K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 tháng 3
Công thức thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, cấu trúc chính là S + was/were + V-ing ELSA Speak +1
  • Khẳng định: S + was/were + V-ing.
  • Phủ định: S + was/were + not + V-ing (wasn't/weren't).
  • Nghi vấn: Was/Were + S + V-ing?.
  • Lưu ý: I/He/She/It/Danh từ số ít + wasWe/You/They/Danh từ số nhiều + were phòng luyện thi ảo Cambridge +4
Chi tiết công thức quá khứ tiếp diễn

Loại câu

 

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

S + was/were + V-ing

I

 was watching 

TV at 8 PM yesterday.

Phủ định

S + was/were + not + V-ing

They

 weren't working 

when I came.

Nghi vấn

Was/Were + S + V-ing?

Were 

you

 studying 

at 9 PM last night?

Dấu hiệu nhận biết
  • At/At this time + mốc thời gian trong quá khứ (at 5 p.m yesterday, at this time last year).
  • When/While (khi một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào).
  • All day yesterday (cả ngày hôm qua).  NativeX +1
Ví dụ về cách dùng
  1. Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể: At 9 PM last night, I was reading a book. (Lúc 9 giờ tối qua, tôi đang đọc sách).
  2. Hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào: While I was cooking, my brother was watching TV. (Khi tôi đang nấu ăn, anh tôi đang xem TV)

\(1. Công thức (Formula) Thể Công thức Ví dụ Khẳng định S + was/ were + V-ing I was watching TV at 8 PM yesterday. Phủ định S + was/ were + not + V-ing They were not (weren't) playing football. Nghi vấn Was/ Were + S + V-ing? Were you studying when I called? 2. Cách chọn "was" hoặc "were" Để không bị nhầm lẫn, bạn chỉ cần nhớ nhóm chủ ngữ: Was: Đi với các chủ ngữ số ít gồm: I, He, She, It và Danh từ số ít. Were: Đi với các chủ ngữ số nhiều gồm: You, We, They và Danh từ số nhiều. 3. Khi nào thì dùng thì này? Thì Quá khứ tiếp diễn thường được dùng trong 3 trường hợp phổ biến nhất: Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ: Ví dụ: At 9 PM last night, I was sleeping. (Lúc 9 giờ tối qua, tôi đang ngủ). Một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào: Hành động đang xảy ra dùng Quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào dùng Quá khứ đơn. Ví dụ: I was eating dinner when the phone rang. (Tôi đang ăn tối thì điện thoại reo). Hai hành động xảy ra song song cùng lúc trong quá khứ: Ví dụ: While my mom was cooking, my dad was reading newspapers. (Trong khi mẹ đang nấu ăn thì bố đang đọc báo). 4. Dấu hiệu nhận biết Bạn hãy chú ý các từ sau trong câu nhé: At + giờ cụ thể + thời gian quá khứ (At 10 PM yesterday,...) At this time + thời gian quá khứ (At this time last week,...) In + năm trong quá khứ (In 2020,...) Có các từ nối: When (Khi), While (Trong khi).\)

12 tháng 3

với đt tobe: S+was/were+V+(O:...)

với đt thường:S+V-ed+(O;...)

What were you doing at this time yesterday ?

~Hok Tốt~

27 tháng 11 2019

Ý mình muốn hỏi là câu trl chứ kp là câu hỏi

Không ạ , tại mốc thời gian đó trong quá khứ/tương lai, hành động vừa mới kết thúc hoặc đang diễn ra một cách liên tục, chứ không hẳn là đã kết thúc hoàn toàn. Thì hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào thời lượng kéo dài của hành động trước một điểm thời gian xác định, không tập trung vào sự hoàn thành trọn vẹn.

3 tháng 9 2025

vậy tức là hành động có thể kết thúc hoặc vẫn tiếp tục đúng không ạ, thì này sẽ nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục chứ không phải sự hoàn thành ạ?

TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH < PART 3> 8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past Perfect Continuous ) 8.1. Khái niệm Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ. 8.2. Công thức Câu khẳng định: \(S+hadbeen+V\left(ing\right)+O\) Câu phủ đinh: \(S+had+not+been+V\left(ing\right)+O\) Câu...
Đọc tiếp

TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH < PART 3>

8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past Perfect Continuous )

8.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ.

8.2. Công thức

Câu khẳng định: \(S+hadbeen+V\left(ing\right)+O\)

Câu phủ đinh: \(S+had+not+been+V\left(ing\right)+O\)

Câu nghi vấn: \(Had+S+been+V\left(ing\right)+O\)

8.3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Trong câu thường chứa các từ như:

Before, after
Until then
Since, for

9. Thì tương lai đơn ( Simple Future )

9.1.Khái niệm:

Thì tương lai đơn trong tiếng Anh được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

9.2.Công thức

Câu khẳng định: \(S+will/shall+V-inf+O\)

Câu phủ định : \(S+will/shall+not+V-inf+O\)

Câu nghi vấn : \(Will/shall+S+V-inf+O?\)

9.3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Trong câu thường các từ báo hiệu như:

Tomorrow: ngày mai
in + thời gian. Eg: I will be ready in 5 (con sẽ sẵn sàng trong 5 phút nữa)
Next week/ month/ year: tuần tới/tháng/năm
10 years from now. (10 năm kể từ giờ)

10.Thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous )

10.1. Khái niệm
Thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

 

10.2.Công thức

Câu khẳng định: \(S+will/shall+be+V\left(ing\right)\)

Câu phủ định: \(S+will/shall+not+be+V\left(ing\right)\)

Câu nghi vấn: \(Will/shall+S+be+V\left(ing\right)\)

10.3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu thường chứa các cụm từ:

Next year (năm sau), next week (tuần sau)
Next time (lần sau), in the future (trong tương lai)
HẸN CÁC BẠN Ở PART SAU NHÉ!

6
21 tháng 9 2023

Hay quá bnn, toàn mấy phần mik cần cho bài kiểm tra Anh ngày mai nè:3

22 tháng 9 2023

Cảm ơn anh nhiều ^^

   1.        Chia động từ trong ngoặc sao cho phù hợp với thì Quá khứ tiếp diễn (I was doing), Quá khứ hoàn thành (I had done) hoặc Quá khứ hoàn thành tiếp diễn  (I had been doing).              1.1.        It was very noisy next door. Our neighbours………………... (have) a party.              1.2.        We were good friend. We ………………...  (know) each other for...
Đọc tiếp

   1.        Chia động từ trong ngoặc sao cho phù hợp với thì Quá khứ tiếp diễn (I was doing), Quá khứ hoàn thành (I had done) hoặc Quá khứ hoàn thành tiếp diễn  (I had been doing).

              1.1.        It was very noisy next door. Our neighbours………………... (have) a party.

              1.2.        We were good friend. We ………………...  (know) each other for years.

              1.3.        John and I went for a walk. I had difficulty keeping up with him because he ………………... (walk) so fast

              1.4.        Sue was sitting on the ground.She was out of breath. She………………... (run)

              1.5.        When I arrived, everybody was sitting round the table with their mouths full. They………………... (eat)

              1.6.        When I arrived, everybody was sitting round the table and talking. Their mouths were empty, but their stomachs were full. They ………………... (eat)

              1.7.        Jim was on his hands and knees on the floor. He ………………... (look) for his contact lens.

1
16 tháng 7 2021

1 were having

2 have known

3 was walking

4 had been running

5 had eaten

6 had eaten

7 was looking

13 tháng 12 2022

Không

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

+)S+was/were V-ing+...

-)S+was/were not+V-ing+...

?)Was/were+S+V-ing+...?

