1: Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho:
A. tác dụng làm quay của lực. B. tác dụng uốn của lực.
C. tác dụng nén của lực. D. tác dụng kéo của lực.
Câu 2: Thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A. Wt = mgz B. Wt = mg C. Wt = mz D. Wt = mgz
Câu 3: Từ trạng thái đứng yên, một lực thực hiện một công A lên vật có khối lượng m, khi vật chuyển động với vận tốc v thì biểu thức liên hệ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Một cần cẩu cần thực hiện một công 90 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 750 kg lên cao 10 m. Hiệu suất của cần cẩu là:
A. 5% B. 50% C. 75% D. 83%
Câu 5: Một máy bay công suất 1500W , nâng một vật khối lượng 100kg lên độ cao 36m trong vòng 40 giây. Lấy g = 10m/s2 . Hiệu suất của máy là
A. 5,3%. B. 48%. C. 53%. D. 60%.
Câu 6: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
Câu 7: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát.
C. hệ kín có ma sát. D. hệ cô lập.
Câu 8: Một vật chuyển động tròn trong thời gian Δt thì bán kính quay được một góc Δα. Tốc độ góc của vật là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Tốc độ góc của kim giây là
A. . B. C. rad/s. D.
Câu 10: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo………..
A. Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.
C. Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. D. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Câu 11: Khi nói về hệ số đàn hồi. Chọn câu sai.
A. Phụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi.
B. Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn.
C. Nếu đơn vị của lực là (N) và đơn vị chiều dài là (cm) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm).
D. Còn gọi là độ cứng.
Câu 12: Khối lượng riêng của một chất là
A. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. một đại lượng để chỉ lượng chất chứa trong vật.
C. đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
D. đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy.
Câu 13. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
A. cal. B. W. C. J. D. W/s.
Câu 14. Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động?
A. Trọng lực. B. Lực ma sát. C. Lực hướng tâm. D. Lực hấp dẫn.
Câu 15. Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là
A. 2,5 J. B. – 2,5 J. C. 0. D. 5 J.
Câu 16. Ki lô oát giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất. B. Công suất. C. Động lượng. D. Công.
Câu 17. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 18. Một ôtô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
A. 1000 N. B. 104 N. C. 2778 N. D. 360 N.
Câu 19. Động năng là đại lượng
A. vô hướng, luôn dương. B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương. D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Câu 20. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Động năng. B. Cơ năng. C. Thế năng. D. Vận tốc.
Câu 21. Hiệu suất càng cao thì
A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.
B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.
C. năng lượng hao phí càng ít.
D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
Câu 22. Khi một quả bóng được ném lên thì
A. động năng chuyển thành thế năng. B. thế năng chuyển thành động năng.
C. động năng chuyển thành cơ năng. D. cơ năng chuyển thành động năng.
Câu 23. Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác được gọi là
A. động năng. B. cơ năng. C. thế năng. D. hoá năng.
Câu 24. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 25. Động lượng có đơn vị là:
A. N.m/s. B. kg.m/s. C. N.m. D. N/s.
Câu 26. Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.. B. 5 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. D. 4,5 kg.m/s.
Câu 27. Một vật nhỏ có khối lượng 1,5 kg trượt nhanh dần đều xuống một đường dốc thẳng, nhẵn. Tại một thời điểm xác định vật có vận tốc 3m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là
A. 15 kg.m/s. B. 7 kg.m/s. C. 12 kg.m/s. D. 21 kg.m/s.
Câu 28. Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
A. 40 kg.m/s. B. 41 kg.m/s. C. 38,3 kg.m/s. D. 39,2 kg.m/s.
Câu 29. Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.
B. Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.
C. Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 30. Chuyển động tròn đều có
A. vectơ vận tốc không đổi.
B. tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C. tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
A. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
B. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
Câu 32. Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:
A. B. C. D.
Câu 33. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là.
