Một quả bóng có khối lượng 500 gam đang bay với vận tốc 10 m/s thì va vào một mặt sàn nằ...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

\Khối lượng: \(m = 0,5 \textrm{ } \text{kg}\), vận tốc trước và sau va chạm đều \(v = 10 \textrm{ } \text{m}/\text{s}\), góc với mặt sàn \(30^{\circ}\), thời gian va chạm \(\Delta t = 0,1 \textrm{ } \text{s}\).

Chỉ thành phần vuông góc với mặt sàn thay đổi (đổi chiều), còn thành phần song song giữ nguyên.

\(v_{\bot} = v sin ⁡ 30^{\circ} = 10 \cdot \frac{1}{2} = 5 \textrm{ } \text{m}/\text{s}\)

Trước va chạm: \(v_{\bot} = - 5\) (hướng xuống)
Sau va chạm: \(v_{\bot} = + 5\) (hướng lên)

Độ biến thiên vận tốc:

\(\Delta v = 5 - \left(\right. - 5 \left.\right) = 10 \textrm{ } \text{m}/\text{s}\)

Độ biến thiên động lượng:

\(\Delta p=m\Delta v=0,5\cdot10=5\textrm{ }\text{kg}\)

Lực trung bình:

\(F = \frac{\Delta p}{\Delta t} = \frac{5}{0,1} = 50 \textrm{ } \text{N}\)
\(\boxed{F = 50 \textrm{ } \text{N}}\)
21 giờ trước (20:40)
1. Phân tích đề bài
  • Khối lượng:  𝑚 =500 g =0 , 5 kg.
  • Vận tốc trước va chạm:  𝑣1 =10 m/s, hợp với sàn góc  𝛼 =30∘ (hướng xuống).
  • Vận tốc sau va chạm:  𝑣2 =10 m/s, hợp với sàn góc  𝛼 =30∘ (hướng lên).
  • Thời gian va chạm:  Δ𝑡 =0 , 1 s.
2. Tính toán Lực trung bình được xác định bởi công thức:  𝐹⃗ =Δ𝑝⃗Δ𝑡 =𝑚𝑣2⃗−𝑚𝑣1⃗Δ𝑡. Chọn hệ trục tọa độ sao cho trục  Oy𝑂𝑦 thẳng đứng hướng lên trên. Chiếu biểu thức vectơ lên trục  Oy𝑂𝑦:
  • Vận tốc theo phương thẳng đứng trước va chạm:  𝑣1𝑦 = −𝑣1 ⋅sin ( 30∘ ) = −10 ⋅0 , 5 = −5 m/s.
  • Vận tốc theo phương thẳng đứng sau va chạm:  𝑣2𝑦 =𝑣2 ⋅sin ( 30∘ ) =10 ⋅0 , 5 =5 m/s.
Biến thiên vận tốc theo phương thẳng đứng:
Δvy=v2y−v1y=5−(-5)=10m/sΔ𝑣𝑦=𝑣2𝑦−𝑣1𝑦=5−(−5)=10m/s
Lực trung bình tác dụng lên bóng:
F=m⋅ΔvyΔt=0,5⋅100,1=50N𝐹=𝑚⋅Δ𝑣𝑦Δ𝑡=0,5⋅100,1=50N
Kết quả: Giá trị lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng là 50 Newton.
29 tháng 7 2019

Chon chiều dương như hình vẽ theo bài ra 

v 1 = v 2 = v = 10 ( m / s )

Độ biến thiên động lượng 

Δ p → = p → 2 − p → 1 = m v → 2 − m v → 1

Chiếu lên chiều dương 

⇒ Δ p = − m v 2 sin α − m v 1 sin α = − 2 m v sin α

Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng 

Δ p = F . Δ t ⇒ F = Δ p Δ t

a. với  α = 30 0

Ta có   Δ p = − 2 m v sin α = − 2.0 , 5.10. sin 30 0 = − 5 ( k g m / s )

Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng

  F = Δ p Δ t = − 5 0 , 1 = − 50 ( N )

b. Với  α = 90 0

Ta có  Δ p = − 2 m v sin α = − 2.0 , 5.10. sin 90 0 = − 10 ( k g m / s )

Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng

F = Δ p Δ t = − 10 0 , 1 = − 100 ( N )

 

15 tháng 11 2018

chọn chiều dương cùng chiều chuyển động của bóng sau va chạm

\(\overrightarrow{F}=m.\overrightarrow{a}\)

\(\overrightarrow{F}=m.\left(\dfrac{\overrightarrow{v_2}+\left(\overrightarrow{-v_1}\right)}{t}\right)\Leftrightarrow\)F=m.\(\dfrac{\sqrt{v_1^2+v_2^2+2.v_1.v_2.cos60^0}}{t}\)=\(15\sqrt{61}\)N

17 tháng 11 2018

500g=0,5kg

chọn chiều dương phương thẳng đứng hướng xuống dưới

\(\overrightarrow{\Delta p}=\overrightarrow{p'}-\overrightarrow{p}\)

