tính thể tích rubik tam chiều dài cạnh 20cm.
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Diện tích đáy:
`(4.7 xx 4.1)/2 = 9,635 cm^2`.
Thể tích: `1/3 . 9,635 . 3,9 = 12,5255 cm^3`.
Lời giải:
$AC=\sqrt{BC^2-AB^2}=\sqrt{20^2-16^2}=12$ (cm)
Diện tích đáy là: $(12.16):2=96$ (cm2)
Diện tích toàn phần:
$S=p_{đáy}.h+2S_{đáy}=(16+12+20).12+2.96=768$ (cm2)
Thể tích lăng trụ:
$V=S_{đáy}.h=96.12=1152$ (cm3)
Diện tích hình tam giác là :
20 x 20 = 400 ( cm2 )
Độ dài đáy hình tam giác là :
400 x 2 : 20 = 40 ( cm )
Đáp số : 40 cm
Diện tích hình tam giác là :
20 × 20 = 400 ( cm vuông )
Độ dài đáy hình tam giác là :
400 × 2 : 20 = 40 ( cm )
a: Diện tích tam giác ABC là: \(20\times\frac{22}{2}=20\times11=220\left(\operatorname{cm}^2\right)\)
b: Chiều cao ứng với cạnh AB là: \(220\times\frac{2}{28}=\frac{220}{14}=\frac{110}{7}\left(\operatorname{cm}^{}\right)\)
Chiều cao ứng với cạnh AC là:
\(220\times\frac{2}{24}=\frac{220}{12}=\frac{55}{3}\left(\operatorname{cm}\right)\)
a: Diện tích tam giác ABC là: \(20\times\frac{22}{2}=20\times11=220\left(\operatorname{cm}^2\right)\)
b: Chiều cao ứng với cạnh AB là: \(220\times\frac{2}{28}=\frac{220}{14}=\frac{110}{7}\left(\operatorname{cm}^{}\right)\)
Chiều cao ứng với cạnh AC là:
\(220\times\frac{2}{24}=\frac{220}{12}=\frac{55}{3}\left(\operatorname{cm}\right)\)
a: Diện tích tam giác ABC là: \(20\times\frac{22}{2}=20\times11=220\left(\operatorname{cm}^2\right)\)
b: Chiều cao ứng với cạnh AB là: \(220\times\frac{2}{28}=\frac{220}{14}=\frac{110}{7}\left(\operatorname{cm}^{}\right)\)
Chiều cao ứng với cạnh AC là:
\(220\times\frac{2}{24}=\frac{220}{12}=\frac{55}{3}\left(\operatorname{cm}\right)\)
a: Diện tích tam giác ABC là: \(20\times\frac{22}{2}=20\times11=220\left(\operatorname{cm}^2\right)\)
b: Chiều cao ứng với cạnh AB là: \(220\times\frac{2}{28}=\frac{220}{14}=\frac{110}{7}\left(\operatorname{cm}^{}\right)\)
Chiều cao ứng với cạnh AC là:
\(220\times\frac{2}{24}=\frac{220}{12}=\frac{55}{3}\left(\operatorname{cm}\right)\)
a: Diện tích tam giác ABC là: \(20\times\frac{22}{2}=20\times11=220\left(\operatorname{cm}^2\right)\)
b: Chiều cao ứng với cạnh AB là: \(220\times\frac{2}{28}=\frac{220}{14}=\frac{110}{7}\left(\operatorname{cm}^{}\right)\)
Chiều cao ứng với cạnh AC là:
\(220\times\frac{2}{24}=\frac{220}{12}=\frac{55}{3}\left(\operatorname{cm}\right)\)


Các bước thực hiện động tác vươn thở
Lưu ý khi thực hiện: