K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Hãy chú ý tìm hiểu và đọc kĩ hơn trong sách giáo khoa nhé. Trong sách giáo khoa, phần bài hội thoại có cụm từ "help sick people". Ý nghĩa của cụm từ "take care for people when they are sick" ám chỉ 1 điều tương tự em nhé ! (rô-bốt chăm sóc cho con người khi họ ốm)

7 tháng 9 2023

   Olm chào em, cảm ơn em về ý kiến đóng góp của em. về vấn đề em hỏi olm xin giải đáp như sau:

Nội dung bài giảng vẫn giữ nguyên cấu trúc theo sách giáo khoa chỉ có sự thay đổi đôi chút.

Quan trọng khi học tiếng anh là em phải nắm được cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Cấu trúc các thì như thì hiện tại thường, hiện tại tiếp diễn, thì quá khứ, thì tương lai, thì tương lai hoàn thành.

Đồng thời em phải có kiến thức lớn về từ vựng để phục cho việc nghe nói, đoc viết tiếng anh.

    Chúc em học tập vui vẻ và hiệu quả cùng olm em nhá!

17 tháng 9 2023

em  cám ơn cô ạ

1 Might / robots / water / flowers / and / take care / children / in/ future?
=> Might robots water the flowers and take care of the children in the future?
2 What / you / do / last night ?
=> What did you do last night?
3 Living / city / be / interesting / than / living / countryside .
=> Living in the city is more interesting than living in the countryside.
4 My brother / pass / exam / if / the / study / hard .
=> My brother will pass the exam if the studies hard.
5 Amsterdam / be / one / peaceful / city / the world 
=> Amsterdam is one of the most peaceful city in the world.
6 I travel / the moon / super car / the future
=> I will travel to the moon with my super car in the future.

6 tháng 5 2022

em cảm ơn chị Huyền 

15 tháng 3 2020

There are four people in Minh’s family: his father, mother, his older sister and him. His father (be)____is_____ a worker. He (work)____works_____ in a factory. His factory (produce)____produces______ bicycles. His mother (be)___is______ a nurse. She (take)____takes______ care of sick people in the hospital. His sister (study)____studies______ at university and she (be)____will be______ a teacher next year. Minh (be)____is_______ a pupil. He (study)_____studies______ very well. All the members of the family (feel)______feell_____ happy together. They (go)____go_______ to Nha Trang for their holidays this summer

học tốt

1 .is

2.works 

3. produces

4.is

5.takes

6, studies

7.is

8.is

9.studies

10. feel

11.are going 

chúc bn hc tốt

8 tháng 4 2018

1. It would be a good idea to go to the pagoda

\(\Rightarrow\)You should go to a pagoda

2. I / turn up / tv /  because / want / hear / music / clear / .

\(\Rightarrow\)I turn up the TV because I want to hear the music clearly

19 tháng 12 2017

1,hát tiếng anh.
2,đọc thơ bằng tiếng anh.
3,nói cho cả lớp biết mình đã làm gì vào cuối tuần bằng tiếng anh.
4,biểu diễn trước lớp bằng tiếng anh.
chị k cho em nhé,em mới học lớp 5 nhưng mà mỗi tiết tiếng anh là bọn em phải thực hiện những nghi thức đó.em nghĩ lên lớp 6 cũng vậy thôi.chứ em không biết có sai hay không,em biết tới đâu thì em giúp chị tới đó.nếu sai thì chị thông cảm cho em nhé

12 tháng 8 2018

I am not as good at Math as Hoa

--hok tốt-- 

12 tháng 8 2018

i am not as good as at Math Hoa

2. Watch or listen again. Which key phrases are for making offers and which are for making promises? Write O (offers) or P (promises). Then practise the dialogue with a partner.(Xem hoặc nghe lại. Cụm từ khóa nào để đưa ra lời đề nghị và cụm từ nào để đưa ra lời hứa? Viết O (đề nghị) hoặc P (hứa hẹn). Sau đó, thực hành đối thoại với một người bạn của bạn.) KEY PHRASES (CỤM TỪ KHÓA)Making offers and promises (Đưa...
Đọc tiếp

2. Watch or listen again. Which key phrases are for making offers and which are for making promises? Write O (offers) or P (promises). Then practise the dialogue with a partner.

(Xem hoặc nghe lại. Cụm từ khóa nào để đưa ra lời đề nghị và cụm từ nào để đưa ra lời hứa? Viết O (đề nghị) hoặc P (hứa hẹn). Sau đó, thực hành đối thoại với một người bạn của bạn.)

 

KEY PHRASES (CỤM TỪ KHÓA)

Making offers and promises (Đưa ra lời đề nghị và hứa hẹn)

1. I can bring (some pizza)........

(Tôi có thể mang (một số bánh pizza))

2. I can make (some sandwiches).

(Tôi có thể làm (một số bánh mì).)

3. I'll ask (Hannah) to (bring some drinks).

(Tôi sẽ yêu cầu (Hannah) (mang ít đồ uống).)

4. I'll text (Jim) and see if (he) wants to come too.

(Tôi sẽ nhắn tin cho (Jim) và xem liệu (anh ấy) có muốn đến không.)

5. My (mum) can drive us to the beach....

((mẹ) của tôi có thể chở chúng tôi đến bãi biển)

6. I'll be (at your house at nine)......

(Tôi sẽ (có mặt ở nhà bạn lúc 9 giờ)...)

7. I won't ...........I promise......

(Tôi sẽ không... Tôi hứa...)


 

1
13 tháng 10 2023

1. P       

2. P       

3. O   

4. O  

5. P    

6. P   

7. P

5 tháng 3 2020

Đề 13.

Câu 1. Đặt 3 câu, một câu có sử dụng một cụm danh từ, một câu có sử dụng một cụm động từ và môt câu có sử dụng một cụm tính từ. Gạch chân dưới những cụm từ đó. ( 1,5 điểm)

* Cụm DT: Những lẽ sống tốt đẹp

* Cụm ĐT: Ngày mai tôi đi học

* Cụm TT: Em rất thích giàn mướp

Câu 2. Viết một đoạn văn khoảng 4 đến 5 câu, chủ đề tự do, trong đó sử dụng 2 cụm tính từ có phụ ngữ so sánh( ví dụ: trắng như trứng gà bóc). Gạch chân dưới những cụm tính từ đó. ( 3,0 điểm)

Tham khảo:

Mùa xuân đã về trên quê hương em. Không khí mùa đông không còn nữa mà thay vào đó là không khí mùa xuân rất ấm áp. Những mần non đã bắt đầu nhú lên trên cành cây tựa như những đốm lửa xanh bập bùng cháy trên những cành cây khẳng khiu. Những bông hoa trong vườn đang nở rộ thi nhau thỏa hương thơm ngát trong vườn. Xuân về còn mang theo sắc đào thắm hồng mang không khí tết sum vầy, tưng bừng rộn ràng bao trùm khắp quê hương. Mùa xuân thật đẹp. em rất thích được ngắm nhìn mùa xuân.

Mk chỉ tìm đc 1 những cụm tính từ có phụ ngữ so sánh thui bn!

5 tháng 3 2020

1) - Cụm danh từ: Một con Ngư Tinh xấu xa

- Cụm động từ: Ngày mai tôi đi học võ

- Cụm tính từ: Bông hoa rất đẹp