西沙群岛和南沙群岛属于越南!">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc về Việt Nam!
ủa vậy sao ông nhắn tiếng trung ông phản quốc à
Cả quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa đều thuộc về Việt Nam!

k ý tôi là đến người trung quốc cũng phải công nhận đó là của VN nhé

4 tháng 6 2017

Ở môi trường nhiệt đới gió mùa , mùa mưa từ tháng V đến tháng X .

Vậy đáp án đúng là C

4 tháng 6 2017

Ở môi trường nhiệt đới gió mùa, mùa mưa từ tháng:

A. V đến thang VIII. B. V đến tháng IX.

C. V đến tháng X. D. V đến tháng XI.

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ IIMôn: Địa líThời gian: 45’Câu: 1Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53054’N nêncó đủ các đới khí hậu:A.Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.B.Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.C.Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.D.Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.Câu: 2Đâu không phải nguyên nhân khiến phía...
Đọc tiếp
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Địa lí
Thời gian: 45’
Câu: 1
Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53
0
54’N nên
có đủ các đới khí hậu:
A.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
B.
Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.
C.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.
D.
Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.
Câu: 2
Đâu không phải nguyên nhân khiến phía Tây Nam Mĩ khô hạn là:
A.
Núi cao.
B.
Ngược hướng gió.
C.
Dòng biển lạnh.
D.
Khí hậu nóng, ẩm
Câu:
3
Bộ t
ộc nào là người bản địa của Trung và Nam Mĩ.
A.
Người In
-
ca.
B.
Người Mai
-
a.
C.
Người A
-
-
tếch.
D.
Người Anh
-
điêng.
Câu:
4
Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha xâm chiếm Trung và Nam Mĩ vào thời gian
nào?
A.
Trước năm 1492.
B.
Từ 1492 đến
thế kỉ XVI.

C.
Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
D.
Từ đầu thế kỉ XIX.
Câu:
5
Vùng nào thưa dân nhất (mật độ dân số thấp nhất) Trung và Nam Mĩ?
A.
Vùng cửa sông.
B.
Vùng ven biển.
C.
Vùng núi An
-
đét và trên các cao nguyên.
D.
Vùng đồng
bằng sông A
-
ma
-
dôn.
Câu:
6
Xao Pao
-
lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào?
A.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
B.
Bra
-
xin.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
7
Các nước Nam Mĩ phải nhập khẩu sản phẩm nào dưới đây?
A.
Cà phê.
B.
Bông.
C.
Mía.
D.
Lương thực.
Câu:
8
Khối thị trường chung Mec
-
-
xua thành lập năm nào?
A.
Năm 1990.
B.
Năm 1991.
C.
Năm 1995.
D.
Năm 2000.

Câu:
9
Trong các nước dưới đây, nước nào không phải là thành viên của Mec
-
-
xua:
A.
Bra
-
xin.
B.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
10
Ở vùng biển Ca
-
ri
-
bê, các ngành công nghiệp chủ yếu là:
A.
Sơ chế nông sản và chế biến thực phẩm.
B.
Khai khoáng và công nghiệp chế biến.
C.
Công nghiệp chế biến, luyện kim màu.
D.
Công
nghiệp khai thác và chế biến lâm sản.
Câu: 1
1
Diện tích của châu Nam Cực là:
A.
10 triệu km
2
.
B.
12 triệu km
2
.
C.
14,1 triệu km
2
.
D.
15 triệu km
2
.
Câu:
1
2
Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích:
A.
Thứ 3.
B.
Thứ 4.
C.
Thứ 5.
D.
Thứ 6.
Câu:
1
3
Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là:
A.
-
88,3
0
C.