32, 5 N B. 31, 6 N C. 29, 6 N D. 31, 5 N
Câu 34. Vật nào dưới đây biến dạng kéo?
A. Trụ cầu. B. Móng nhà.
C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng. D. Cột nhà.
Câu 35: Chọn đáp án sai. Lực đàn hồi của lò xo
A. xuất hiện khi lò xo biến dạng.
B. chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.
C. có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.
D. là lực gây biến dạng cho lò xo.
Câu . Thủ môn khi bắt bóng mà không muốn bị đau tay và bị ngã thì phải co tay lại và lùi người một chút theo hướng đi của bóng. Thủ môn làm thế là để :
A. Làm giảm động lượng của quả bóng.
B. Làm giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng.
C. Làm tăng xung lượng của lực quả bóng lên tay.
D. Làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay.
PHẦN II: Câu hỏi Đúng - Sai
Câu 1: Một máy bơm mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Lấy g = 10m/s2. Hiệu suất của máy bơm là 70%
a. Khối lượng nước bơm lên là 90 kg
S
b. Công suất của máy bơm là 1500W
Đ
c. Sau nửa giờ máy đã bơm lên bể lượng nước 18900kg
Đ
d. Sau một giờ máy đã bơm lên bể lượng nước 18900m3
S
Câu 2: Cho thanh thẳng AB chiều dài L = 1,5 m quay đều xung quanh trục đi qua điểm O trên thanh và vuông góc với thanh. Tốc độ của hai đầu thanh lần lượt là và .
a. Khoảng cách OA = 0,5m, OB = 1 m
Đ
b. Tốc độ góc của thanh là 4 rad/s
Đ
c. Gia tốc hướng tâm của điểm A là 0,8 m/s2.
S
d. Gia tốc hướng tâm của điểm B là 1,6 m/s2
S
PHẦN III: Trả lời ngắn
Câu 1: Một người đi bộ lên các bậc thang. Các bậc thang có chiều cao 15 cm, tổng cộng có 25 bậc thang. Người đi bộ này có khối lượng là 55 kg, chuyển động lên với tốc độ xem như không thay đổi từ bậc thang đầu tiên cho đến bậc thang cuối cùng là 1,5 m/s.
Cơ năng người này trước khi bước lên bậc thang đầu tiên là bao nhiêu J?
(kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 2: Tính hiệu suất của động cơ một ôtô biết rằng khi ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc 72km/h thì động cơ có công suất 20kW và tiêu thụ 20 lít xăng để chạy 250km?
(kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3: Viên bi A có khối lượng m1 = 60g chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s va chạm vào viên bi B có khối lượng m2 = 40g chuyển động ngược chiều với vận tốc . Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Vận tốc viên bi B là bao nhiêu m/s?
(kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 4: Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là?
Câu 5: Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất (vệ tinh vệ tĩnh). Biết vận tốc dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km. Tính độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất theo đơn vị Mm (Megamet)?
(kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm được treo thẳng đứng. Khi treo vào đầu tự do của nó một vật có khối lượng 4 kg thì lò xo có chiều dài 50 cm (ở vị trí cân bằng). Tính độ cứng của lò xo. Lấy g = 9,8 m/s2.
Câu 7: Tính độ chênh lệch áp suất giữa 2 điểm nằm trong thủy ngân(theo đơn vị Pa), trong mặt phẳng nằm ngang cách nhau 5cm. Biết và g = 9,8 m/s2.
Câu 8: Kỉ lục thế giới về lặn tự do không có bình dưỡng khí được thực hiện bởi một nữ thợ lặn người Slovenia khi cô lặn xuống biển tới độ sâu 114 m. Hãy tính độ chênh lệch áp suất tại vị trí này so với mặt thoáng của nước biển, theo đơn vị 103 Pa? Lấy giá trị trung bình khối lượng riêng của nước biển là 1025 kg/m3 và g = 9,8 m/s2 .
(kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)a
chat gpt, gg, gemini,... lên đấy tra ấy b
- Đáp án: A. tác dụng làm quay của lực.
Câu 2: Thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:- Đáp án: A. \(W_t = mgz\)
Câu 3: Từ trạng thái nghỉ, một lực thực hiện công \(A\) lên vật có khối lượng \(m\), khi vật chuyển động với vận tốc \(v\) thì biểu thức liên hệ là (Định lý động năng):- Đáp án: \(A = \frac{1}{2}mv^2\) (Dựa trên ngữ cảnh các đáp án bị khuất).
Câu 4: Hiệu suất của cần cẩu:- Công có ích: \(A_i = P \cdot h = mgh = 750 \cdot 10 \cdot 10 = 75.000 \text{ J} = 75 \text{ kJ}\).
- Công toàn phần: \(A_{tp} = 90 \text{ kJ}\).
- Hiệu suất: \(H = \frac{A_i}{A_{tp}} = \frac{75}{90} \approx 83,3\%\).
- Đáp án: D. 83%
Câu 5: Hiệu suất của máy bay:- Công có ích: \(A_i = mgh = 100 \cdot 10 \cdot 36 = 36.000 \text{ J}\).
- Công toàn phần: \(A_{tp} = \mathcal{P} \cdot t = 1500 \cdot 40 = 60.000 \text{ J}\).
- Hiệu suất: \(H = \frac{36.000}{60.000} = 60\%\).
- Đáp án: D. 60%
Câu 6: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?- Đáp án: B. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. (Sai vì \(p = mv\)).
Câu 7: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:- Đáp án: D. hệ cô lập.
Câu 8: Tốc độ góc của vật:- Đáp án: \(\omega = \frac{\Delta \alpha}{\Delta t}\) (Công thức định nghĩa tốc độ góc).
Câu 9: Tốc độ góc của kim giây:- Kim giây quay 1 vòng (\(2\pi\) rad) hết 60 giây.
- \(\omega = \frac{2\pi}{60} = \frac{\pi}{30} \text{ rad/s} \approx 0,105 \text{ rad/s}\).
Câu 10: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo:- Đáp án: C. Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. (Định luật Hooke: \(F = k|\Delta l|\)).
Câu 11: Khi nói về hệ số đàn hồi (độ cứng), chọn câu sai:- Đáp án: A. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Câu 13: Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng- Đáp án: C. J (Jun).
Câu 14: Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động?- Đáp án: C. Lực hướng tâm (vì lực này luôn vuông góc với phương chuyển động).
Câu 15: Người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m... Công thực hiện là:- Giải: \(A = F \cdot s = 5 \cdot 0,5 = 2,5 \text{ J}\).
- Đáp án: A. 2,5 J.
Câu 16: Kilôoat giờ (kWh) là đơn vị của- Đáp án: D. Công (hoặc năng lượng).
Câu 17: Công suất được xác định bằng- Đáp án: B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
Câu 18: Một ôtô có công suất 100 kW đang chạy với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ là:- Giải: Đổi \(v = 36 \text{ km/h} = 10 \text{ m/s}\); \(P = 100 \text{ kW} = 100.000 \text{ W}\).
- Công thức: \(P = F \cdot v \Rightarrow F = \frac{P}{v} = \frac{100.000}{10} = 10.000 \text{ N}\).
- (Lưu ý: Có vẻ đề bài ghi nhầm đáp án A là 1000 N, kết quả đúng phải là 10.000 N).
Câu 19: Động năng là đại lượng- Đáp án: B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không (\(W_đ = \frac{1}{2}mv^2 \ge 0\)).
Câu 20: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?- Đáp án: C. Thế năng (vì độ cao không đổi).
Câu 21: Hiệu suất càng cao thì- Đáp án: A. động năng chuyển thành thế năng.
