Hallo, ich bin ein Freund deines Freundes und von dir.
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
VD
11
5 tháng 1
chx đăng ký đc đòi thi lạ đăng ký từ thắng 10 tới h
PN
1
SV
Sinh Viên NEU
CTVVIP
5 tháng 1
Last summer, I went to Da Nang with my family. We stayed at a beautiful hotel near the beach. We swam in the blue sea and ate delicious seafood. The weather was sunny and hot. I felt very happy and relaxed after the trip.
5 tháng 1
学: Học
中文: Tiếng Trung / Tiếng Hoa (bao gồm cả kỹ năng nghe, nói, đọc, viết).
Chủ yếu từ này có nghĩa là '' Học Tiếng Trung '' nha
5 tháng 1
A lot of dùng để chỉ số lượng lớn, đi được với cả danh từ đếm được số nhiều (như people, books) và danh từ không đếm được (như money, time) trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn, mang nghĩa "rất nhiều" hay "nhiều", tương tự như lots of nhưng a lot of trung tính hơn, dùng được trong văn trang trọng và thân mật. Cấu trúc cơ bảnA lot of + Danh từ đếm được số nhiều: There are a lot of students (Có rất nhiều học sinh).A lot of + Danh từ không đếm được: She has a lot of experience (Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm).A lot of + Đại từ(chủ ngữ): A lot of us are going (Rất nhiều người trong chúng ta sẽ đi).
a lot of- Trong câu khẳng định: Diễn tả số lượng lớn. Ví. dụ: We bought a lot of food (Chúng tôi mua rất nhiều thức ăn).
- Trong câu phủ định: There isn't a lot of milk left (Không còn nhiều sữa).
- Trong câu hỏi: Do you have a lot of questions? (Bạn có nhiều câu hỏi không?).
- Trong văn viết trang trọng: Dùng trong luận văn, báo cáo.
- Trong văn nói thông thường: Phổ biến, trung tính hơn
lots of(thường dùng trong văn nói thân mật hơn).
- Chia động từ: Động từ chia theo danh từ đứng ngay sau
a lot of, không chia theoa lot of. A lot of people **are** here.(danh từ đếm được số nhiều => động từ số nhiều)A lot of time **is** needed.(danh từ không đếm được => động từ số ít).
5 tháng 1
1. Vào cô , thầy dễ . 2. Luôn ngồi chỗ an toàn ( bàn cuối )
NA
12
LK
4
Hallo là gì
tiếng Đức à,trông khá giống tiếng Đức