B.
-
90
0
C.
C.
-
94,5
0
C.
D.
-
100
0
C.
Câu: 1
4
Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?
A.
Vàng, kim cường, đồng, sắt.
B.
Vàng, đồng, sắ
t, dầu khí.
C.
Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.
D.
Than đá, vàng, đồng, manga.
Câu: 1
5
Tổng diện tích của châu Đại Dương là:
A.
7,7 triệu km
2
.
B.
8,5 triệu km
2
.
C.
9 triệu km
2
.
D.
9,5 triệu km
2
.
Câu:
16
Châu Đại Dương nằm trong vành đai
nhiệt nào?
A.
Vành đai nóng.
B.
Vành đai lạnh.
C.
Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.
D.
Vành đai ôn hòa.
Câu:
17
Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn
nhất?
A.
Ta
-
xma
-
ni
-
a.
B.
Niu Ghi
-
nê.

C.
Niu Di
-
len.
D.
Ma
-
ria
-
na
Câu:
18
Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?
A.
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
B.
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
C.
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
D.
Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương
Câu:
19
Phần lớn các đảo và quần đảo
của châu Đại Dương có khí hậu:
A.
Nóng, ẩm và khô.
B.
Nóng, ẩm và điều hòa.
C.
Nóng, khô và lạnh.
D.
Khô, nóng và ẩm
Câu:
20
Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:
A.
Ô
-
xtra
-
-
it.
B.
-
la
-
-
diêng.
C.
-
li
-
-
diêng.
D.
-
gro
-
it.
Câu:
21
Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Địa lí
Thời gian: 45’
Câu: 1
Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53
0
54’N nên
có đủ các đới khí hậu:
A.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
B.
Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.
C.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.
D.
Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.
Câu: 2
Đâu không phải nguyên nhân khiến phía Tây Nam Mĩ khô hạn là:
A.
Núi cao.
B.
Ngược hướng gió.
C.
Dòng biển lạnh.
D.
Khí hậu nóng, ẩm
Câu:
3
Bộ t
ộc nào là người bản địa của Trung và Nam Mĩ.
A.
Người In
-
ca.
B.
Người Mai
-
a.
C.
Người A
-
-
tếch.
D.
Người Anh
-
điêng.
Câu:
4
Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha xâm chiếm Trung và Nam Mĩ vào thời gian
nào?
A.
Trước năm 1492.
B.
Từ 1492 đến
thế kỉ XVI.
C.
Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
D.
Từ đầu thế kỉ XIX.
Câu:
5
Vùng nào thưa dân nhất (mật độ dân số thấp nhất) Trung và Nam Mĩ?
A.
Vùng cửa sông.
B.
Vùng ven biển.
C.
Vùng núi An
-
đét và trên các cao nguyên.
D.
Vùng đồng
bằng sông A
-
ma
-
dôn.
Câu:
6
Xao Pao
-
lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào?
A.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
B.
Bra
-
xin.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
7
Các nước Nam Mĩ phải nhập khẩu sản phẩm nào dưới đây?
A.
Cà phê.
B.
Bông.
C.
Mía.
D.
Lương thực.
Câu:
8
Khối thị trường chung Mec
-
-
xua thành lập năm nào?
A.
Năm 1990.
B.
Năm 1991.
C.
Năm 1995.
D.
Năm 2000.
Câu:
9
Trong các nước dưới đây, nước nào không phải là thành viên của Mec
-
-
xua:
A.
Bra
-
xin.
B.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
10
Ở vùng biển Ca
-
ri
-
bê, các ngành công nghiệp chủ yếu là:
A.
Sơ chế nông sản và chế biến thực phẩm.
B.
Khai khoáng và công nghiệp chế biến.
C.
Công nghiệp chế biến, luyện kim màu.
D.
Công
nghiệp khai thác và chế biến lâm sản.
Câu: 1
1
Diện tích của châu Nam Cực là:
A.
10 triệu km
2
.
B.
12 triệu km
2
.
C.
14,1 triệu km
2
.
D.
15 triệu km
2
.
Câu:
1
2
Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích:
A.
Thứ 3.
B.
Thứ 4.
C.
Thứ 5.
D.
Thứ 6.
Câu:
1
3
Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là:
A.
-
88,3
0
C.
B.
-
90
0
C.
C.
-
94,5
0
C.
D.
-
100
0
