đốt 9,2g Na trong bình chứa 4958 mL O2 (đkt) biết phản ứng xảy ra theo sơ đồ: Na+O2 -->Na2O
a,Sau phản ứng chất nào dư? dư bao nhiêu?
b, tính số khối lượng sản phẩm thu đc?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Giai: 1) 50 kg nho co chua 40 % glucozo, nen luong glucozo la 0,40 × 50 = 20 kg = 20 000 g. Qua trinh len men: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2. Theo phan ung, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol, do do khoi luong etanol ly thuyet thu duoc la 20 000 × 92/180 ≈ 10,22 kg. Hieu suat 90 % nen khoi luong etanol thuc te ≈ 10,22 × 90/100 ≈ 9,20 kg. Ty trong ruou etylic gan 0,8 kg/L nen the tich etanol thu duoc V ≈ 9,20/0,8 ≈ 11,5 L. Ruou vang 12° nghia la 12 % etanol theo the tich, nen the tich ruou thu duoc la 11,5/0,12 ≈ 95,8 L (khoang 96 L). 2) Muon co 100 L ruou 10° thi luong etanol can V = 100 × 10 % = 10 L. Theo ty trong 0,8 kg/L, khoi luong etanol can la 10 × 0,8 = 8 kg. Khoi luong glucozo ly thuyet de sinh ra 8 kg etanol la m = 8 × 180/92 ≈ 15,65 kg. Vi hieu suat qua trinh chi 80 %, nen phai dung m glucozo thuc te = 15,65/0,8 ≈ 19,56 kg. Neu nho chua 30 % glucozo thi khoi luong nho phai dung la 19,56/0,30 ≈ 65,2 kg (khoang 65 kg).
a. Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2
0,2 0,4 0,2 0,2
số mol của Zn: \(n_{Zn}=\dfrac{m_{Zn}}{M_{Zn}}=\dfrac{13}{65}=0,2\left(mol\right)\)
b. thể tích khí H2 thoát ra: V = 24,79n = 24,79 x 0,2 = 4,958 (L)
c. khối lượng muối tạo thành:
\(m_{ZnCl_2}=n_{ZnCl_2}\cdot M_{ZnCl_2}=0,2\cdot136=27,2\left(g\right)\)
a, \(Mg+H_2SO_4\rightarrow MgSO_4+H_2\)
b, \(n_{Mg}=\dfrac{2,4}{24}=0,1\left(mol\right)\)
Theo PT: \(n_{MgSO_4}=n_{H_2}=n_{Mg}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{MgSO_4}=0,1.120=12\left(g\right)\)
c, \(V_{H_2}=0,1.24,79=2,479\left(l\right)\)
a) Mg+H2SO4→MgSO4+H2Mg+H2SO4→MgSO4+H2
nMg=2,424=0,1(mol)nMg=2,424=0,1(mol)
nH2=nMg=0,1(mol)nH2=nMg=0,1(mol)
VH2=0,1.22,4=2,24(l)VH2=0,1.22,4=2,24(l)
b) nH2SO4=nMg=0,1(mol)nH2SO4=nMg=0,1(mol)
mddH2SO4=0,1.98.10010=98(g)mddH2SO4=0,1.98.10010=98(g)
c) nMgSO4=nMg=0,1(mol)nMgSO4=nMg=0,1(mol)
mMgSO4=0,1.120=12(g)mMgSO4=0,1.120=12(g)
mdd=2,4+98−0,1.2=100,2(g)
\(n_{Fe_2O_3}=\dfrac{16}{160}=0,1\left(mol\right)\)
PT: \(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)
a, Theo PT: \(n_{FeCl_3}=2n_{Fe_2O_3}=0,2\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{FeCl_3}=0,2.162,5=32,5\left(g\right)\)
b, \(n_{HCl}=6n_{Fe_2O_3}=0,6\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,6}{0,5}=1,2\left(M\right)\)
PT: \(Al_2O_3+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2O\)
\(MgO+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2O\)
\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)
Gọi: nHCl = a (mol)
Theo PT: nH2O = 1/2nHCl = 1/2a (mol)
Theo ĐLBT KL, có: m oxit + mHCl = m muối + mH2O
⇒ 20,8 + 36,5a = 29,05 + 1/2a.18
⇒ a = 0,3 (mol)
\(\Rightarrow C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,3}{0,2}=1,5\left(M\right)\)
Mol của kim loại Al: N al= 5.4:27=0,2(mol)
PTHH: Al+HCl->H2+AlCl3.