- Giải thích: Khi đi lên, độ cao tăng (thế năng tăng) và vận tốc giảm (động năng giảm).
Câu 23: Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác được gọi là- Đáp án: C. thế năng.
Câu 24: Hiệu suất là tỉ số giữa- Đáp án: D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
Câu 25: Động lượng có đơn vị là:- Đáp án: B. kg.m/s.
- Giải thích: Công thức động lượng \(p = m \cdot v\), trong đó \(m\) (kg) và \(v\) (m/s).
Câu 26: Một vật có khối lượng 500 g chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng:- Đổi đơn vị: \(m = 0,5 \text{ kg}\); \(v = 36 \text{ km/h} = 10 \text{ m/s}\).
- Tính toán: \(p = m \cdot v = 0,5 \cdot 10 = 5 \text{ (kg.m/s)}\).
- Đáp án: B. 5 kg.m/s.
Câu 27: Vật \(1,5 \text{ kg}\), lúc \(t = 4 \text{ s}\) có \(v = 7 \text{ m/s}\). Tiếp ngay sau đó \(3 \text{ s}\) (tức là tại \(t = 7 \text{ s}\)) vật có động lượng là:- Gia tốc: \(a = \frac{v_2 - v_1}{\Delta t} = \frac{7 - 3}{4} = 1 \text{ (m/s}^2)\).
- Vận tốc tại giây thứ 7: \(v_3 = v_2 + a \cdot \Delta t' = 7 + 1 \cdot 3 = 10 \text{ (m/s)}\).
- Động lượng: \(p = m \cdot v_3 = 1,5 \cdot 10 = 15 \text{ (kg.m/s)}\).
- Đáp án: A. 15 kg.m/s.
Câu 28: Vật \(2 \text{ kg}\) rơi tự do trong \(2 \text{ s}\) (\(g = 9,8 \text{ m/s}^2\)). Độ biến thiên động lượng là:- Công thức: \(\Delta p = F \cdot \Delta t = P \cdot \Delta t = (m \cdot g) \cdot \Delta t\).
- Tính toán: \(\Delta p = (2 \cdot 9,8) \cdot 2 = 39,2 \text{ (kg.m/s)}\).
- Đáp án: D. 39,2 kg.m/s.
Câu 29: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?- Đáp án: C. Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.
- Giải thích: Các trường hợp khác vận tốc thay đổi (hãm phanh, tắt điện) hoặc không phải quỹ đạo tròn chuẩn.
Câu 30: Chuyển động tròn đều có:- Đáp án: D. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.
- Giải thích: Gia tốc hướng tâm có công thức \(a_{ht} = \omega^2 r = \frac{v^2}{r}\). Trong đó, \(a_{ht}\) tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ góc \(\omega \). Vectơ vận tốc có hướng thay đổi liên tục nên câu A, C sai; câu B sai vì \(a_{ht}\) tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ chứ không phải tỉ lệ nghịch.
Câu 32. Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc \(\omega \). Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:- Đáp án: \(F_{ht} = m\omega^2r\) (Dựa trên kiến thức cơ bản, dù hình ảnh bị mờ các lựa chọn A, B, C, D).
Câu 33. Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm là:- Tóm tắt: \(m = 0,2\) kg; \(r = 1\) m; \(f = \frac{120 \text{ vòng}}{60 \text{ s}} = 2\) vòng/s (Hz).
- Tính toán:
- Tốc độ góc: \(\omega = 2\pi f = 4\pi\) (rad/s).
- Lực hướng tâm: \(F_{ht} = m\omega^2r = 0,2 \cdot (4\pi)^2 \cdot 1 \approx 0,2 \cdot 16 \cdot 10 \approx 31,6\) N.
- Đáp án: B. 31,6 N. (Lấy \(\pi^2 \approx 10\)).
Câu 34. Vật nào dưới đây biến dạng kéo?- Đáp án: C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.