C.
Câu: 1
4
Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?
A.
Vàng, kim cường, đồng, sắt.
B.
Vàng, đồng, sắ
t, dầu khí.
C.
Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.
D.
Than đá, vàng, đồng, manga.
Câu: 1
5
Tổng diện tích của châu Đại Dương là:
A.
7,7 triệu km
2
.
B.
8,5 triệu km
2
.
C.
9 triệu km
2
.
D.
9,5 triệu km
2
.
Câu:
16
Châu Đại Dương nằm trong vành đai
nhiệt nào?
A.
Vành đai nóng.
B.
Vành đai lạnh.
C.
Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.
D.
Vành đai ôn hòa.
Câu:
17
Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn
nhất?
A.
Ta
-
xma
-
ni
-
a.
B.
Niu Ghi
-
nê.
C.
Niu Di
-
len.
D.
Ma
-
ria
-
na
Câu:
18
Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?
A.
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
B.
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
C.
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
D.
Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương
Câu:
19
Phần lớn các đảo và quần đảo
của châu Đại Dương có khí hậu:
A.
Nóng, ẩm và khô.
B.
Nóng, ẩm và điều hòa.
C.
Nóng, khô và lạnh.
D.
Khô, nóng và ẩm
Câu:
20
Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:
A.
Ô
-
xtra
-
-
it.
B.
-
la
-
-
diêng.
C.
-
li
-
-
diêng.
D.
-
gro
-
it.
Câu:
21
Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.
Câu:
22
Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương:
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.
Câu: 2
3
Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:
A.
Dãy Hi
-
ma
-
lay
-
a
B.
Dãy núi U
-
ran
C.
Dãy At
-
lat
D.
Dãy Al
-
det
Câu:
24
Mật độ sông ngòi của châu Âu:
A.
Dày đặ
c.
B.
Rất dày đặc.
C.
Nghèo nàn.
D.
Thưa thớt.
Câu:
25
Nước nào không nằm trên bán đảo Xcăng
-
đi
-
na
-
vi?
A.
Na Uy.
B.
Thuỵ Điển.
C.
Phần Lan.
D.
Ai
-
-
len.
22
Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương:
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.
Câu: 2
3
Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:
A.
Dãy Hi
-
ma
-
lay
-
a
B.
Dãy núi U
-
ran
C.
Dãy At
-
lat
D.
Dãy Al
-
det
Câu:
24
Mật độ sông ngòi của châu Âu:
A.
Dày đặ
c.
B.
Rất dày đặc.
C.
Nghèo nàn.
D.
Thưa thớt.
Câu:
25
Nước nào không nằm trên bán đảo Xcăng
-
đi
-
na
-
vi?
A.
Na Uy.
B.
Thuỵ Điển.
C.
Phần Lan.
D.
Ai
-
-
len.
0
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ IIMôn: Địa líThời gian: 45’Câu: 1Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53054’N nêncó đủ các đới khí hậu:A.Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.B.Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.C.Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.D.Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.Câu: 2Đâu không phải nguyên nhân khiến phía...
Đọc tiếp
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Địa lí
Thời gian: 45’
Câu: 1
Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53
0
54’N nên
có đủ các đới khí hậu:
A.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
B.
Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.
C.
Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.
D.
Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.
Câu: 2
Đâu không phải nguyên nhân khiến phía Tây Nam Mĩ khô hạn là:
A.
Núi cao.
B.
Ngược hướng gió.
C.
Dòng biển lạnh.
D.
Khí hậu nóng, ẩm
Câu:
3
Bộ t
ộc nào là người bản địa của Trung và Nam Mĩ.
A.
Người In
-
ca.
B.
Người Mai
-
a.
C.
Người A
-
-
tếch.
D.
Người Anh
-
điêng.
Câu:
4
Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha xâm chiếm Trung và Nam Mĩ vào thời gian
nào?
A.
Trước năm 1492.
B.
Từ 1492 đến
thế kỉ XVI.

