K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 9 2025

hiện tại đơn đc dùng khi
-diễn tả những sở thích, thói quen hằng ngày (habits, daily routines)
-diễn tả cảm xúc, tình cảm hoặc mong muốn ở hiện tại (feeling)
-diễn tả thời khoá biểu, lịch trình cố định
HT

14 tháng 5 2018

tu lay la tu co mot am mang net nghia cua tieng do con mot am ko mang nets nghia cua tieng do . hoac ca hai am ko mang net nghia cua  ting do

tu ghep co hai loai tu ghep tong hop va tu ghep phan loai

tu don tu phuc ban hoc roi tu tim hieu nha!!!!!

8 tháng 1 2024

1

kg/m3

2

N.m2
Pa
Bar

3

khi giảm lực cần phải tác dụng lên cánh tay đòn

4

khi có trục quay và cánh tay đòn

5

- có thể hút các vật nhỏ

-cùng dấu thì đẩy , khác dấu thì hút nhau

6

vì khi đó a/s chất lỏng tác dụng lên ta càng lớn, chênh lệch a/s quá lớn khiến cho cơ thể không chịu đc

7

khi cọ sát thanh thủy tinh vào vải lụa thì các e từ thanh thủy tinh di chuyển sang vải lụa => thanh thủy tinh nhiễm điện dương

ngược lại

31 tháng 5 2023

`1.` has lived

`2.` worked

`3.` have you finished

`4.` have never been

`5.` played `-` was

`6.` have finished

`7.` have worked `-` began

`8.` have already eaten

`9.` learned `-` has played

`10.` bought

`11.` went `-` has been

_

Khi nào dùng thì quá khứ đơn, khi nào dùng thì hiện tại hoàn thành?

*Structure: Past Simple (Thì Quá Khứ Đơn): Diễn tả một sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ và cũng đã kết thúc trong quá khứ.

`-` Động từ to be:

\(\left(+\right)\) S + were/was ....

\(\left(-\right)\) S + were/was not ....

\(\left(?\right)\) Were/Was + S ...? 

`+` Ngôi thứ `3` số ít: he/ she/ it/ name/ danh từ số ít `->` was

`+` Ngôi thứ `1` số nhiều: we/ you/ they/ danh từ số nhiều `->` were

`+` Ngôi thứ `1` số ít: I `->` were

`-` Động từ thường:

\(\left(+\right)\) S + V2/ed ....

\(\left(-\right)\) S + didn't (did not) + V-bare ....

\(\left(?\right)\) Did + S + V-bare ...?

*Structure: Present Perfect (Thì Hiện Tại Hoàn Thành): Diễn tả một sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục diễn ra đến hiện tại và có thể trong tương lai vẫn còn.

\(\left(+\right)\) S + have/has + V3/ed ....

\(\left(-\right)\) S + have/has not + V3/ed .....

\(\left(?\right)\) Have/Has + S + V3/ed ...?

`+` Ngôi thứ `3` số ít: he/ she/ it/ name/ danh từ số ít `->` has/has not (hasn't)

`+` Ngôi thứ `1` số nhiều: we/ you/ they/ danh từ số nhiều `->` have/have not (haven't)

`+` Ngôi thứ `1` số ít: I `->` have.

31 tháng 5 2023

1 has lived

2 worked

3 Have you finished

4 have never been

5 played - was

6  have finished

7 have worked - began

8 have eaten already

9 learned - has played

10 bought

11 went - has been

15 tháng 5 2018

Từ láy là từ tạo nên từ hơn hai tiếng, tiếng đứng ở vị trí đầu tiên là tiếng gốc (thường thì tiếng gốc có nghĩa) và tiếng đứng sau láy lại âm hoặc vần của tiếng gốc. Từ láy cũng có hai loại: láy hoàn tòan (lặp lại cả âm lẫn vần của tiếng gốc: đo đỏ, xanh xanh, rầm rập, ...) và láy bộ phận (chỉ lặp lại hoặc âm hoặc vần của tiếng gốc: xanh xao, rì rào, mảnh khảnh, le te, ...)

Từ ghép là từ có hơn hai tiếng (xét về cấu tạo) và các tiếng tạo nên từ ghép đều có nghĩa (xét về nghĩa). Từ ghép có hai loại: ghép chính phụ và ghép đẳng lập
1. Trong từ ghép chính phụ, tiếng đứng ở vị trí đầu tiên gọi là tiếng chính, tiếng đứng sau gọi là tiếng phụ. Từ một tiếng chính ta có thể tạo nên vô số từ ghép.
VD: vói tiếng chính là "Cá" ta có thể tạo ra vô số từ ghép: cá rô, cá lóc, cá lòng tong, cá mòi, cá sấu, ...
2. trong từ ghép đẳng lập các tiếng ngang nhau về nghĩa: áo quần, thầy cô, anh em, ...