- Giải thích: Khi cẩu hàng, trọng lượng của hàng hóa kéo căng dây cáp ra, làm tăng chiều dài của dây.
Câu 35. Chọn đáp án sai. Lực đàn hồi của lò xo:- Đáp án: D. là lực gây biến dạng cho lò xo.
- Giải thích: Lực đàn hồi xuất hiện sau khi lò xo bị biến dạng và có xu hướng chống lại nguyên nhân gây biến dạng để đưa lò xo về hình dạng ban đầu. Lực gây biến dạng là ngoại lực tác dụng vào lò xo.
Câu tiếp theo (không số). Thủ môn khi bắt bóng... làm thế là để:- Đáp án: D. Làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay.
- Giải thích: Việc thu tay lại kéo dài thời gian va chạm (\(\Delta t\)). Theo công thức của xung lượng lực \(F \cdot \Delta t = \Delta p\), khi \(\Delta t\) tăng thì lực \(F\) tác dụng lên tay sẽ giảm đi, giúp thủ môn không bị đau hoặc chấn thương.
PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG - SAI Câu 1. Một máy bơm mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể ở độ cao 10 m. Lấy \(g = 10 \text{ m/s}^2\). Hiệu suất của máy bơm là 70%.- a. Khoảng cách OA = 0,5m, OB = 1m: Đúng. (Vì \(OA + OB = 0,5 + 1 = 1,5\text{ m} = L\)).
- b. Tốc độ góc của thanh là 4 rad/s: Đúng. (Đề bài đã cho).
- c. Gia tốc hướng tâm của điểm A:
- d. Gia tốc hướng tâm của điểm B:
PHẦN III - Trả lời ngắn Câu 1: Tính cơ năng của người trước khi bước lên bậc thang.\(a_{htA}=\omega ^{2}\cdot OA=4^{2}\cdot 0,5=8\text{\ m/s}^{2}\)=> Phát biểu ghi \(0,8\text{ m/s}^2\) là Sai.
\(a_{htB}=\omega ^{2}\cdot OB=4^{2}\cdot 1=16\text{\ m/s}^{2}\)=> Phát biểu ghi \(1,6\text{ m/s}^2\) là Sai.
- Dữ liệu: \(m = 55\text{ kg}\), \(v = 1,5\text{ m/s}\). Chọn mốc thế năng tại chân cầu thang (\(z = 0\)).
- Tính toán: Trước khi bước lên, người chỉ có động năng:
Câu 2: Tính hiệu suất của động cơ ô tô.\(W=W_{đ}+W_{t}=\frac{1}{2}mv^{2}+0=\frac{1}{2}\cdot 55\cdot 1,5^{2}=61,875\approx \mathbf{61,9}\text{\ J}\)
- Dữ liệu: \(v = 72\text{ km/h} = 20\text{ m/s}\); \(P_{ích} = 20\text{ kW} = 20000\text{ W}\); Quãng đường \(s = 250\text{ km}\).
- Thời gian đi: \(t = \frac{s}{v} = \frac{250}{72} \approx 3,472\text{ giờ} = 12500\text{ s}\).
- Công có ích: \(A_{ích} = P_{ích} \cdot t = 20000 \cdot 12500 = 250.000.000\text{ J}\).
- Năng lượng tiêu thụ (từ 20 lít xăng): Giả sử năng suất tỏa nhiệt của xăng \(q \approx 4,6 \cdot 10^7\text{ J/kg}\) và khối lượng riêng \(D \approx 0,7\text{ kg/lít}\).
- Hiệu suất: \(H = \frac{A_{ích}}{Q} = \frac{250}{644} \approx 0,3881 \approx \mathbf{38,8\%}\).
Câu 3: Va chạm giữa hai viên bi.\(Q = V \cdot D \cdot q = 20 \cdot 0,7 \cdot 4,6 \cdot 10^7 = 644.000.000\text{ J}\).