C.
Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
D.
Từ đầu thế kỉ XIX.
Câu:
5
Vùng nào thưa dân nhất (mật độ dân số thấp nhất) Trung và Nam Mĩ?
A.
Vùng cửa sông.
B.
Vùng ven biển.
C.
Vùng núi An
-
đét và trên các cao nguyên.
D.
Vùng đồng
bằng sông A
-
ma
-
dôn.
Câu:
6
Xao Pao
-
lô là thành phố đông dân nhất Nam Mĩ, thuộc nước nào?
A.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
B.
Bra
-
xin.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
7
Các nước Nam Mĩ phải nhập khẩu sản phẩm nào dưới đây?
A.
Cà phê.
B.
Bông.
C.
Mía.
D.
Lương thực.
Câu:
8
Khối thị trường chung Mec
-
-
xua thành lập năm nào?
A.
Năm 1990.
B.
Năm 1991.
C.
Năm 1995.
D.
Năm 2000.

Câu:
9
Trong các nước dưới đây, nước nào không phải là thành viên của Mec
-
-
xua:
A.
Bra
-
xin.
B.
Ac
-
hen
-
ti
-
na.
C.
-
-
xu
-
ê
-
la.
D.
Pa
-
ra
-
goay.
Câu:
10
Ở vùng biển Ca
-
ri
-
bê, các ngành công nghiệp chủ yếu là:
A.
Sơ chế nông sản và chế biến thực phẩm.
B.
Khai khoáng và công nghiệp chế biến.
C.
Công nghiệp chế biến, luyện kim màu.
D.
Công
nghiệp khai thác và chế biến lâm sản.
Câu: 1
1
Diện tích của châu Nam Cực là:
A.
10 triệu km
2
.
B.
12 triệu km
2
.
C.
14,1 triệu km
2
.
D.
15 triệu km
2
.
Câu:
1
2
Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích:
A.
Thứ 3.
B.
Thứ 4.
C.
Thứ 5.
D.
Thứ 6.
Câu:
1
3
Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là:
A.
-
88,3
0
C.

B.
-
90
0
C.
C.
-
94,5
0
C.
D.
-
100
0
C.
Câu: 1
4
Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?
A.
Vàng, kim cường, đồng, sắt.
B.
Vàng, đồng, sắ
t, dầu khí.
C.
Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.
D.
Than đá, vàng, đồng, manga.
Câu: 1
5
Tổng diện tích của châu Đại Dương là:
A.
7,7 triệu km
2
.
B.
8,5 triệu km
2
.
C.
9 triệu km
2
.
D.
9,5 triệu km
2
.
Câu:
16
Châu Đại Dương nằm trong vành đai
nhiệt nào?
A.
Vành đai nóng.
B.
Vành đai lạnh.
C.
Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.
D.
Vành đai ôn hòa.
Câu:
17
Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn
nhất?
A.
Ta
-
xma
-
ni
-
a.
B.
Niu Ghi
-
nê.

C.
Niu Di
-
len.
D.
Ma
-
ria
-
na
Câu:
18
Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?
A.
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
B.
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
C.
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
D.
Bắc Băng Dương
Thái Bình Dương
Câu:
19
Phần lớn các đảo và quần đảo
của châu Đại Dương có khí hậu:
A.
Nóng, ẩm và khô.
B.
Nóng, ẩm và điều hòa.
C.
Nóng, khô và lạnh.
D.
Khô, nóng và ẩm
Câu:
20
Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:
A.
Ô
-
xtra
-
-
it.
B.
-
la
-
-
diêng.
C.
-
li
-
-
diêng.
D.
-
gro
-
it.
Câu:
21
Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.