10 tháng 7 2021

1) We are tidying our house every morning 

We was tidying our house every morning 

We tidied our house every morning 

We will tidy our house every morning 

2) We are chatting together in our free time

We was chatting together in our free time 

We chatted together in our free time 

We will chat together in our free time

10 tháng 7 2021

3) Thanh is practising English every evening

Thanh was practising English every evening 

Thanh practised English every morning 

Thanh will practise English every morning 

4) My brother is writing essay in the evening 

My brother was writing essay in the evening 

My brother wrote essay in the evening 

My brother will write essay in the evening

2.1. Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn cơ bảnBài 1: Chia động từ ở trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu1. I lost my keys when I ________ (walk) home. 2. It was raining while we ________ (have) dinner.3. I saw the department stores when I ________ (sit) on the bus.4. Her phone rang while she ________ (talk) to her new boss. 5. My friends ________ (drive) to work when they heard the news on the radio. 6. He ________ (ride) his bicycle when...
Đọc tiếp

2.1. Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Chia động từ ở trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu

1. I lost my keys when I ________ (walk) home. 

2. It was raining while we ________ (have) dinner.

3. I saw the department stores when I ________ (sit) on the bus.

4. Her phone rang while she ________ (talk) to her new boss. 

5. My friends ________ (drive) to work when they heard the news on the radio. 

6. He ________ (ride) his bicycle when the cat ran across the road. 

7. We couldn’t go to the beach yesterday because it ________. (rain) 

8. It was a lovely day. The sun was shining and the birds ________ (sing) in the trees. 

9. The tourist lost his camera while he  _____ (walk) around the city.

10. The lorry  _____  (go) very fast when it hit our car.

11. I _______ (walk) down the street when it began to rain.

12. At this time last year, I _______ (attend) an English course.

13. Jim ________ (stand) under the tree when he heard an explosion.

14. While I _____ (study) in my room, my roommates ________ (have) a party in the other room.

15. Mary and I _________  (dance) the house when the telephone rang.

Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý

1. (they / take the exam?) 

2. (when / he / work there?) 

3. (you / make dinner?) 

4. (they / drink coffee when you arrived?) 

5. (when / we / sleep?) 

6. (they / study last night) 

7. (we / talk when the accident happened) 

8. (he / not / exercise enough) 

9. (I / talk too much?) 

10. (it / not / snow) 

11. (how / they / feel?) 

12. (they / not / talk) 

13. (where / I / stay?) 

14. (why / he / study on a Saturday night?) 

15. (I / go to school when you saw me) 

16. (you / sleep at 6am) 17. (she / work when I called) 

17. (we / not / leave when you called) 

18. (I / not / stay in a hotel) 

19. (we / make too much noise?)

2
1 tháng 7 2021

bài 1

1. was walking

2. were having

3. was sitting

4. was talking

5. were driving

6. was riding

7. was raining

8. was singing

9. was walking

10. was going

11 , was waliking

12, was attending

13, was standing

14, was studying - were having

15, were dancing

Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý

1. (they / take the exam?) 

were they taking the exam ?

2. (when / he / work there?) 

when was he working there ?

3. (you / make dinner?) 

were you making dinner ?

4. (they / drink coffee when you arrived?) 

were they drinking coffee when you arrived ?

5. (when / we / sleep?) 

when were sleeping ?

6. (they / study last night) 

were they studying last night?

7. (we / talk when the accident happened) 

were we talking when the accident happend

8. (he / not / exercise enough) 

He wasn't exercising enough

9. (I / talk too much?) 

was i taliking to much ?

10. (it / not / snow) 

it wasn't snowing 

11. (how / they / feel?) 

how were they feeling ?

12. (they / not / talk) 

they weren't talking

13. (where / I / stay?) 

where was i staying ?

14. (why / he / study on a Saturday night?) 

Why was he studying on a Saturday night?

15. (I / go to school when you saw me) 

I was going to school when you saw me 

16. (you / sleep at 6am) 17. (she / work when I called)  = She was working when I called 

You were sleeping at 6am 

17. (we / not / leave when you called) 

 We weren't leaving when you called

18. (I / not / stay in a hotel) 

I wasn't staying in a hotel

19. (we / make too much noise?)

Were we making too much noise?

