K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

11 giờ trước (18:59)

ai hỏi

aihoi :) cho mon xin 1 tick nhá

11 giờ trước (19:00)

Cs ai hỏi k v

oi hải cho mik xin 1 tick

9 giờ trước (20:08)

là ai hỏi í bn


9 giờ trước (20:32)

"shi " đọc giống chữ "sea" nghĩa là biển

biển tiếng hán là "hải"

⇒oishi= oi hải (ai hỏi)

8 giờ trước (21:22)

Là ai hỏi và cả nắng biển cũng vậy

21 tháng 3

Câu 1. bat có nhiều nghĩa, nếu là động từ nghĩa là đánh, đập, bắt đầu, nếu là danh từ nghĩa là con dơi hoặc cái gậy đánh bóng, ngoài ra còn có thể là viết tắt tùy ngữ cảnh

Apricot Blossom: hoa mai

9 tháng 8 2018

sao bạn viết được chữ to thế ? 

Cây hoa mai là apricot

18 tháng 12 2023

=> impoliteness

→ Sau tính từ sở hữu cần danh từ

18 tháng 12 2023

impoliteness  nhé bạn

PRÉSENT DE L`INDICATIF - VERBES EN -IR, -OIR, -RE (1)Complétez avec la forme correcteJ`(attendre) ________  mes amis. Est-ce que tu (savoir) ________  où est mon livre ? Vous (venir) ________  à quelle heure ? Nous (faire) ________  du ski chaque hiver. Ils (vouloir) ________  faire une grande fête demain soir. Qu`est-ce que vous (boire) ________ ? Elle ne (pouvoir) ________  pas comprendre. J`(apprendre) ________  ma leçon d`espagnol. Ton ami ne (dire) ________  pas la vérité....
Đọc tiếp

PRÉSENT DE L`INDICATIF - VERBES EN -IR, -OIR, -RE (1)
Complétez avec la forme correcte
J`(attendre) ________  mes amis. Est-ce que tu (savoir) ________  où est mon livre ? Vous (venir) ________  à quelle heure ? Nous (faire) ________  du ski chaque hiver. Ils (vouloir) ________  faire une grande fête demain soir. Qu`est-ce que vous (boire) ________ ? Elle ne (pouvoir) ________  pas comprendre. J`(apprendre) ________  ma leçon d`espagnol. Ton ami ne (dire) ________  pas la vérité. Nous (devoir) ________  partir à sept heures.
PRÉSENT DE L`INDICATIF - VERBES EN -IR, -OIR, -RE (2)
Complétez avec la forme correcte
Nous n`(entendre) ________  rien. Il (dormir) ________  tout le temps ! Dans ce magasin, ils (vendre) ________  des fleurs. J`(écrire) ________  une lettre à mes parents. Est-ce que tu (mettre) ________  ta chemise blanche ? Céline (courir) ________  très vite. Vous (sortir) ________  ce soir ? Elles ne (connaître) ________  pas la France. Je ne (comprendre) ________  rien ! Il (perdre) ________  tout le temps à ce jeu.
 

1
26 tháng 11 2021

申し訳ありませんが、フランス語については何も知りません。

23 tháng 9 2020

Dịch:

Lalisa thân yêu,

Thật tuyệt vời khi biết rằng bạn đang đến Việt Nam. Mặc dù bạn có thể ở lại Hà Nội chỉ trong một ngày, tôi chắc chắn bạn có thể ghé thăm những điểm đến đẹp nhất ở đây và thưởng thức những món ăn đặc biệt.

Chuyến đi một ngày sẽ bao gồm ba địa điểm. Trước tiên, rời khỏi nhà tôi, chúng ta sẽ đến Văn Miếu và "Quốc Tử Giám", trường đại học đầu tiên ở Việt Nam. Bạn có thể nhìn thấy cảnh quan đẹp ở đây và tìm hiểu về lịch sử. Sau đó, ghé thăm hồ Hoàn Kiếm và thưởng thức món kem nổi tiếng nhất tại Hà Nội. Bạn cũng có thể ghé thăm Tháp Bút và đền Ngọc Sơn. Và điểm đến cuối cùng là Phố cổ, gần hồ Hoàn Kiếm. Ở đây bạn sẽ được thưởng thức những món ăn đặc biệt như bánh tôm, Phở, Nem, ... Tham quan 36 phố cổ, bạn có thể mua hàng thủ công mỹ nghệ và những thứ truyền thống khác như quà lưu niệm.

Thật thuận tiện, những nơi này gần nhau, vì vậy chúng ta có thể đi bộ một cách dễ dàng.

Hãy nói cho tôi biết khi nào bạn đến, vì vậy tôi có thể chỉ cho bạn những địa điểm này.

Mong được được gặp bạn sớm!

Thân ái,

Linh

25 tháng 9 2020

Có bài viết giống vậy mà ở đồng tháp ko ạ

7 tháng 3 2021

Sth có nghĩ là some think( một cái j đó) nha bn

cò Sbb thì mình không bt

7 tháng 3 2021

Sb - somebody

Sth -  something

11 tháng 7 2021

clung to : không từ bỏ niềm tin

care for : chăm sóc cho ai

catch on: trở nên phổ biến

chop down : chặt bỏ, cắt bỏ

cheer her up: động viên cô ấy

caught on: catch on nãy giải thích r

clear it up : dọn dẹp

call off: quyết định tổ chức một cái j đó, hoặc là từ bỏ việc j đó vì việc đó vô nghĩa