:
22
Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương:
A.
Pa
-
pua Niu Ghi
-
nê.
B.
Ôt
-
xtrây
-
li
-
a.
C.
Va
-
nua
-
tu.
D.
Niu Di
-
len.
Câu: 2
3
Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:
A.
Dãy Hi
-
ma
-
lay
-
a
B.
Dãy núi U
-
ran
C.
Dãy At
-
lat
D.
Dãy Al
-
det
Câu:
24
Mật độ sông ngòi của châu Âu:
A.
Dày đặ
c.
B.
Rất dày đặc.
C.
Nghèo nàn.
D.
Thưa thớt.
Câu:
25
Nước nào không nằm trên bán đảo Xcăng
-
đi
-
na
-
vi?
A.
Na Uy.
B.
Thuỵ Điển.
C.
Phần Lan.
D.
Ai
-
-
len.
1
13 tháng 5 2021

cmt ik nhó, hứa tích:<<

4 tháng 6 2017

1. Trong khu vực đới ôn hoà, loại gió thường xuyến ảnh hưởng đến thời tiết, khí hậu là:

A. Gió Tín phong Đông Bắc.

B. Gió mùa Tây Nam.

C. Gió Tây ôn đới.

D. Gió đất - biển.

2. Sự thay đổi cảnh sắc thiên nhiên theo bốn mùa là nét độc đáo của môi trường:

A. Nhiệt đới gió mùa

B. Đới ôn hoà.

C. Xích đạo ẩm.

D. Đới nóng.

3. Theo chiều từ Nam lèn Bắc, các thảm thực vật đới ôn hoà lần lượt là:

A. Rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cây bụi.

B. Rừng cây bụi, rừng hỗn giao, rừng lá kim.

C. Rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.

D. Thảo nguyên, rừng lá kim, rừng hỗn giao.

4 tháng 6 2017

1, C

2, C

3, D

8 tháng 1 2022

* Môi trường đới lạnh:

- Cấu tạo:

+ Bộ lông dày giữ nhiệt cko cơ thể.

+ Lớp mỡ dưới da dày giữu nhiệt, dự trữ năng lượng chống rét.

+Lông màu trắng (mùa đông) dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù.

- Tập tính:

+ Ngủ trong mùa đông hoặc di cư chống rét: tiết kiệm năng lượng, tránh rét, tìm nơi ấm áp.

+ Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ: thời tiết ấm hơn, để tận dụng nguồn nhiệt.

* Môi trường đới nóng:

- Cấu tạo:

+ Chân dài: hạn chế ảnh hưởng của cát nóng.

+ Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày: không bị lún, đệm thịt chống nóng.

+ Bướu mỡ lạc đà: dự trữ mỡ (nước trao đổi chất)

+ Màu lông nhạt, giống màu cát: giống màu môi trường.

- Tập tính:

+ Mỗi bước nhảy cao và xa: hạn chế tiếp xúc với cát nóng.

+ Di chuyển bằng cách quăng thân: hạn chế tiếp xúc với cát nóng.

+ Hoạt động vào bạn đêm: tránh nóng ban ngày.

+ Khả năng đi xa: tìm nguồn nước.

+ Khả năng nhịn khát: tìm nguồn nước, tiết kiệm nước.

+ Chui rúc vào sâu trong cát: chống nóng. 

***

Mình trả lời theo sinh học 7

9 tháng 10 2021

Ccau giúp mình nhé, mình đag cần gấp, ai trrar lời đc mình sẽ k cho

1. Đặc điểm nào sau đây không phải của nhiệt đới? A. Nóng, thời kì khô hạn kéo dài. B. Lượng mưa tập trung vào một mùa. C. Sông ngòi có hai mùa nước: cạn và lũ. D. Rừng rậm xanh quanh năm. 2. Màu đỏ vàng của đất ở vùng nhiệt đới là do màu của: A. Ôxít sắt, nhôm tích tụ. B. Ôxít silic, nhôm tập trung. C. Lượng nước ngấm sâu vào trong đất. D. Các chất khoáng N, P, K. 3. Đới nóng...
Đọc tiếp

1. Đặc điểm nào sau đây không phải của nhiệt đới?

