bɜːd wɒtʃɪŋ / (n) : quan sát chim chóc
4. board game /bɔːd ɡeɪm / (n): trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5. carve /kɑːv/ (v): chạm, khắc
6. carved /kɑːvd/ (adj) : được chạm, khắc
7. collage /ˈkɒlɑːʒ/ (n) : một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8. eggshell /ˈeɡʃel/ (n) : vỏ trứng
9. fragile /ˈfrædʒaɪl/ (adj) : dễ vỡ
10. gardening /ˈɡɑːdnɪŋ/ (n) : làm vườn
11. horse-riding /ˈhɔːs raɪdɪŋ/ (n) : cưỡi ngựa
12. ice-skating /ˈaɪs skeɪtɪŋ/ (n) : trượt băng
13. making model / 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl / : làm mô hình
14. making pottery / 'meɪkɪŋ 'pɒtəri / : nặn đồ gốm
15. melody /ˈmelədi/ : giai điệu
16. monopoly /məˈnɒpəli/ (n) : cờ tỉ phú
17. mountain climbing / 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ / (n) : leo núi
18. share /ʃeə(r)/ (v): chia sẻ
19. skating /ˈskeɪtɪŋ/ (n) : trượt pa tanh
20. strange /streɪndʒ/ (adj) : lạ
21. surfing /ˈsɜːfɪŋ/ (n) : lướt sóng
22. unique /juˈniːk/ (adj): độc đáo
23. unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ (adj): khác thường
Xem thêm tại: https://loigiaihay.com/vocabulary-phan-tu-vung-unit-1-tieng-anh-7-moi-c139a28706.html#ixzz6wofVehgu
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| festival | /festivəl/ | lễ hội, liên hoan |
| Sports Day | /spɔ:t dei/ | ngày Thể thao |
| Teachers' Day | /ti:t∫ə dei/ | ngày Nhà giáo |
| Independence Day | /indi'pendəns dei/ | ngày Độc lập |
| Children's Day | /t∫aildən dei/ | ngày Thiếu nhi |
| contest | /kən'test/ | cuộc thi |
| music festival | /mju:zik festivəl/ | liên hoan âm nhạc |
| gym | /dʒim/ | phòng tập thể dục |
| sport ground | /spɔ:t graund/ | sân chơi thể thao |
| play against | /plei ə'geinst/ | đấu với (đội nào đó) kế |
| badminton | /bædmintən/ | /ˈfʊt.ˌbɔl/ |
| football | /ˈfʊt bɔl/ | môn bóng đá |
| volleyball | /vɔlibɔ:l/ | môn bóng chuyền |
| basketball | /bɑ:skitbɔ:l/ | môn bóng rổ |
| table tennis | /teibl tenis/ | môn bóng bàn |
| practise | /præktis/ | thực hành, luyện tập |
| competition | /kɔmpi'ti∫n/ | kì thi |
| match | /mæt∫/ | trận đấu |
| take part in | /taik pa:t in/ | tham gia |
| everyone | /evriwʌn/ | mọi người |
| next | /nekst/ | tiếp |
| win | /win/ | chiến thắng |
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | đi thăm, chuyến đi |
| pagoda | /pəˈɡəʊdə/ | thăm ngôi chùa |
| park | /pɑː(r)k/ | công viên |
| temple | /ˈtemp(ə)l/ | đền |
| theatre | /ˈθɪətə(r)/ | rạp hát |
| bridge | /brɪdʒ/ | cây cầu |
| city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| village | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| town | /taʊn/ | thị trấn |
| museum | /mjuːˈziːəm/ | viện bảo tàng |
| centre | /ˈsentə(r)/ | trung tâm |
| somewhere | /ˈsʌmweə(r)/ | nơi nào đó |
| zoo | /zuː/ | sở thú |
| lake | /leɪk/ | hồ nưóc |
| enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | thưởng thức, thích thú |
| expect | /ɪkˈspekt/ | mong đợi |
| exciting | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | náo nhiệt |
| interesting | /ˈɪntrəstɪŋ/ | thú vị |
| attractive | /əˈtræktɪv/ | cuốn hút |
| in the middle of | /ɪn ðə ˈmɪd(ə)l əv/ | ở giữa |
| weekend | /ˌwiːkˈend/ | ngày cuối tuần |
| delicious | /dɪˈlɪʃəs/ | ngon |
| people | /ˈpiːp(ə)l/ | người dân |
| history | /ˈhɪst(ə)ri/ | lịch sử |
| statue | /ˈstætʃuː/ | bức tượng |
| yard | /jɑː(r)d/ | cái sân |
| holiday | /ˈhɒlɪdeɪ/ | kì nghỉ |
| place | /pleɪs/ | địa điểm |
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| place | /pleis/ | địa điểm |
| post office | /poust ɔfis/ | bưu điện |
| bus stop | /bʌs stɔp/ | trạm xe bus |
| pharmacy | /fɑ:məsi/ | hiệu thuốc |
| cinema | /sinimə/ | rạp chiếu phim |
| museum | /mju:'ziəm/ | Bảo tàng |
| park | /pɑ:kə/ | công viên |
| zoo | /zu:/ | Sở thú |
| theatre | /θiətə/ | rạp hát |
| restaurant | /restrɔnt/ | nhà hàng |
