K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

nobita hôm nay thông minh đột xuất thế

:))

9 giờ trước (20:12)

Nhạt quá

9 giờ trước (20:12)

đúng là no bi ngáo

8 giờ trước (20:58)

Vì sao á . Vì E là không thể!

16 tháng 11 2016

a/ PTHH: 2Cu + O2 ===> 2CuO

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

=> mCu + mO2 = mCuO > mCu ( vì mO2 > 0 )

b/ Theo phần a/

mCu + mO2 = mCuO

<=> mO2 = mCuO - mCu = 23,2 - 20 = 3,2 gam

c/ nCuO = 16 / 80 = 0,2 mol

=> nCu = 0,2 mol

=> mCu(pứ) = 0,2 x 64 = 12,8 gam

=> mCu(dư) = 20 - 12,8 = 7,2 gam

=> %mCu(dư) = \(\frac{7,2}{23,2}.100\%=31,03\%\)

 

9 tháng 10 2021

\(H_2O\) => Đúng

\(S_3O_2\) => Sai : \(SO_2\)

\(N_3O\) => Sai : \(N_2O\)

\(H_3SO_4\) => Sai : \(H_2SO_4\)

\(N_2O\) => Đúng

\(LiF_2\) => Sai : \(LiF\)

\(OF_2\) => Đúng

Các công thức hoá học sai:

\(S_3O_2\Rightarrow SO_2\)

\(N_3O\Rightarrow N_2O\)

\(H_3SO_4\Rightarrow H_2SO_4\)

\(LiF_2\Rightarrow LiF\)

13 tháng 1 2021

a)%V(CH4)=100%-30%.2=40%Vì tỉ lệ V=tỉ lệ n nên:%n(NO)=30%,%n(CH4)=40%,%n(NxO)=30%Xét 1 mol hỗn hợp=>n(NO)=0,3(mol);n(CH4)=0,4(mol);n(NxO)=0,3(mol)Theo gt:%m(CH4)=16.0,416.0,4+30.0,3+(14x+16).0,316.0,416.0,4+30.0,3+(14x+16).0,3.100%=22,377%=>x=2Vậy CTHH NxO là:N2Ob)M(X)=0,4.16+0,3.30+0,3.4410,4.16+0,3.30+0,3.441=28,6(g)=>dX/kk=28,6:29=1

13 tháng 1 2021

a)

Coi nX = 1(mol)

Suy ra : 

\(n_{N_xO} = n_{NO} = 1.30\% = 0,3(mol) \\\Rightarrow n_{CH_4} = 1 - 0,3 - 0,3 = 0,4(mol)\)

Ta có : 

\(\%m_{CH_4} = \dfrac{0,4.16}{0,4.16 + 0,3.30 + 0,3.(14x+16)}.100\% = 22,377\%\)

\(\Rightarrow x = \)2

Vậy khí cần tìm : N2O

b)

Ta có :

\(M_X = \dfrac{0,3.30 + 0,3.44 + 0,4.16}{1} = 28,6(g/mol)\\ \Rightarrow d_{X/không\ khí} = \dfrac{28,6}{29} = 0,9862\)

Câu 6: Dãy nào gồm các chất là bazơ? A. CuO; BaO; MgO C. HCl; H2SO4; HNO3 B. NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2 D. NaCl; MgSO4; CuS Câu 7: Những chất nào dưới đây phản ứng được với nước? A. K, Na; BaO; Ca O C. CuO; K; Al2O3 B. Na2O; P2O5; SiO2 D. K; Al; NaOH Câu 8: Trường hợp nào dưới đây là dung dịch? A. Cốc nước sô cô la C. Nước mắm B. Nước cất D. Hỗn hợp dầu và nước Câu 9: Những nguyên nhân nào gây ô...
Đọc tiếp

Câu 6: Dãy nào gồm các chất là bazơ?

A. CuO; BaO; MgO C. HCl; H2SO4; HNO3

B. NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2 D. NaCl; MgSO4; CuS

Câu 7: Những chất nào dưới đây phản ứng được với nước?

A. K, Na; BaO; Ca O C. CuO; K; Al2O3

B. Na2O; P2O5; SiO2 D. K; Al; NaOH

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây là dung dịch?

A. Cốc nước sô cô la C. Nước mắm

B. Nước cất D. Hỗn hợp dầu và nước

Câu 9: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm nguồn nước?