A. Nóng, thời kì khô hạn kéo dài.

B. Lượng mưa tập trung vào một mùa.

C. Sông ngòi có hai mùa nước: cạn và lũ.

D. Rừng rậm xanh quanh năm.

2. Màu đỏ vàng của đất ở vùng nhiệt đới là do màu của:

A. Ôxít sắt, nhôm tích tụ.

B. Ôxít silic, nhôm tập trung.

C. Lượng nước ngấm sâu vào trong đất.

D. Các chất khoáng N, P, K.

3. Đới nóng nằm trong khoảng:

A. Giữa hai chí tuyến Bắc và Nam.

B. Từ vĩ tuyến 5° đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.

C. Từ xích đạo đến chí tuyến.

D. Từ vĩ tuyến 5° đến đến xích đạo.

4. Nhiệt độ trung hình năm ở nhiệt đới

A. Trên 18°c B. Trên 19°c C. Trên 20°c D. Trên 21°c

5. Ở nhiệt đới, trong năm có một thời kì khô hạn từ

A. 3 đến 6 tháng. B. 3 đến 7 tháng,

C. 3 đến 8 tháng. D. 3 đến 9 tháng.

2
4 tháng 6 2017

1. Đặc điểm nào sau đây không phải của nhiệt đới?

A. Nóng, thời kì khô hạn kéo dài.

B. Lượng mưa tập trung vào một mùa.

C. Sông ngòi có hai mùa nước: cạn và lũ.

D. Rừng rậm xanh quanh năm.

2. Màu đỏ vàng của đất ở vùng nhiệt đới là do màu của:

A. Ôxít sắt, nhôm tích tụ.

B. Ôxít silic, nhôm tập trung.

C. Lượng nước ngấm sâu vào trong đất.

D. Các chất khoáng N, P, K.

3. Đới nóng nằm trong khoảng:

A. Giữa hai chí tuyến Bắc và Nam.

B. Từ vĩ tuyến 5° đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.

C. Từ xích đạo đến chí tuyến.

D. Từ vĩ tuyến 5° đến đến xích đạo.

4. Nhiệt độ trung hình năm ở nhiệt đới

A. Trên 18°c B. Trên 19°c C. Trên 20°c D. Trên 21°c

5. Ở nhiệt đới, trong năm có một thời kì khô hạn từ

A. 3 đến 6 tháng.

B. 3 đến 7 tháng,

C. 3 đến 8 tháng.

D. 3 đến 9 tháng.

4 tháng 6 2017

1.B

2.D

3.A

4.A

5.D

20 tháng 2 2021

Dân cư Bắc Mĩ:

- Dân số là 419,5 triệu người (2001)

- 528,7 triệu người (2008)

- Mật độ dân số trung bình khoảng 20 người/Km2Km2.

- Dân cư phân bố rất không đồng đều.

+ Chủ yếu tập trung ở phía đông Hoa Kì, dải đất ven bờ phía nam Hồ Lớn và vùng duyên hải Đông Bắc Hoa Kì.

+ Thưa thớt ở vùng bán đảo A-la-xca, phía bắc Ca-na-đa và phía tây trong khu vực hệ thống Cooc-đi-e.

Lí do:

- Do ảnh hưởng bởi khí hậu tự nhiên ( bán đảo Alaska có khí hậu quá lạnh)

- Địa hình hiểm trở ( dãy Cooc-đi-e)

- Có nhiều nơi có nền công nghiệp phát triển sớm, mức độ đô thị hóa cao, nhiều thành phố và hải cảng nên tập trung đân đông đúc ( vùng Hồ Lớn, Đông Bắc Hoa Kì)

17 tháng 2 2022

Haha Haha haha haha haha haha