K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Công thức cấu tạo chung của chất béo là (RCOO)3C3H5. Chất béo được tạo thành từ glycerol và các axit béo. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm gọi là xà phòng hóa, sản phẩm là xà phòng và glycerol.

Chất béo đóng vai trò quan trọng trong chế độ ăn uống của con người, cung cấp năng lượng và các axit béo thiết yếu.

Công thức cấu tạo chung của chất béo là (RCOO)3C3H5, trong đó R là gốc hiđrocacbon no hoặc không no. Chất béo được tạo thành từ glycerol (C3H5(OH)3) và các axit béo (RCOOH).

Phương trình hóa học của phản ứng thủy phân chất béo:

Trong môi trường axit (điều kiện: nhiệt độ, xúc tác axit):


(RCOO)3C3H5 + 3H2O ⇌ 3RCOOH + C3H5(OH)3

Trong môi trường kiềm (điều kiện: nhiệt độ):


(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3


\(X:Etilen\) \(\left(C_2^{}H_4^{}\right)\)

\(Y:Axetilen\) \(\left(C_2^{}H_2^{}\right)\)

\(\Z:E\tan\left(C_2^{}H_6^{}\right)\)

S
28 tháng 11 2024

a) vì Cu không phản ứng với acid HCl nên chỉ có Mg phản ứng

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 

0,3     0,6         0,3         0,3

b) số mol khí H₂ là:

n = V : 22,4 = 6,72 : 22,4 = 0,3 (mol)

khối lượng của Mg là:
m = nM = 0,3 x 24 = 7,2 (g)
khối lượng của Cu là:
20 - 7,2 = 12,8 (g)
c) thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
V = 22,4 x n = 22,4 x 0,6 = 13,44 (L)

Câu 16:  Cho sơ đồ phản ứng sau:              Al + H2SO4 đặc,nóng ---- > Al2(SO4)3 + SO2 + H2OTổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng  làA.5.                             B.9.                            C. 12.                                 D. 18.            Câu 17: Cho sơ đồ:Al2O3  → Y → X → XCl2 →  X(OH)2 →...
Đọc tiếp

Câu 16:  Cho sơ đồ phản ứng sau:

              Al + H2SO4 đặc,nóng ---- > Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng  là

A.5.                             B.9.                            C. 12.                                 D. 18.            

Câu 17: Cho sơ đồ:
Al2O3  → Y → X → XCl2 →  X(OH)2 → XO
                         ↓
                         XCl3 → X(OH)3 → X2O3.
Kim loại X;Y lần lượt là:

A. Al; Zn.                            B. Fe; Al.                         C. Al; Cu.                    D. Al; Mg.
Câu 18 : Cho 5,4g bột nhôm vào dung dịch bạc nitrat dư. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa bạc ?

A. 648g.                              B. 6,48g                           C. 64,8g                       D. 0,648g

Câu 19: Cho m gam nhôm tác dụng với m gam Clo (H=100%) sau phản ứng thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và 8,904 lít H2(đktc). Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A. 56,7375 (g)             B. 32,04(g)             C.47,3925(g)            D. 75,828(g)

Câu 20: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư.

Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là

A. 4,48 lit.                 B. 1,12 lit.                    C. 5,6 lit.                   D.7,84 lit.

5
25 tháng 1

Câu 16.

Cân bằng phản ứng:

$2Al + 6H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$

Tổng hệ số:

$2 + 6 + 1 + 3 + 6 = 18$

Chọn: $\boxed{D}$

25 tháng 1
Câu 17

Từ sơ đồ:

- $Al_2O_3 \rightarrow Y$ ⇒ $Y$ là kim loại tạo oxit $Al_2O_3$ ⇒ $Y = Al$

- Kim loại $X$ có cả:

+ $XCl_2,\ X(OH)_2,\ XO$ (hoá trị II)

+ $XCl_3,\ X(OH)_3,\ X_2O_3$ (hoá trị III)

⇒ $X$ có 2 hoá trị II, III ⇒ $X = Fe$

Kim loại $X;Y$ lần lượt là: $Fe;\ Al$

Chọn: $\boxed{B}$

25 tháng 1

Câu 16.