Từ đơn là từ được cấu tạo bởi chỉ một tiếng. 
 Từ phức là từ được cấu tạo từ hai tiếng trở lên

23 tháng 7 2019

- Những yếu tố được thể hiện trên biểu đồ: nhiệt độ và lượng mưa trung bình qua các tháng năm.

      + Yếu tố được biểu hiện theo đường: nhiệt độ.

      + Yếu tố được biểu hiện bằng hình cột: lượng mưa.

- Trục dọc bên phải dùng để đo tính đại lượng: nhiệt độ.

- Trục dọc bên trái dùng đề đo tính đại lượng: lượng mưa.

- Đơn vị để tính nhiệt độ là oc ; đơn vị để tính lượng mưa là mm.

10 tháng 3 2022

-Cho biết bản thân em có thể thực hiện được biện pháp phòng tránh thiên tai nào?

 => Biến đổi khí hậu ; lũ lụt ; sạt lở đất ; hạn hán ;....

giai đoan : PHÒNG ngừa ; ứng phó ; khắc phục hậu quả

 

10 tháng 3 2022

+Trước khi thiên tai xảy ra :

 > cần có biện pháp chủ động để phòng ngừa 

>gia cố nhà cửa ; bảo quản đồ đạc ; sơ tán người và tài sản 

+Trong khi thiên tai xảy ra 

> cần theo dõi để ứng phó kịp thời 

> đảm bảo an toàn cá nhân 

+ Sau khi thiên tai đã qua 

> phải nhanh chóng khắc phục hậu quả 

> dọn dẹp ; vệ sinh ; phòng chống dịch bệnh 

+ BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA :

- SỬ dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng 

- Sử dụng phương tiện giao thông công cộng 

- hạn chế dùng túi ni - lông 

-....

2 tháng 11 2016

Từ "người" vốn là danh từ chung, khi dùng như danh từ riêng thì:

+ Thể hiện sự tôn trọng đối với người đó.

+ Thể hiện sự hy sinh cao cả của người đó đối với mình hoặc mọi người

Ví Dụ: "Người đã săn sóc tôi từ bé đến bây giờ"

-> "Người" ở đây là mẹ.

Từ "người" được sử dụng như danh từ đơn vị khi ta đếm số người ở trong một cơ quan, tập thể hay chỉ số lượng con người ở một địa điểm nào đó.

Ví Dụ: "Công ty này có tới hơn 300 người làm nhân viên"

-> "Người" ở đây như một danh từ đơn vị (300 người)

2 tháng 11 2016

Tu nguoi von la danh tu chung . No duoc nhu danh tu rieng khi :

( phần này bạn trịnh đức minh đã nói rồi )

VD :

Người đã bôn ba hải ngoại đi tìm đường cứu nước .

Ở câu trên từ người có nghĩa là bác hồ đó bạn ạ

 

 

Câu 3. Hành vi nào sau đây thể hiện là có ý thức phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại?     A. Dùng thuốc nổ để làm pháo.      B. Dùng nhiều thuốc bảo vệ thực vật để có lợi nhuận cao. C. Luôn cảnh giác khi sử dụng bếp ga, bếp điện. D. Dùng điện thoại di động ở cạnh cây xăng.Câu 4. Việc ông A cho con gái thừa kế 1 mảnh đất đứng tên mình là ông thực...
Đọc tiếp

Câu 3. Hành vi nào sau đây thể hiện là có ý thức phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại?    

A. Dùng thuốc nổ để làm pháo.      

B. Dùng nhiều thuốc bảo vệ thực vật để có lợi nhuận cao. 

C. Luôn cảnh giác khi sử dụng bếp ga, bếp điện. 

D. Dùng điện thoại di động ở cạnh cây xăng.

Câu 4. Việc ông A cho con gái thừa kế 1 mảnh đất đứng tên mình là ông thực hiện quyền nào?

A. Quyền sử dụng.      B. Quyền tranh chấp.      C. Quyền chiếm hữu.     D. Quyền định đoạt.

Câu 5. Điền cụm từ vào chỗ trống để làm rõ tác hại của vũ khí cháy nổ và các chất độc hại? Vũ khí cháy nổ và các chất độc hại gây ....... (1).... thiệt hại về tài sản của ..........(2)...............  

4
10 tháng 3 2022

3)C

4)A

 

10 tháng 3 2022

c,a