(Lưu ý: Kết quả có thể thay đổi tùy vào giá trị \(q\) và \(D\) quy ước trong sách giáo khoa của bạn).
- Dữ liệu: \(m_1 = 60\text{ g}\), \(v_1 = 5\text{ m/s}\); \(m_2 = 40\text{ g}\), \(v_2 = -v\) (ngược chiều).
- Sau va chạm: Hai viên bi đứng yên (\(v' = 0\)).
- Bảo toàn động lượng: \(m_1v_1 + m_2v_2 = 0\)
- Tốc độ viên bi B: \(\mathbf{7,5}\text{\ m/s}\).
Câu 4: Tốc độ góc của bánh xe.\(\Rightarrow 60 \cdot 5 + 40 \cdot v_2 = 0 \Rightarrow v_2 = -7,5\text{ m/s}\).
- Dữ liệu: \(r = 25\text{ cm} = 0,25\text{ m}\), \(v = 10\text{ m/s}\).
- Tính toán: \(\omega = \frac{v}{r} = \frac{10}{0,25} = \mathbf{40\text{ rad/s}}\).
Câu 5: Độ cao của vệ tinh địa tĩnh.\(\omega = \frac{2\pi}{T} = \frac{2\pi}{86400} \text{ rad/s}\).
- Chiều dài tự nhiên: \(l_0 = 40 \text{ cm} = 0,4 \text{ m}\)
- Khối lượng vật: \(m = 4 \text{ kg}\)
- Chiều dài khi cân bằng: \(l = 50 \text{ cm} = 0,5 \text{ m}\)
- Gia tốc trọng trường: \(g = 9,8 \text{ m/s}^2\)
Giải:- Độ biến dạng của lò xo:
- Tại vị trí cân bằng, lực đàn hồi bằng trọng lực (\(F_{dh} = P\)):
Đáp số: \(392 \text{ N/m}\) Câu 7: Tính độ chênh lệch áp suất trong thủy ngân Tóm tắt:\(\Delta l=l-l_{0}=0,5-0,4=0,1\text{\ (m)}\)
\(k\cdot \Delta l=m\cdot g\)\(\Rightarrow k=\frac{m\cdot g}{\Delta l}=\frac{4\cdot 9,8}{0,1}=392\text{\ (N/m)}\)
- Hai điểm nằm trong cùng một mặt phẳng nằm ngang.
- Khoảng cách: \(5 \text{ cm}\).
Giải:- Theo nguyên lý cơ bản của chất lỏng tĩnh, mọi điểm nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang trong cùng một khối chất lỏng đồng nhất đều có áp suất bằng nhau.
- Do đó, độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm này bằng \(0 \text{ Pa}\).
Đáp số: \(0 \text{ Pa}\) Câu 8: Tính độ chênh lệch áp suất dưới biển Tóm tắt:- Độ sâu: \(h = 114 \text{ m}\)
- Khối lượng riêng nước biển: \(\rho = 1025 \text{ kg/m}^3\)
- \(g = 9,8 \text{ m/s}^2\)
- Yêu cầu: Tính \(\Delta p\) theo đơn vị \(10^3 \text{ Pa}\), làm tròn đến số hàng đơn vị.
Giải:- Độ chênh lệch áp suất giữa độ sâu \(h\) và mặt thoáng:
- Đổi sang đơn vị \(10^3 \text{ Pa}\) (tương đương \(\text{kPa}\)):
- Làm tròn đến \(0\) chữ số sau dấu phẩy: \(1145\).
Đáp số: \(1145\) (đơn vị \(10^3 \text{ Pa}\))\(\Delta p=\rho \cdot g\cdot h=1025\cdot 9,8\cdot 114=1.145.130\text{\ (Pa)}\)
\(\frac{1.145.130}{10^{3}}=1145,13\times 10^{3}\text{\ (Pa)}\)