BÀI HAY VÀ DỄ NHA CÔ
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
LH
1
NT
4
NT
1
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
23 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
NT
3
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
23 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
23 tháng 9 2025
1. Thiết bị công nghệ giúp trẻ học tập hiệu quả hơn
- Ứng dụng học tập trực tuyến: Nhiều học sinh có thể truy cập kho tài liệu khổng lồ qua Google, YouTube, hoặc các ứng dụng học tập như Khan Academy, Duolingo, Hocmai… giúp bổ sung kiến thức ngoài sách giáo khoa.
- Học tập tương tác: Các phần mềm như Quizizz, Kahoot, ClassPoint giúp trẻ hứng thú hơn nhờ hình thức học kết hợp trò chơi.
- 2. Lạm dụng công nghệ gây ra nhiều hệ lụy
- Ảnh hưởng sức khỏe: Nghiện điện thoại, máy tính bảng dễ gây cận thị, rối loạn giấc ngủ, béo phì do ít vận động.
- Giảm khả năng tập trung: Trẻ quá quen với mạng xã hội, game online nên dễ bị xao nhãng việc học.
- Nguy cơ lệ thuộc: Nhiều học sinh chỉ quen tra cứu Google, không rèn được khả năng tự tư duy, phân tích vấn đề.
- Nhớ cho xin 1 like đó :>
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
23 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
NB
4
MG
23 tháng 9 2025
1. Công thức thì hiện tại đơn
a. Với động từ "to be"
Động từ "to be" có ba dạng: am, is, are.
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I + am + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are + ...
- I am a student.
- He is very kind.
- They are at home.
- Câu phủ định (-):
Ví dụ: - I + am not + ...
- He / She / It / Danh từ số ít + is not (isn't) + ...
- We / You / They / Danh từ số nhiều + are not (aren't) + ...
- I am not a doctor.
- She isn't my sister.
- You aren't happy.
- Câu nghi vấn (?):
- Am + I + ...?
- Is + He / She / It / Danh từ số ít + ...?
- Are + We / You / They / Danh từ số nhiều + ...?
b. Với động từ thường
- Câu khẳng định (+):
Ví dụ: - I / We / You / They / Danh từ số nhiều + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + động từ thêm "s" hoặc "es" (V-s/es)
- I work in a hospital.
- She studies English every day.
- My brother plays football.
- Câu phủ định (-):
- I / We / You / They / Danh từ số nhiều + do not (don't) + động từ nguyên mẫu (V)
- He / She / It / Danh từ số ít + does not (doesn't) + động từ nguyên mẫu (V)
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!