what did you do last sun
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
GN
2
1 tháng 1
vì sử sụng thì hiện tại tiếp diễn ý ạ (to be + V-ing) để nhấn mạnh sự thay đổi, biến động đang diễn ra ngay bây giờ hoặc là một xu hướng tạm thời (giá dầu thường xuyên lên xuống).
HM
1
31 tháng 12 2025
Dưới đây là các từ thuộc họ từ (word family) của Success:
- - Danh từ:
- + Success (n): Sự thành công.
- + Succession (n): Sự liên tiếp, sự kế thừa.
- + Successor (n): Người kế vị, người nối nghiệp.
- - Động từ:
- + Succeed (v): Thành công; nối nghiệp, kế tiếp.
- - Tính từ:
- + Successful (adj): Thành công, có kết quả tốt.
- + Successive (adj): Liên tiếp, kế tiếp nhau.
- + Unsuccessful (adj): Thất bại, không thành công.
- - Trạng từ:
- + Successfully (adv): Một cách thành công.
- + Successively (adv): Liên tiếp.
- + Unsuccessfully (adv): Một cách thất bại.
I slept
I played with fire and i get a burned last sun ☠