Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các từ mà bạn liệt kê đều là tên các quân cờ trong trò chơi cờ vua. Dưới đây là nghĩa tiếng Việt của từng từ:
1King – Vua
2.Queen – Hậu
3.Rook – Xe
4.Bishop – Tượng
5.Knight – Mã
6.Pawn – Tốt
1.How many monkeys can you see?
→ I can see five monkeys.
2.What time is it?
→ It is a quarter to four.
3.How does the boy go to the zoo?
→ He goes to the zoo by bike.
4.What would the girl like to eat?
→ She would like to eat an ice cream.
5.What do the giraffes look like?
→ The giraffes are tall and have long necks with yellow bodies and brown spots.
1.28/11/2014.
2.My favorite school things is calculator and compass.
3.6 o'clock.
4.I'm play badminton with friend.
5.không biết làm ạ
1 She gets up at eight fifteen on Sundays
2 She wants to be sailor
3 He plays the piano
4 He goes to work by underground
5 The zebra has a black-and-white striped body
hình thang = 1 trục
hình chũ nhật = 2 trục
hình vuông = 4 trục
hình lục giác đều = 6 trục
hình bình hành = 0 trục
hình thoi = 2 trục






1A 2A 3C 4A
1c 2C 3d 4a
1C
Ai hỏi?