A. Do rác thải của con người C. Do trồng trọt, chăn nuôi không hợp lý

B. Do một số hiện tượng tự nhiên D. Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Cả hidro và oxi đều có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước là do?

A. Hidro và oxi tan rất ít trong nước C. Hidro và oxi không tan trong nước.

B. Hidro nhẹ, oxi nặng hơn D. Tất cả đều sai.

Câu11: Tổng hệ số của PTHH sau: H2 + Fe2O3 ---> H2O + Fe là?

A. 4 B. 9 C. 5 D. 6

2
17 tháng 5 2018

Câu 6: Dãy nào gồm các chất là bazơ?

A. CuO; BaO; MgO C. H Cl; H2SO4; HNO3

B. NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2 D. NaCl; MgSO4; CuS

Câu 7: Những chất nào dưới đây phản ứng được với nước?

A. K, Na; BaO; Ca O C. CuO; K; Al2O3

B. Na2O; P2O5; SiO2 D. K; Al; NaOH

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây là dung dịch?

A. Cốc nước sô cô la C. Nước mắm

B. Nước cất D. Hỗn hợp dầu và nước

Câu 9: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm nguồn nước?

A. Do rác thải của con người C. Do trồng trọt, chăn nuôi không hợp lý

B. Do một số hiện tượng tự nhiên D. Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Cả hidro và oxi đều có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước là do?

A. Hidro và oxi tan rất ít trong nước C. Hidro và oxi không tan trong nước.

B. Hidro nhẹ, oxi nặng hơn D. Tất cả đều sai.

Câu11: Tổng hệ số của PTHH sau: H2 + Fe2O3 ---> H2O + Fe là?

A. 4 B. 9 C. 5 D. 6

17 tháng 5 2018

Câu 6: Dãy nào gồm các chất là bazơ?

A. CuO; BaO; MgO C. HCl; H2SO4; HNO3

B. NaOH; Cu(OH)2; Ba(OH)2 D. NaCl; MgSO4; CuS

Câu 7: Những chất nào dưới đây phản ứng được với nước?

A. K, Na; BaO; Ca O C. CuO; K; Al2O3

B. Na2O; P2O5; SiO2 D. K; Al; NaOH

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây là dung dịch?

A. Cốc nước sô cô la C. Nước mắm

B. Nước cất D. Hỗn hợp dầu và nước

Câu 9: Những nguyên nhân nào gây ô nhiễm nguồn nước?

A. Do rác thải của con người C. Do trồng trọt, chăn nuôi không hợp lý

B. Do một số hiện tượng tự nhiên D. Tất cả các đáp án trên

Câu 10: Cả hidro và oxi đều có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước là do?

A. Hidro và oxi tan rất ít trong nước C. Hidro và oxi không tan trong nước.

B. Hidro nhẹ, oxi nặng hơn D. Tất cả đều sai.

Câu11: Tổng hệ số của PTHH sau: H2 + Fe2O3 ---> H2O + Fe là?

A. 4 B. 9 C. 5 D. 6

Câu 1: Số Avogađro có giá trị là?...............Câu 2: Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:..........................Câu 3: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?Câu 4: Điều kiện chuẩn là gì?Câu 5: Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí H2(đo ở đkc)?Câu 6: Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều...
Đọc tiếp

Câu 1: Số Avogađro có giá trị là?...............

Câu 2: Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:..........................

Câu 3: 1 mol chất khí ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

Câu 4: Điều kiện chuẩn là gì?

Câu 5: Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí H2(đo ở đkc)?

Câu 6: Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là:

Câu 7: 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đkc) có thể tích là

Câu 8: Thể tích của 0,4 mol khí NH3 (đkc) là:

Câu 9: 0,35 mol khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?

Bài 10: 0,5 mol phân tử Al2O3 có khối lượng là bao nhiêu?

Câu 11: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là

Câu 12: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

Câu 13: Số mol chứa trong 1,5.1023 phân tử nước là:

Câu 14: Trong 12g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

Câu 15: Số nguyên tử ứng với 0,5 mol Al là:

Câu 16: 0,05 mol Na có khối lượng bằng bao nhiêu?

Câu 17: Số mol nguyên tử tương ứng với 10,0 gam kim loại Ca là

Câu 18: Tính khối lượng khí H2 có trong 7,437 lít khí H2(đo ở đkc)?