Cân bằng phản ứng:

$2Al + 6H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$

Tổng hệ số:

$2 + 6 + 1 + 3 + 6 = 18$

Chọn: $\boxed{D}$

25 tháng 1

Câu 17

Từ sơ đồ:

- $Al_2O_3 \rightarrow Y$ ⇒ $Y$ là kim loại tạo oxit $Al_2O_3$ ⇒ $Y = Al$

- Kim loại $X$ có cả:

+ $XCl_2,\ X(OH)_2,\ XO$ (hoá trị II)

+ $XCl_3,\ X(OH)_3,\ X_2O_3$ (hoá trị III)

⇒ $X$ có 2 hoá trị II, III ⇒ $X = Fe$

Kim loại $X;Y$ lần lượt là: $Fe;\ Al$

Chọn: $\boxed{B}$

26 tháng 12 2021

3. Em hãy cho biết trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là "phạm qui" trong chạy cự li ngắn?
A. Chân rời khỏi mặt đất sau khi có lệnh hô " chạy ".
B. Chạy sang ô nào cũng được.
C. Chạy theo ô quy định và không giẫm lên vạch kẻ phân li.
D. Chạy hết cự li theo ô quy định.

17 tháng 1

Chọn A

[FUN FACT] Cà chua 🍅 có thể giảm nguy cơ ung thưTheo các nhà khoa học, cà chua rất giàu các chất chống oxy hóa như beta carotene, naringenin, acid chlorogenic, đặc biệt là lycopene.Trong các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, lycopene đã được sử dụng thành công để ngăn chặn các tế bào ung thư phát triển, chẳng hạn như tế bào nội mạc tử cung, cũng như ngăn chặn sự phát triển của chất gây ung thư do...
Đọc tiếp
[FUN FACT] Cà chua 🍅 có thể giảm nguy cơ ung thư
loading...

Theo các nhà khoa học, cà chua rất giàu các chất chống oxy hóa như beta carotene, naringenin, acid chlorogenic, đặc biệt là lycopene.

Trong các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, lycopene đã được sử dụng thành công để ngăn chặn các tế bào ung thư phát triển, chẳng hạn như tế bào nội mạc tử cung, cũng như ngăn chặn sự phát triển của chất gây ung thư do hóa chất gây ra trên động vật thí nghiệm.

Các nghiên cứu quan sát của Trường Y Harvard ghi nhận mối liên hệ giữa cà chua và các sản phẩm từ cà chua với việc giảm thiểu nguy cơ mắc ung thư tuyến tiền liệt, ung thư phổi và ung thư dạ dày. Một nghiên cứu từ Đại học Johns Hopkins trên phụ nữ cho thấy cà chua có thể phòng ngừa được ung thư vú.

Lycopene là hợp chất tạo sắc đỏ cho cà chua và tập trung chủ yếu ở phần vỏ. Cà chua càng chín, hàm lượng lycopene càng cao. Tuy nhiên, theo Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, Đại học bang Ohio, lượng lycopene trong các sản phẩm cà chua chế biến thường cao hơn nhiều so với cà chua tươi.

7
CT
24 tháng 7 2023

Ăn cà chua 🍅 mỗi ngày để không phải gặp bác sĩ nào các em haha

24 tháng 7 2023

Mỗi lần bị mẹ bắt ăn cà chua là nhăn hết cả mặt ạ 😂 

Câu 1. Nêu các khái niệm về : môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái.Câu 2. Nêu ảnh hưởng của ánh sáng tới đời sống của sinh vật. Lấy ví dụ về thực vật ưa sáng, thực vật ưa bóng, động vật ưa sáng , động vật ưa tối.Câu 3. Nêu các mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài, sinh vật khác loài? Cho ví dụ về các mối quan hệ.Câu 4. Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh...
Đọc tiếp

Câu 1. Nêu các khái niệm về : môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái.

Câu 2. Nêu ảnh hưởng của ánh sáng tới đời sống của sinh vật. Lấy ví dụ về thực vật ưa sáng, thực vật ưa bóng, động vật ưa sáng , động vật ưa tối.