a) Nồng độ mol: Cm HCl= 0,2 : 0,15= ( xấp xỉ) 1,33(M)
b) V khí H2= 0,2 x 24,79= 4,958 (l)
Có 2 đồng phân là : C nối 3 CH nối 2 CH2
CH2 nối 2 C nối 2 CH2
\(CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O\)
0,2 0,2 0,2 0,2
số mol CuO là: \(n_{CuO}=\dfrac{m_{CuO}}{M_{CuO}}=\dfrac{16}{80}=0,2\left(g\right)\)
khối lượng chất tan \(H_2SO_4\text{ là: }\)
\(m_{H_2SO_4}=n_{H_2SO_4}\cdot M_{H_2SO_4}=0,2\cdot98=19,6\left(g\right)\)
nồng độ phần trăm dung dịch \(H_2SO_4\text{ là: }\)
\(C\%=\dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot100\%=\dfrac{19,6}{150}\cdot100\%\approx13,07\%\)
Giai: 1) San xuat 100 L ruou 10° yeu cau 10 % the tich la etanol nen luong etanol can la 10 L. Voi ty trong ruou etylic gan 0,8 kg/L thi khoi luong etanol la 10 × 0,8 = 8 kg. Theo phan ung C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol. Luong glucozo ly thuyet can la 8 × 180/92 ≈ 15,65 kg. Do hieu suat len men chi 80 % nen luong glucozo thuc te phai dung la 15,65/0,8 ≈ 19,56 kg. Nho chi chua 30 % glucozo nen khoi luong nho can dung la 19,56/0,30 ≈ 65,2 kg (khoang 65 kg). 2) Voi 50 kg nho chua 40 % glucozo thi luong glucozo la 0,40 × 50 = 20 kg. Theo phan ung tren, 180 g glucozo tao ra 92 g etanol, do do khoi luong etanol ly thuyet thu duoc tu 20 kg glucozo la 20 × 92/180 ≈ 10,22 kg. Hieu suat thuc te H = 90 % nen khoi luong etanol thu duoc la 10,22 × 90/100 ≈ 9,20 kg. Ty trong ruou etylic la 0,8 kg/L, nen the tich etanol la 9,20/0,8 ≈ 11,5 L. Ruou 12° chua 12 % etanol theo the tich nen the tich ruou thu duoc V = 11,5/0,12 ≈ 95,8 L (khoang 96 L).
a; \(4Na+O_2\overset{t_0}{\rightarrow}2Na_2O\)
0,4 0,1 0,2
số mol Na: \(n_{Na}=\dfrac{m_{Na}}{M_{Na}}=\dfrac{9,2}{23}=0,4\left(mol\right)\)
số mol O2: \(n_{O_2}=\dfrac{V_{O_2}}{24,79}=\dfrac{4,958}{24,79}=0,2\left(mol\right)\)
lập tỉ lệ: \(\dfrac{n_{Na}}{4}=\dfrac{0,4}{4}< \dfrac{n_{O_2}}{1}=\dfrac{0,2}{1}\) (O2 dư tính theo Na)
\(m_{\text{dư}}=m_{\text{ban đầu}}-m_{\text{phản ứng}}=0,2\cdot32-0,1\cdot32=3,2\left(g\right)\)
vậy O2 dư và dư 3,2g
b; khối lượng sản phẩm thu được là:
\(m_{Na_2O}=n_{Na_2O}\cdot M_{Na_2O}=0,2\cdot62=12,4\left(g\right)\)