Câu 19: 1 mol N2 có V = 24,79. Hỏi 8 mol N2 thì có V = ?. Biết khí đo ở đkc

Câu 20: Tính số nguyên tử của 1,8 mol Fe

Câu 21: B là Oxide của Nitrogen  (N2Ox) có tỷ khối hơi so với khí carbon dioxide (CO2) là 1. B có công thức phân tử là:

Câu 22: Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 là 3. Thể tích khí O2 cần thêm vào 4,958 lít hỗn hợp trên (đkc) để có tỉ khối so với CH4 giảm còn 2,8 là:

Câu 23: Tổng số phân tử có mặt trong hỗn hợp gồm 0,5 mol CO và 1,2 mol CO2 là:

Câu 24. Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất 1,44.1023 phân tử HCl

Câu 25. Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất 24.1023 nguyên tử Na

Câu 26. Tính khối lượng của những lượng chất sau: 0,3 mol nguyên tử Na; 0,3 mol phân tử O2

Câu 27. Tính khối lượng của những lượng chất sau: 1,2 mol phân tử HNO3; 0,5 mol phân tử Cu

Câu 28. Tính khối lượng của những lượng chất sau: 1,2 mol phân tử HNO3; 0,5 mol phân tử Cu

Câu 29. Tính khối lượng của những lượng chất sau: 0,125 mol của mỗi chất sau: KNO3, KMnO4.

Câu 30: Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy là hợp chất của nguyên tố Nitrogen

Câu 31. Số nguyên tử Iron có trong 280 gam Iron là:

Câu 32. Số phân tử H2O có trong một giọt nước (0,05 gam) là:

Câu 33. Hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với O2 là 1. Thể tích khí  CO2  cần thêm vào 9,916 lít hỗn hợp trên (đktc) để có tỉ khối so với O2 tăng lên bằng 1,075 là:

C. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Em hãy cho biết số nguyên tử hoặc phân tử có trong mỗi lượng chất sau:

a) 1,5 mol nguyên tử Al;

b) 0,5 mol phân tử H2;

c) 0,25 mol phân tử NaCl;

d) 0,05 mol phân tử H2O

Bài 2. Em hãy tìm thể tích (ở đktc) của:

a) 1 mol phân tử CO2; 2 mol phân tử H2; 1,5 mol phân tử O2;

b) 0,25 mol phân tử O2 và 1,25 mol phân tử N2.

Bài 3. Em hãy cho biết khối lượng của N phân tử những chất sau: H2O; HCl; Fe2O3; C12H22O11.

Bài 4. Tính khối lượng khí H2 có trong 7,437 lít khí H(đo ở đktc)?

Bài 5. Cho những chất khí sau: CO2, SO2, O2, CH4. Hãy cho biết những khí nào nặng hay nhẹ hơn H2 và nặng hơn bao nhiêu lần?

Bài 6. Cho những chất khí sau: CO2, SO2, O2, CH4. Hãy cho biết những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí và nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Bài 7. Cho hỗn hợp khí X gồm 22 gam khí CO2, 12,8 gam khí SO2 và 15,4 gam khí N2O. Hãy xác định tỉ khối của hỗn hợp X so với khí N2

Bài 8. Tính số mol của những lượng chất sau:

a) 4,6 gam Na; 8,4 gam KOH; 11,76 gam H3PO4; 16 gam Fe2O3

b) 2,479 lít khí C2H4; 3,7185 lít khí CO2, 11,1555 lít khí N2. Các thể tích đo ở đktc.

a) Áp dụng công thức tính số mol:

Bài 9. Tính khối lượng (gam) của các lượng chất sau:

a) 7,437 lít khí SO2; 1,4874 lít khí Cl2. Các thể tích khí được đo ở đktc.

b) 0,32 mol Na2O; 1,44 mol CaCO3.

Bài 10. Phải lấy bao nhiêu gam KOH để có được số phân tử bằng số nguyên tử có trong 4,8 gam magnessium?

1
4 tháng 10 2025

Bài nào đấy bạn ơi

Câu 1 : Phát biểu qui tắc hóa học ?Câu 2 : Phản ứng hóa học là gì ? Ví dụ ?Câu 3 : Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ?Viết công thức về khối lượng của phản ứng Câu 4 : Viết công thức tính số mol , khối lượng thể tíchCâu 5 : Làm câu 6 ( Trang 11 SGK )Câu 6 : Hoàn thành phản ứng hóa họcCâu 7 : Tính thể tích (đktc ) của a, 12,8 g SO2b, 22 g CO2Câu 8 : Tính % về khối lượng của các...
Đọc tiếp

Câu 1 : Phát biểu qui tắc hóa học ?