Câu 3. Nêu các mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài, sinh vật khác loài? Cho ví dụ về các mối quan hệ.

Câu 4. Phân biệt quần thể sinh vật và quần xã sinh vật.

Câu 5. Thế nào là một hệ sinh thái? Nêu các thành phần hệ sinh thái. Phân biệt chuỗi thức ăn và lưới thức ăn.

Câu 6. Nêu các tác động của con người tới môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội. Con người đã làm gì để bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên?

Câu 7. Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào? Mô tả các con đường phát tán các hóa chất đó. Hãy cho biết nguyên nhân của việc ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật khi ăn rau quả.

Câu 8. Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu tác hại của ô nhiễm môi trường. Trình bày các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường.

Câu 9. Những hoạt động nào của con người gây ô nhiễm không khí? Hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí.

Câu 10. Trình bày những nguyên nhân ô nhiễm môi trường nước. Hãy đề xuất các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường nước.

10
24 tháng 1

Câu 1.

- Môi trường là tất cả các yếu tố vô sinh và hữu sinh bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và các hoạt động khác của sinh vật.

- Nhân tố sinh thái là tất cả những yếu tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống của sinh vật.

- Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái nhất định mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định. Nếu vượt ra ngoài giới hạn này, sinh vật sẽ không thể tồn tại.

24 tháng 1

Câu 2.

*Ảnh hưởng của ánh sáng tới đời sống sinh vật:

- Với thực vật: Ảnh hưởng đến quá trình quang hợp, hô hấp, trao đổi chất, hình thái lá (phiến lá, mô giậu), thân cây và hiện tượng tự tỉa thưa.

- Với động vật: Ánh sáng giúp định hướng không gian, ảnh hưởng đến hoạt động kiếm ăn, sinh sản, phát dục. Cơ quan thị giác phát triển (ưa sáng) hoặc kém phát triển/tập trung vào xúc giác (ưa tối). 

* Ví dụ về các nhóm sinh vật

- Thực vật ưa sáng: Cây ngô, phi lao, lúa, bạch đàn, phi lao, cây phi lao, cây thông.

- Thực vật ưa bóng: Cây vạn niên thanh, cây đỗ, cây lá lốt, ngải cứu, gừng, cây dương xỉ.

- Động vật ưa sáng: Trâu, bò, cừu, dê, ong, bướm, chim chích chòe, chim chào mào.

- Động vật ưa tối (hoạt động ban đêm): Cú mèo, vạc, sếu, chuột chũi, dơi, muỗi, cáo. 

2 tháng 10 2025

Gọi ẩn & sử dụng dữ kiện khối lượng bằng nhau

Giả sử:

  • Khối lượng riêng của dầu là \(D_{d}\)
  • Chiều cao lớp nước là \(h_{2}\) (cm)

Ta có công thức:

\(\text{Kh} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \text{i}\&\text{nbsp};\text{l}ượ\text{ng} = D \cdot V = D \cdot S \cdot h\)

(S là diện tích đáy, h là chiều cao lớp chất lỏng)

Do \(m_{\text{d} \overset{ˋ}{\hat{\text{a}}} \text{u}} = m_{\text{n}ướ\text{c}} \Rightarrow D_{d} \cdot S \cdot h_{1} = D_{n} \cdot S \cdot h_{2}\)

=> Rút gọn S:

\(D_{d} \cdot h_{1} = D_{n} \cdot h_{2} (\text{1})\)

Giả sử khối lượng riêng dầu hoả là khoảng \(D_{d} = 800 \textrm{ } \text{kg}/\text{m}^{3}\) (giá trị thường dùng)

Thay vào (1):

\(800 \cdot 10 = 1000 \cdot h_{2} \Rightarrow h_{2} = \frac{8000}{1000} = 8 \textrm{ } \text{cm}\)


🔹 Bước 2: Tính áp suất do cột chất lỏng

Nhớ công thức:

\(p = D \cdot g \cdot h (\text{v}ớ\text{i}\&\text{nbsp}; h \&\text{nbsp};\text{t} \overset{ˊ}{\imath} \text{nh}\&\text{nbsp};\text{b} \overset{ˋ}{\overset{ }{\text{a}}} \text{ng}\&\text{nbsp};\text{m} \overset{ˊ}{\text{e}} \text{t})\)