\(\Leftrightarrow\overrightarrow{\Delta p}=m.\overrightarrow{v_2}-m.\overrightarrow{v_1}\)

chiếu lên chiều dương

\(\Delta p=-m.sin\alpha.v_2-m.sin\alpha.v_1\)

a) với \(\alpha=30^0\)\(\Rightarrow\Delta p=\)-5kg.m/s

lực do sàn tác động lên

F=\(\dfrac{\Delta p}{\Delta t}\)=-50N

b) với \(\alpha=90^0\)\(\Rightarrow\Delta p=\)-10kgm/s

lực do sàn tác động lên

F=\(\dfrac{\Delta p}{\Delta t}\)=-100N

5 tháng 1 2020

cho mình hỏi là chiều dương theo phương thẳng xuống sàn hợp với sàn 1 góc hay là phương vuông góc vậy ạ

 

25 tháng 7 2017

28 tháng 5 2019

Chọn chiều dương là chiều chuyển động bóng trước lúc va chạm với tường theo bài ra v 1 = v 2 = v = 8 m / s

Độ biến thiên động lượng:

  Δ p → = p → 2 − p → 1 = m v → 2 − m v → 1

+ Chiếu lên chiều dương:

Δ p = − m v 2 − m v 1 = − 2 m v = − 2.0 , 4.8 = − 6 , 4 k g . m / s

+ Lực trung bình do tường tác dụng lên bóng:

Δ p = F . Δ t ⇒ F = Δ p Δ t = − 6 , 4 0 , 1 = − 64   N

Nếu học sinh đó đá quả bóng theo phương hợp với tường một góc 60° thì quả bóng bật ra với góc tương tự thì Chọn chiều dương như hình vẽ

Độ biến thiên động lượng: 

Δ p → = p → 2 − p → 1 = m v → 2 − m v → 1

Chiếu lên chiều dương: 

Δ p = − m v 2 sin α − m v 1 sin α = − 2 m v sin α

    =   − 2 . 0 , 4 . 8 . sin   60 °   =   − 3 , 2 ( k g m / s )

Lực trung bình do sàn tác dụng lên bóng: 

Δ p = F . Δ t ⇒ F = Δ p Δ t = − 3 , 2 0 , 1 = − 32 N

Chọn đáp án B

Bảo toàn động lượng: \(\overrightarrow{p}=\overrightarrow{p_1}+\overrightarrow{p_2}\)

\(\Rightarrow p=p_1-p_2\)

Độ biến thiên động lượng:

\(p=m_1v_1-m_2v_2=0,3\cdot10-0,3\cdot\left(-10\right)=6\)kg.m/s

Lực tác dụng quả bóng:

\(F=\dfrac{\Delta p}{\Delta t}=\dfrac{6}{0,1}=60N\)

12 tháng 6 2017

Chọn A

24 câu trắc nghiệm Ba định luật Niu - Tơn cực hay có đáp án (phần 2)

 

 

 

 

 

 

 

Vật chịu tác dụng của trọng lực P ⇀ , phản lực N   ⇀ của mặt đường, lực kéo F k ⇀ và lực ma sát trượt  F m s ⇀  . Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.

− P + N + F k . sin α = 0

25 tháng 4 2019

Chọn C.

+ Biểu din véc tơ động lượng lúc trước và lúc sau

+ p →  động lượng lúc trước.

+ p ' →  động lượng lúc sau.

+ Độ biến thiên động lượng của qu bóng do va chạm

                                   

+ Từ hình biểu diễn véc tơ ta có độ lớn:

∆p = p’ = p = m.v = 0,2.25 = 5 kg.m/s.

(vì tam giác tạo bởi 3 cạnh này là tam giác cân có 1 góc 60° là tam giác đều).

15 tháng 8 2019

Chọn C.

27 câu trắc nghiệm Động lượng - Định luật bảo toàn động lượng cực hay có đáp án (phần 2)

 

 

 

 

+ Biểu diễn véc tơ động lượng lúc trước và lúc sau

+ p ⇀  động lượng lúc trước.

p ' ⇀  động lượng lúc sau.

+ Độ biến thiên động lượng của quả bóng do va chạm

δ p ⇀ = p ' ⇀ - p ⇀ = p ' ⇀ + - p ⇀

27 câu trắc nghiệm Động lượng - Định luật bảo toàn động lượng cực hay có đáp án (phần 2)

 

 

 

 

 

+ Từ hình biểu diễn véc tơ ta có độ lớn:

∆ p = p’ = p = m.v = 0,2.25 = 5 kg.m/s.

(vì tam giác tạo bởi 3 cạnh này là tam giác cân có 1 góc 60° là tam giác đều).

29 tháng 4 2018

Chọn chiều dương là chiều ban đầu của quả bóng

Áp dụng công thức  v = v 0 + a t ⇒ a = v − v 0 t = − 15 − 25 0 , 05 = − 800 m / s 2

Lực tác dụng lên quả bóng 

F = m a = 0 , 2. ( − 800 ) = − 160 N

Lực có hướng ra ngoài ngược với chiều dương