1 vật có dạng hình hộp chữ nhật dài 20cm, rộng 10cm, cao 5cm làm bằng sắt có khối lượng riêng 7800kg/m3. Tính áp suất của vật tác dụng lên sàn nhà
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
12km/h=3.(3)m/s
An cần số thời gian để đi từ nhà đến trường là
1500 : 3.(3)= 450s = 7.5p
An đi đến trường trong thời gian là
7 giờ + 7.5p + 5p = 7 giờ 12.5 p
Vậy An không muộn học
Đổi đơn vị: \(1inch\approx2,54cm\)
Độ dài đường chéo ti vi: \(75\cdot2,54=190,5cm\)
Câu 18.7.
Chọn hệ trục tọa độ Oxxy như hình.
Áp dụng định luật II Niuton ta có: \(\overrightarrow{F}+\overrightarrow{P}+\overrightarrow{N}+\overrightarrow{F_{ms}}=\overrightarrow{0}\)
\(Oy:N-Pcos\alpha-Fsin\alpha=0\) \(\Rightarrow N=Pcos\alpha+Fsin\alpha\)
Có \(F_{ms}=k\cdot N=k\cdot\left(Pcos\alpha+Fsin\alpha\right)=k\cdot\left(mgcos\alpha+Fsin\alpha\right)\)
\(Ox:Psin\alpha-Fcos\alpha-F_{ms}=0\)
\(\Rightarrow Fcos\alpha=Psin\alpha-F_{ms}=mgsin\alpha-k\left(mgcos\alpha+Fsin\alpha\right)\)
\(\Rightarrow F\left(cos\alpha+k.sin\alpha\right)=mg\left(sin\alpha-kcos\alpha\right)\)
\(\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}F_{min}=\dfrac{mg\left(sin\alpha-kcos\alpha\right)}{cos\alpha+ksin\alpha}=\dfrac{mg\left(tg\alpha-k\right)}{1+k.tg\alpha}\\F_{max}=\dfrac{mg\left(tg\alpha+k\right)}{1-k.tg\alpha}\end{matrix}\right.\)

Câu 18.8.
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ.
Áp dụng định luật II Niuton: \(\overrightarrow{F}+\overrightarrow{P}+\overrightarrow{N}+\overrightarrow{F_{ms}}=\overrightarrow{0}\) \(\left(1\right)\)
\(Ox:Fcos\beta-Psin\alpha-F_{ms}=0\Rightarrow F_{ms}=Psin\alpha-Fcos\beta\)
\(Oy:N+Fsin\beta-Pcos\alpha=0\Rightarrow N=Pcos\alpha-Fsin\beta\)
Thay lần lượt vào \(\left(1\right)\) ta được:
\(F+P+Pcos\alpha-Fsin\beta+Psin\alpha-Fcos\beta=0\)
\(\Rightarrow F\left(cos\beta+sin\beta\right)=P\left(cos\alpha+sin\alpha\right)\)
Để \(F_{min}\Leftrightarrow\left(cos\beta+sin\beta\right)_{max}=tan\beta\)
\(\Rightarrow\beta=arctan\left(cos\beta+sin\beta\right)\)
Đặt \(cos\beta+sin\beta=k\)
Khi đó: \(\beta=arctank=arctgk\)
Câu 28.
a)Trọng lượng vật: \(P=10m=10\cdot26,325=263,25N\)
Áp lực vật tác dụng lên mặt bàn là trọng lượng vật.
\(\Rightarrow F=P=263,25N\)
Diện tích khối thép ép lên mặt bàn:
\(S=\dfrac{F}{p}=\dfrac{263,25}{11700}=0,0225m^2=225cm^2\)
b)Chiều dài cạnh khối thép: \(a=\sqrt{S}=\sqrt{225}=15cm\)
c)Khối lượng riêng khối thép: \(m=D\cdot V=D\cdot a^3\)
\(\Rightarrow D=\dfrac{m}{a^3}=\dfrac{26,325}{0,15^3}=7800kg/m^3\)


a = 20cm = 0,2m
b = 10cm = 0,1m
c = 5cm
\(D_S=7800\) (kg/m3)
\(p=?\)
thể tích của vật là:
\(V=a\cdot b\cdot c=20\cdot10\cdot5=1000\left(cm^3\right)=1\cdot10^{-3}\left(m^3\right)\)
khối lượng của vật đó là:
\(m=D\cdot V=7800\cdot1\cdot10^{-3}=7,8\left(kg\right)=78N\)
áp suất của vật đó tác dụng lên sàn nhà là:
\(p=\dfrac{F}{S}=\dfrac{78}{0,2\cdot0,1}=3900\) (N/m2)