| supermarket | /su:pəmɑ:kit/ | siêu thị |
| next to | /nekst tu:/ | bên cạnh |
| behind | /bi’hand/ | đằng sau |
| in front of | /in frʌnt əv/ | ở phía trước |
| opposite | /ɔpəzit/ | đối diện |
| between | /bi'twi:n/ | ở giữa |
| on the corner | /ɔn ðə kɔ:nə/ | ở góc |
| go straight | /gou streit/ | đi thẳng |
| ahead | /ə'hed/ | về phía trước |
| turn left | /tə:n left/ | rẽ trái |
| turn right | /tə:n rait/ | rẽ phải |
| at the end | /æt ðə end/ | ở cuối cùng |
| near | /niə / | ở gần |
| take a coach | /teik ə kout∫/ | đón xe ô tô khách |
| take a boat | /teik ə bout/ | đi tàu |
| go by plane | /gou bai plein/ | đi bằng máy bay |
| giving directions | /giviη di'rek∫n/ | chỉ đường |
| fence | /fens/ | hàng rào |
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| birthday | /bə:θdei/ | ngày sinh nhật |
| party | /pɑ:ti/ | bữa tiệc |
| fun | /fʌn/ | vui vẻ/ niềm vui |
| visit | /visit/ | đi thăm |
| enjoy | /in'dʒɔi/ | thưởng thức |
| funfair | /fʌnfeə/ | khu vui chơi |
| flower | /flauə/ | bông hoa |
| different | /difrənt/ | khác nhau |
| place | /pleis/ | địa điểm |
| festival | /festivəl/ | lễ hội, liên hoan |
| teachers' day | /ti:t∫ə dei/ | ngày nhà giáo |
| hide-and-seek | /haidənd'si:k/ | trò chơi trốn tìm |
| cartoon | /kɑ:'tu:n/ | hoạt hình |
| chat | /t∫æt/ | tán gẫu |
| invite | /invait/ | mời |
| eat | /i:t/ | ăn |
| food and drink | /fu:d ænd driηk/ | đồ ăn và thức uống |
| happily | /hæpili/ | một cách vui vẻ |
| film | /film/ | phim |
| present | /pri'zent/ | quà tặng |
| sweet | /swi:t/ | kẹo |
| candle | /kændl/ | đèn cày |
| cake | /keik/ | bánh ngọt |
| juice | /dʒu:s/ | nước ép hoa quả |
| fruit | /fru:t/ | hoa quả |
| story book | /stɔ:ribuk/ | truyện |
| comic book | /kɔmik buk/ | truyện tranh |
| sport | /spɔ:t/ | thể thao |
| start | /stɑ:t/ | bắt đầu |
| end | /end/ | kết thúc |
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| weather | /ˈweðə(r)/ | thời tiết |
| forecast | /ˈfɔː(r)kɑːst/ | dự báo |
| hot | /hɒt/ | nóng |
| cold | /kəʊld/ | lạnh |
| windy | /ˈwɪndi/ | có gió |
| sunny | /ˈsʌni/ | có nắng |
| cloudy | /ˈklaʊdi/ | có mây |
| stormy | /ˈstɔː(r)mi/ | có bão |
| cool | /kuːl/ | mát mẻ |
| rainy | /ˈreɪni/ | có mưa |
| warm | /wɔː(r)m/ | ấm áp |
| snowy | /ˈsnəʊi/ | có tuyết |
| tomorrow | /təˈmɒrəʊ/ | ngày mai |
| temperature | /ˈtemprɪtʃə(r)/ | nhiệt độ |
| popcorn | /ˈpɒpˌkɔː(r)n/ | bắp rang |
| foggy | /ˈfɒɡi/ | có sương mù |
| spring | /sprɪŋ/ | mùa xuân |
| summer | /ˈsʌmə(r)/ | mùa hè |
| autumn | /ˈɔːtəm/ | mùa thu |
| winter | /ˈwɪntə(r)/ | mùa đông |
| plant | /plɑːnt/ | cây cối |
| flower | /ˈflaʊə(r)/ | hoa |
| country | /ˈkʌntri/ | đất nước |
| season | /ˈsiːz(ə)n/ | mùa |
| north | /nɔː(r)θ/ | phía bắc |
| south | /saʊθ/ | phía nam |
| month | /mʌnθ/ | tháng |
| dry | /draɪ/ | khô ráo |
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| address | /əˈdres/ | địa chỉ |
| lane | /leɪn/ | ngõ |
| road | /rəʊd/ | đường (trong làng) |
| street | /strɪkt/ | đường (trong thành phố) |
| Flat | /flæt/ | căn hộ |
| city | /ˈsɪti/ | thành phố |
| village | /ˈvɪlɪdʒ/ | ngôi làng |
| country | /ˈkʌntri/ | đất nước |
| tower | /ˈtaʊə(r)/ | tòa tháp |
| mountain | /ˈmaʊntɪn/ | ngọn núi |
| district | /ˈdɪstrɪkt/ | huyện, quận |
| province | /ˈprɒvɪns/ | tỉnh |
| hometown | /həʊm taʊn/ | quê hương |
| where | /weə(r)/ | ở đâu |
| from | /frɒm/ | đến từ |
| pupil | /ˈpjuːp(ə)l/ | học sinh |
| live | /lɪv/ | sống |
| busy | /ˈbɪzi/ | bận rộn |
| far | /fɑː(r)/ | xa xôi |
| quiet | /ˈkwaɪət/ | yên tĩnh |
| crowded | /ˈkraʊdɪd/ | đông đúc |
| large | /lɑː(r)dʒ/ | rộng |
| small | /smɔːl/ | nhỏ, hẹp |
| pretty | /ˈprɪti/ | xinh xắn |
| beautiful | /ˈbjuːtəf(ə)l/ | đẹp |
Cứ làm bài xong là phải có tin gì hot ko😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😂😭😭😭😭😭