hay
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
(-81) x 27 - 3\(^4\) x (-77)
= - 81 x 27 + 81 x 77
= 81 x (77 - 27)
= 81 x 50
= 4050
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Chứng minh với mọi số tự nhiên n thì 2n + 3 và 3n + 5 là hai số nguyên tố cùng nhau.
Giải:
Gọi ƯCLN(2n + 3; 3n + 5) = d. Khi đó ta có:
(2n + 3) ⋮ d và (3n + 5) ⋮ d
(6n + 9) ⋮ d và (6n + 10) ⋮ d
[6n + 9 - 6n - 10] ⋮ d
[(6n -6n) - (10 - 9)] ⋮ d
[0 - 1] ⋮ d
1 ⋮ d
d = 1 ⇒ ƯCLN(2n + 3; 3n + 5) = 1 hay:
2n + 3 và 3n + 5 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n.
Olm chào em. Đây là toán nâng cao chuyên đề tìm nghiệm nguyên. Hôm nay, Olm sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết dạng này bằng phương pháp lập bảng như sau:
Tìm \(x;y\) nguyên biết: (5\(x-1\))(y + 2) = -13
Giải:
(5\(x\) - 1)(y + 2) = -13
Ư(13) = {-13; -1; 1; 13}
Lập bảng ta có:
5\(x\) -1 | -13 | -1 | 1 | 13 |
\(x\) | -12/5 | 0 | 2/5 | 14/5 |
y+2 | -1 | -13 | 13 | 1 |
y | 11 | |||
\(x\);y∈N | ktm | tm | ktm | ktm |
Theo bảng trên ta có: các cặp \(x;y\) nguyên thỏa mãn đề bài là:
(\(x;y\)) = (0; -13)
Vậy Các cặp số nguyên \(x;y\) thỏa mãn đề bài là:
(\(x;y\))= (0; -13)
Ngày xưa, vào đời vua Hùng thứ sáu, ở làng Gióng có hai vợ chồng già hiền lành nhưng mãi chưa có con. Một hôm, bà vợ ra đồng thấy một dấu chân rất to, tò mò ướm thử thì về nhà mang thai. Mười hai tháng sau, bà sinh ra một cậu bé nhưng lạ thay đến ba tuổi vẫn không biết nói, không biết cười, cũng chẳng biết đi.
Bỗng một ngày, giặc Ân kéo quân sang xâm lược nước ta. Vua sai sứ giả đi khắp nơi tìm người tài cứu nước. Nghe tiếng sứ giả, cậu bé bỗng cất tiếng nói, bảo mẹ mời sứ giả vào. Cậu xin vua rèn cho mình ngựa sắt, roi sắt và áo giáp sắt để đánh giặc. Từ hôm đó, cậu bé lớn nhanh như thổi, ăn bao nhiêu cũng không no, áo vừa mặc đã chật.
Khi giặc đến, Gióng mặc áo giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt xông ra trận. Roi sắt gãy, Gióng nhổ tre bên đường làm vũ khí tiếp tục đánh giặc. Quân giặc tan vỡ, Gióng đuổi chúng đến chân núi Sóc. Đánh xong giặc, Gióng cưỡi ngựa bay thẳng lên trời.
Nhân dân nhớ ơn người anh hùng cứu nước nên lập đền thờ Thánh Gióng. Truyền thuyết ca ngợi tinh thần yêu nước, sức mạnh và ý chí chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta.
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
some 👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
🔹 Dùng trong câu khẳng định
- I have some books. (tôi có vài quyển sách)
- She wants some milk.
🔹 Dùng trong câu hỏi khi đề nghị / mời / mong đợi câu trả lời “Yes”
- Would you like some tea?
- Can I have some water?
2️⃣ Any
👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
🔹 Dùng trong câu phủ định
- I don’t have any money.
- There aren’t any students here.
🔹 Dùng trong câu hỏi
- Do you have any pens?
- Is there any milk?
3️⃣ Many
👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều
🔹 Thường dùng trong câu hỏi & phủ định
- How many students are there?
- I don’t have many friends.
📌 Câu khẳng định: thường dùng a lot of thay cho many
- ❌ I have many friends. (ít dùng)
- ✅ I have a lot of friends.
4️⃣ A few
👉 Dùng cho danh từ đếm được số nhiều
👉 Nghĩa: một vài (có, đủ dùng – tích cực)
- I have a few friends. 😊
- There are a few apples on the table.
📌 So sánh:
- few = rất ít (tiêu cực)
- a few = một vài (tích cực)
5️⃣ A little
👉 Dùng cho danh từ không đếm được
👉 Nghĩa: một ít (có, đủ dùng – tích cực)
- I have a little money.
- There is a little water left.
📌 So sánh:
- little = rất ít (tiêu cực)
- a little = một ít (tích cực)
6️⃣ A lot of / Lots of
👉 Dùng cho cả danh từ đếm được & không đếm được
👉 Dùng tốt trong mọi loại câu, rất thông dụng
- I have a lot of homework. (không đếm được)
- She has lots of friends. (đếm được)
📌 A lot of = Lots of (giống nhau)
📝 Bảng tóm tắt dễ nhớ
Từ | Đếm được | Không đếm được | Thường dùng |
|---|---|---|---|
some | ✅ | ✅ | Khẳng định |
any | ✅ | ✅ | Hỏi / phủ định |
many | ✅ | ❌ | Hỏi / phủ định |
a few | ✅ | ❌ | Khẳng định |
a little | ❌ | ✅ | Khẳng định |
a lot of / lots of | ✅ | ✅ | Mọi câu |
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Thôi thôi mày cân đi