Câu 2 : Phản ứng hóa học là gì ? Ví dụ ?

Câu 3 : Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ?

Viết công thức về khối lượng của phản ứng

Câu 4 : Viết công thức tính số mol , khối lượng thể tích

Câu 5 : Làm câu 6 ( Trang 11 SGK )

Câu 6 : Hoàn thành phản ứng hóa học

Câu 7 : Tính thể tích (đktc ) của

a, 12,8 g SO2

b, 22 g CO2

Câu 8 : Tính % về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

a, BaCl2

b, CaCl2

Câu 9 : Đốt cháy 21,6 g Al thu được Al2O3

a, Viết công thức về khối lượng của phản ứng C4

b, Tính khối lượng Al2O3 thu được

c, Tính thể tích không khí cần dùng biết Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

Câu 10 : Phát biểu qui tắc hóa trị ?

Câu 11 : Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố

a, Ca + O2 → 2 CaO

b, Na + O2 → 2Na2O

c, Mg + O2 → MgO

d, Na + H2O → Na OH + H2

e, 2K + 2H2O → 2KOH + H2

f, Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu

g, Fex Oy + O2 → Fe2 O3

h, Fex Oy + CO → Fe + CO2

Câu 12 : Lp phương trình hóa hc ca các phn ng sau. Cho biết tlsnguyên
t, sphân tgia các cht trong mi phn ng:
a) Na + O2
Na2 O

b) Al + CuSO4 → Al2 (SO4)3 + Cu

Câu 13 : Mt hp cht khí A gm H và S, biết khí A có tkhi đối vi không khí
là 1,172. Thành phn phn trăm theo khi lượng ca khí A là: 5,883%H và 94,117%S. Xác
định công thc hóa hc ca khí A.

Câu 14 : Cho 4,8 gam magie (Mg) tác dng va đủ vi dung dch axit clohiđric
(HCl) . Sau phn ng thu được mui magie clorua (MgCl ) 2 và khí hidro (H ) 2 .
a) Lp phương trình hóa hc ca phn ng.
b) Tính thtích khí H2 thu được ở điu kin tiêu chun.
c) Tính khi lượng axit clohiđric (HCl) phn ng.
d) Tính khi lượng mui magie clorua (MgCl ) 2 to thành.
(Cho Mg = 24; H = 1; Cl =35,5; S = 32)


Câu 15 : Phân loi các cht sau theo đơn cht, hp cht: khí hidro (H2 ) , nước
(H2O) , khí cacbonic (CO2 ) , mui ăn (NaCl) , đồng (Cu), photpho ( P), axit sunfuric
(H2 SO4 ) , khí Clo (Cl2 ) .

Câu 16 ; Đốt cháy 16g khí metan CH4 thu được 44g khí cacbonic CO2 và 36g nước H2O

a, Lập phương trính hóa học của phản ứng

b, Tính khối lượng Oxi O2 đã phản ứng

câu 17 : Đốt cháy 13,5g Al thu được Al2O3

a, Tính khối lượng Al2O3 thu được

b, Tính thể tích Oxi đã phản ứng

Câu 17 : Lập Công thức hóa học của hợp chất

a, N (IV) và O

b, S (IV ) và O

c, Al và SO4

d, Fe (III) và SO4

MONG MẤY BẠN GIẢI HỘ GIÚP MÌNH VỚI NHA

 


 


 

 

 

 

 

 

 

16
14 tháng 12 2017

câu 2:

quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hh

VD:

sắt +bột lưu hình ->sắt(II) sunfua

mình mấy bài hóa lớp 8 này nhabài 1:tìm khối lượng mol của các chất khí biết :a) tỉ khối đối với Hidro lần lượt là : 8; 8,5 ; 16 ; 22b ) tỉ khối đối với không khí lần lượt là : 0,138 ; 1,172 ; 2,448 ; 0,965Hãy cho biết M tìm được ở trên phù hợp với tên chất nào cho sao : Cacboni , CH4,Amoniac , oxi , heli , hidrosunfua, clo,nitowbái 2 : xác định Công thức hóa học của 1 đơn chất ở thể khí có tỉ...
Đọc tiếp

mình mấy bài hóa lớp 8 này nha

bài 1:tìm khối lượng mol của các chất khí biết :

a) tỉ khối đối với Hidro lần lượt là : 8; 8,5 ; 16 ; 22

b ) tỉ khối đối với không khí lần lượt là : 0,138 ; 1,172 ; 2,448 ; 0,965

Hãy cho biết M tìm được ở trên phù hợp với tên chất nào cho sao : Cacboni , CH4,Amoniac , oxi , heli , hidrosunfua, clo,nitow