1 tháng 7 2021

6 was riding nhé

II. Quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn hoặc quá khứ đơn.1. ‘What ……………… (you/do) at this time yesterday? ’ ‘I was asleep.’2. How fast ……………… (you/drive) when the accident ……………… (happen)?3. I haven’t seen my best friend for ages. When I last ……………… (see) him, he ……………… (try) to find a job.4. I ……………… (walk) along the street when suddenly I ………………(hear) footsteps behind me. Somebody...
Đọc tiếp

II. Quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn hoặc quá khứ đơn.

1. ‘What ……………… (you/do) at this time yesterday? ’ ‘I was asleep.’

2. How fast ……………… (you/drive) when the accident ……………… (happen)?

3. I haven’t seen my best friend for ages. When I last ……………… (see) him, he ……………… (try) to find a job.

4. I ……………… (walk) along the street when suddenly I ………………(hear) footsteps behind me. Somebody ……………… (follow) me. I was scared and I ……………… (start) to run.

5. Last night I ……………… (drop) a plate when I ……………… (do) the washing-up. Fortunately it ……………… (not/break).

6. I ……………… (open) the letter when the wind ……………… (blow) it out of my hand.

7. The burglar ……………… (open) the safe when he ……………… (hear) footsteps. He immediately ……………… (put) out his torch and ……………… (crawl) under the bed.

8. As I ……………… (cross) the road I ……………… (step) on a banana skin and ……………… (fall) heavily.

9. Just as I ……………… (wonder) what I should do next, the acceptance letter came in my mailbox.

1
28 tháng 9 2021

 

1. ‘What ………were you doing……… (you/do) at this time yesterday? ’ ‘I was asleep.’
 

2. How fast ……were you driving………… (you/drive) when the accident ……happened………… (happen)?
 

3. I haven’t seen my best friend for ages. When I last ……saw………… (see) him, he ……………was trying… (try) to find a job.
 

4. I ………was walking……… (walk) along the street when suddenly I ………heard………(hear) footsteps behind me. Somebody ……was following………… (follow) me. I was scared and I ………started……… (start) to run.
 

5. Last night I …………dropped…… (drop) a plate when I ………was doing……… (do) the washing-up. Fortunately it ………wasn't broken……… (not/break).
 

6. I …………was opening…… (open) the letter when the wind ……blew………… (blow) it out of my hand.
heard

7. The burglar …………was opening…… (open) the safe when he ……………… (hear) footsteps. He immediately ……………put… (put) out his torch and ……………crawled… (crawl) under the bed.
 

8. As I ………was crossing…… (cross) the road I ………stepped……… (step) on a banana skin and ……………fell… (fall) heavily.
 

 

9. Just as I ……was wondering………… (wonder) what I should do next, the acceptance letter came in my mailbox.

   1.        Sử dụng thì Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để điền vào chỗ trống          1.1.        While Tom ……………...(read) , Amely………………. (watch) a documentary on TV.          1.2.        Marvin……………….. (come) home,........................... (switch) on the computer and…………………….. (check) his emails.          1.3.        The thief …………………....
Đọc tiếp

   1.        Sử dụng thì Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để điền vào chỗ trống

          1.1.        While Tom ……………...(read) , Amely………………. (watch) a documentary on TV.

          1.2.        Marvin……………….. (come) home,........................... (switch) on the computer and…………………….. (check) his emails.

          1.3.        The thief …………………. (sneak) into the house, ......................... (steal) the jewels and ………………. (leave) without a trace.

          1.4.        Nobody………………….(listen) while the teacher…………………. (explain) the tenses.

          1.5.        While we…….…………………...(do) a sight-seeing tour, our friends………………... (lie) on the beach.

1
21 tháng 1 2021

1. While Tom (read) was reading , Amely (watch) was watching a documentary on TV.

2. Marvin (come) came home, (switch) switched on the computer and (check) his emails.

3. The thief (sneak) sneaked into the house, (steal) stole the jewels and (leave) without a trace.

4. Nobody (listen) was listening while the teacher (explain) was explaining the tenses.

5. While we (do) were doing a sight-seeing tour, our friends (lie) were lied on the beach.