Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) F1 bằng a bình phương cổng e ko bình phương bạn nhé còn b) F2 cộng số bình phương a,e cộng lại bạn nhé
\(X:Etilen\) \(\left(C_2^{}H_4^{}\right)\)
\(Y:Axetilen\) \(\left(C_2^{}H_2^{}\right)\)
\(\Z:E\tan\left(C_2^{}H_6^{}\right)\)
Câu 1. cặp bố mẹ lai được kí hiệu là P, nghĩa là thế hệ bố mẹ đem lai với nhau
chọn đáp án A vì kim loại có tính dẫn nhiệt dẫn điện có ánh kim
mta˘ng=mCnH2n=4,2(g)VCnH2n=5,6−2,24=3,36(l)→nCnH2n=22,43,36=0,15(mol)→MCnH2n=0,154,2=28(g/mol)→12n+2n=28⇔n=2
\(n_{C O_{2}} = \frac{6 , 72}{22 , 4} = 0 , 3 \left(\right. m o l \left.\right) \rightarrow_{}^{\text{BTNT}\&\text{nbsp};\text{C}} n_{C} = 0 , 3 \left(\right. m o l \left.\right) n_{C_{m} H_{2 m + 2}} = \frac{2 , 24}{22 , 4} = 0 , 1 \left(\right. m o l \left.\right)\)
=> 1 mol A chứa: \(n_{C} = \frac{0 , 3}{0 , 1} = 3 \left(\right. m o l \left.\right)\)
\(\rightarrow m = 3\)
Vậy CTPT của 2 hiđrocacbon lần lượt là C2H4, C3H8
Kình lúp x5 có thể quan sát được những vật nhỏ hơn.
a) Xác định kết quả F₁: P (thuần chủng): Hạt vàng (AA) x Hạt xanh (aa) Giao tử P: A; a F₁ (Kiểu gen): 100% Aa (Hạt vàng dị hợp). F₁ (Kiểu hình): 100% Hạt vàng. b) F₁ tự thụ phấn (F₁ x F₁): Sơ đồ lai: P₂ (F₁): Hạt vàng (Aa) x Hạt vàng (Aa) Giao tử P₂: (1/2 A : 1/2 a) x (1/2 A : 1/2 a) F₂ (Kiểu gen): 1/4 AA : 2/4 Aa : 1/4 aa (hoặc 1 AA : 2 Aa : 1 aa). F₂ (Kiểu hình): 3/4 Hạt vàng (3 AA + 2 Aa) : 1/4 Hạt xanh (1 aa). Kết luận F₂: Tỉ lệ kiểu gen: 1 AA : 2 Aa : 1 aa. Tỉ lệ kiểu hình: 3 Hạt vàng : 1 Hạt xanh.
Chúc bạn học tt
- Hạt vàng (trội hoàn toàn): A
- Hạt xanh (lặn): a
Dưới đây là lời giải chi tiết cho các câu hỏi của bạn:a) Xác định kết quả khi lai hai cây thuần chủng hạt vàng và hạt xanh Vì P (thế hệ bố mẹ) là thuần chủng nên ta có:
- Cây hạt vàng thuần chủng có kiểu gen là: AA
- Cây hạt xanh thuần chủng có kiểu gen là: aa
Sơ đồ lai từ P đến :Hạt vàng (AA) Hạt xanh (aa)
(A) ; (a)
Aa (100% hạt vàng)
b) Cho cây tự thụ phấn, viết sơ đồ lai và xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở Khi cho tự thụ phấn, tức là cho : Sơ đồ lai từ đến :
Hạt vàng (Aa) Hạt vàng (Aa)
( ) ; ( ) Tỉ lệ tại :
- Về kiểu gen:
- Về kiểu hình:
- Hạt vàng ( )
- Hạt xanh ( )
Bảng tóm tắt kết quả :Đặc điểm
Tỉ lệ kết quả
Tỉ lệ kiểu gen
(hay 25% AA : 50% Aa : 25% aa)
Tỉ lệ kiểu hình
Hạt vàng :
Hạt xanh (hay 75% vàng : 25% xanh)