  • Áp suất do lớp dầu:

\(p_{\text{d} \overset{ˋ}{\hat{\text{a}}} \text{u}} = D_{d} \cdot g \cdot h_{1} = 800 \cdot 9.8 \cdot 0.10 = 784 \textrm{ } \text{Pa}\)

  • Áp suất do lớp nước:

\(p_{\text{n}ướ\text{c}} = D_{n} \cdot g \cdot h_{2} = 1000 \cdot 9.8 \cdot 0.08 = 784 \textrm{ } \text{Pa}\)

  • Tổng áp suất chất lỏng:

\(p_{\text{l}ỏ\text{ng}} = p_{\text{d} \overset{ˋ}{\hat{\text{a}}} \text{u}} + p_{\text{n}ướ\text{c}} = 784 + 784 = 1568 \textrm{ } \text{Pa}\)


Bước 3: Tính áp suất tổng tại đáy bình

\(p_{đ \overset{ˊ}{\text{a}} \text{y}} = p_{a} + p_{\text{l}ỏ\text{ng}} = 10^{5} + 1568 = \boxed{101568 \textrm{ } \text{Pa}}\)


🎯 Kết luận:

  • Áp suất của chất lỏng tại đáy bình: \(\boxed{1568 \textrm{ } \text{Pa}}\)
  • Áp suất tổng (kể cả khí quyển): \(\boxed{101568 \textrm{ } \text{Pa}}\)
Câu 1:  Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ? A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí) ;                         B.  Độ tan trong nước  ;  C. Màu sắc             ;                                           D.  Thành phần nguyên tố; Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích...
Đọc tiếp

Câu 1:  Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí) ;                         B.  Độ tan trong nước  ; 

C. Màu sắc             ;                                           D.  Thành phần nguyên tố;

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

A. 112 lit ;      B. 11,2 lit ;      C. 1,12 lit ;     D. 22,4 lit  .

Câu 3: Để đốt cháy 4,48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi :

A. 13,44 lit ;      B. 1344 lit ;      C. 1,34 lit ;            D.13,04 lit.

Câu 4: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là :

A.Có vòng 6 cạnh ;    B.Có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn ;

C.Có ba liên kết đôi ;  D. Có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn ;

Câu 5:Hãy cho biết chất nào trong các chất sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom|:

A. C6H6  ;       B.  CH2=CH - CH= CH2 ;    C. CH3 -CH3 ;      D. CH4 .

1
11 tháng 11 2023

Câu 1:  Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí) ;                         B.  Độ tan trong nước  ; 

C. Màu sắc             ;                                           D.  Thành phần nguyên tố;

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí metan ở (đktc).Thể tích khí cacbonic tạo thành là:

\(n_{CH_4}=\dfrac{11,2}{22,4}=0,5mol\\ CH_4+2O_2\xrightarrow[t^0]{}CO_2+2H_2O\\ n_{CO_2}=n_{CH_4}=0,5mol\\ V_{CO_2}=0,5.22,4=11,2l\)

A. 112 lit ;      B. 11,2 lit ;      C. 1,12 lit ;     D. 22,4 lit  .

Câu 3: Để đốt cháy 4,48 lit khí etilen (ở đktc) cần phải dùng bao nhiêu lit khí oxi :

\(n_{C_2H_4}=\dfrac{4,48}{22,4}=0,2mol\\ C_2H_4+3O_2\xrightarrow[]{t^0}2CO_2+2H_2O\\ n_{O_2}=3.0,2=0,6mol\\ V_{O_2}=0,6.22,4=13,44l\)

A. 13,44 lit ;      B. 1344 lit ;      C. 1,34 lit ;            D.13,04 lit.

Câu 4: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là :

A.Có vòng 6 cạnh ;    B.Có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn ;

C.Có ba liên kết đôi ;  D. Có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn ;

Câu 5:Hãy cho biết chất nào trong các chất sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom|:

A. C6H6  ;       B.  CH2=CH - CH= CH2 ;    C. CH3 -CH3 ;      D. CH4 .