bái 2 : xác định Công thức hóa học của 1 đơn chất ở thể khí có tỉ khối đối với không khí là 0,009

bài 3 hỗn hợp A gồm Hidro và oxi có tỉ khối so với không khí là 0,3276

a tính khối lượng mol rung bình của mỗi hỗn hợp

b tính tỉ lệ % theo số mol mỗi khí trong hỗ hợp

Bài 4 Biết A là hỗn hợp của nitơ và oxi .Tìm tỉ khối của hỗ hợp A với Hidro trong 2 trường hợp sau

a đồng thể tích , cùng điều kiện

b đồng khối lượng

Bài 5 cho 15 l hỗn hợp khí CO2 và CO điều kiện tiêu chẩn có khooisluowngj laf27,18 g. có bao nhiêu lít mỗi khí trong hỗ hợp . tính tỉ khối hơi của mỗi hỗn hợp

Bài 6 cho hỗ hợp gồm NO và N2O CÓ TỈ KHỐI SO VỚ H2 là 16,5 . tính thành phần % theo khối lượng thành phần mỗi trong hỗ hợp

Bài 7 hỗn hợp gồm Nitơ , hidro và amoniac có tỉ khối so với h2

Là 6,8 . tìm % theo thể tích và % theo khối lượng của hỗn hợp biết mol của hidro gấp 3 lần số mol của nitơ

2
30 tháng 10 2016

help me

 

9 tháng 8 2017

1, a, + 8.2=16 => CH4

+ 8,5 . 2 = 17 => NH3

+ 16 . 2 =32 => O2
+ 22 . 2 = 44 => CO2

b, + 0,138 . 29 \(\approx4\) => He

+ 1,172 . 29 \(\approx34\) => H2S

+ 2,448 . 29 \(\approx71\Rightarrow Cl_2\)

+ 0,965 . 29 \(\approx28\) => N

7. Tiến hành thí nghiệm như sau: Đặt vào 2 đĩa cân đang ở trạng thái cân bằng các bình khí oxi và hiđro như hình 4.3.a) Kim cân sẽ lệch về phía nào ? Giải thích.b) Nếu không làm thí nghiệm, có thể dự đoán/biết được kim cân sẽ lệch về bên nào không? Giải thích. Thảo luận nhóm để trả lời các câu sau: 8. Nếu giả sử không khí chỉ gồm nitơ (80% thể tích) và oxi (20% thể tích) thì khối...
Đọc tiếp

7. Tiến hành thí nghiệm như sau: Đặt vào 2 đĩa cân đang ở trạng thái cân bằng các bình khí oxi và hiđro như hình 4.3.

a) Kim cân sẽ lệch về phía nào ? Giải thích.

b) Nếu không làm thí nghiệm, có thể dự đoán/biết được kim cân sẽ lệch về bên nào không? Giải thích.


 


Thảo luận nhóm để trả lời các câu sau:

8. Nếu giả sử không khí chỉ gồm nitơ (80% thể tích) và oxi (20% thể tích) thì khối lượng của 22,4 lít không khí (ở đktc) bằng bao nhiêu ?

a) Hãy so sánh với thông tin ở hình 4.4 bên và giải thích.

b) Nếu coi không khí là “một khí” thì “khối lượng mol phân tử không khí” bằng bao nhiêu ?


Hình 4.4. Bình chứa 22,4 lít

không khí ở đktc

9. Khi điều chế khí cacbonic trong phòng thí nghiệm, một bạn học sinh đã thu khí bằng cách như trong hình vẽ 4.5 ở bên.

Bạn học sinh ấy đã làm đúng hay sai ? Em hãy giải thích.


Hình 4.5 . Thí nghiệm điều chế khí cacbonic trong phòng thí nghiệm

4
2 tháng 12 2016

7. Ta có :

MO2 = 32 g/mol

MH2 = 2 g/mol

Vì MO2 > MH2 (32 g/mol > 2 g/mol)

Vậy kim đồng hồ sẽ lệch về phía bình khí oxi.

2 tháng 12 2016

8b) nkk = 22,4/22,4 = 1 mol

nO2 trong kk = 1.20/100 = 0,2 mol

nN2 trong kk = 1 - 0,2 = 0,8 mol

=> m 22,4l kk = 0,8.28 + 0,2.32 = 28,8 g