K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 2

ai bie

27 tháng 2

lm mình lm mẩy


hỏi Tiến

27 tháng 2
Thì quá khứ (đặc biệt là thì Quá khứ đơn - Past Simple) dùng để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Nó được sử dụng để kể lại trải nghiệm, thói quen cũ hoặc dữ liệu lịch sử. Công thức: Khẳng định  , Phủ định  , Nghi vấn  idp ielts +3 1. Các thì quá khứ thông dụng nhất
  • Thì Quá khứ đơn (Past Simple): Hành động kết thúc hoàn toàn trong quá khứ (ví dụ: She went to school yesterday).
  • Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ (ví dụ: At 9 am yesterday, I was calling my mom).  idp ielts
2. Cách dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ: I visited my grandparents last weekend.
  • Diễn tả thói quen trong quá khứ: When I was a child, I played football every day.
  • Diễn tả chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ: She came home, turned on the TV, and sat on the sofa.
  • Diễn tả hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra: I was watching TV when the phone rang idp ielts +1
3. Công thức thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Với động từ thường:
    • (+)   (Động từ thêm -ed hoặc tra cột 2 bảng động từ bất quy tắc).
    • (-)  .
    • (?)  ?.
  • Với động từ to be (was/were):
    • (+)   (I/He/She/It + was; You/We/They + were).
    • (-)  .
    • (?)  ?.  idp ielts
4. Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường có các từ: yesterday (hôm qua), last night/week/month/year (tối/tuần/tháng/năm trước), ago (cách đây), in + thời gian quá khứ (ví dụ: in 1990).  idp ielts +1
5. Ví dụ chi tiết
  • I went to the cinema last night. (Tôi đã đi xem phim tối qua).
  • She didn't eat breakfast this morning. (Cô ấy đã không ăn sáng nay).
  • They were very happy in England. (Họ đã rất hạnh phúc ở Anh - to be).  Trung Tâm Anh Ngữ ILA +1
27 tháng 2
Thì quá khứ (đặc biệt là thì Quá khứ đơn - Past Simple) dùng để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Nó được sử dụng để kể lại trải nghiệm, thói quen cũ hoặc dữ liệu lịch sử. Công thức: Khẳng định  , Phủ định  , Nghi vấn  idp ielts +3 1. Các thì quá khứ thông dụng nhất
  • Thì Quá khứ đơn (Past Simple): Hành động kết thúc hoàn toàn trong quá khứ (ví dụ: She went to school yesterday).
  • Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ (ví dụ: At 9 am yesterday, I was calling my mom).  idp ielts
2. Cách dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ: I visited my grandparents last weekend.
  • Diễn tả thói quen trong quá khứ: When I was a child, I played football every day.
  • Diễn tả chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ: She came home, turned on the TV, and sat on the sofa.
  • Diễn tả hành động xen vào một hành động khác đang diễn ra: I was watching TV when the phone rang idp ielts +1
3. Công thức thì Quá khứ đơn (Past Simple)
  • Với động từ thường:
    • (+)   (Động từ thêm -ed hoặc tra cột 2 bảng động từ bất quy tắc).
    • (-)  .
    • (?)  ?.
  • Với động từ to be (was/were):
    • (+)   (I/He/She/It + was; You/We/They + were).
    • (-)  .
    • (?)  ?.  idp ielts
4. Dấu hiệu nhận biết
Trong câu thường có các từ: yesterday (hôm qua), last night/week/month/year (tối/tuần/tháng/năm trước), ago (cách đây), in + thời gian quá khứ (ví dụ: in 1990).  idp ielts +1
5. Ví dụ chi tiết
  • I went to the cinema last night. (Tôi đã đi xem phim tối qua).
  • She didn't eat breakfast this morning. (Cô ấy đã không ăn sáng nay).
  • They were very happy in England. (Họ đã rất hạnh phúc ở Anh - to be).  Trung Tâm Anh Ngữ ILA +1
28 tháng 2

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) là thì dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả:

- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

- Hai hành động song song

- Hành động đang diễn ra thì bị hành động khác xen vào

- Tả bối cảnh trong quá khứ

TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH < PART 3> 8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past Perfect Continuous ) 8.1. Khái niệm Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ. 8.2. Công thức Câu khẳng định: \(S+hadbeen+V\left(ing\right)+O\) Câu phủ đinh: \(S+had+not+been+V\left(ing\right)+O\) Câu...
Đọc tiếp

TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH < PART 3>

8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past Perfect Continuous )

8.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước một hành động cũng xảy ra trong quá khứ.

8.2. Công thức

Câu khẳng định: \(S+hadbeen+V\left(ing\right)+O\)

Câu phủ đinh: \(S+had+not+been+V\left(ing\right)+O\)

Câu nghi vấn: \(Had+S+been+V\left(ing\right)+O\)

8.3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Trong câu thường chứa các từ như:

Before, after
Until then
Since, for

9. Thì tương lai đơn ( Simple Future )

9.1.Khái niệm:

Thì tương lai đơn trong tiếng Anh được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.

9.2.Công thức

Câu khẳng định: \(S+will/shall+V-inf+O\)

Câu phủ định : \(S+will/shall+not+V-inf+O\)

Câu nghi vấn : \(Will/shall+S+V-inf+O?\)

9.3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Trong câu thường các từ báo hiệu như:

Tomorrow: ngày mai
in + thời gian. Eg: I will be ready in 5 (con sẽ sẵn sàng trong 5 phút nữa)
Next week/ month/ year: tuần tới/tháng/năm
10 years from now. (10 năm kể từ giờ)

10.Thì tương lai tiếp diễn ( Future Continuous )

10.1. Khái niệm
Thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

 

10.2.Công thức

Câu khẳng định: \(S+will/shall+be+V\left(ing\right)\)

Câu phủ định: \(S+will/shall+not+be+V\left(ing\right)\)

Câu nghi vấn: \(Will/shall+S+be+V\left(ing\right)\)

10.3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Trong câu thường chứa các cụm từ:

Next year (năm sau), next week (tuần sau)
Next time (lần sau), in the future (trong tương lai)
HẸN CÁC BẠN Ở PART SAU NHÉ!

6
21 tháng 9 2023

Hay quá bnn, toàn mấy phần mik cần cho bài kiểm tra Anh ngày mai nè:3

22 tháng 9 2023

Cảm ơn anh nhiều ^^

What were you doing at this time yesterday ?

~Hok Tốt~

27 tháng 11 2019

Ý mình muốn hỏi là câu trl chứ kp là câu hỏi

13 tháng 12 2022

Không

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

+)S+was/were V-ing+...

-)S+was/were not+V-ing+...

?)Was/were+S+V-ing+...?

Không ạ , tại mốc thời gian đó trong quá khứ/tương lai, hành động vừa mới kết thúc hoặc đang diễn ra một cách liên tục, chứ không hẳn là đã kết thúc hoàn toàn. Thì hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh vào thời lượng kéo dài của hành động trước một điểm thời gian xác định, không tập trung vào sự hoàn thành trọn vẹn.

3 tháng 9 2025

vậy tức là hành động có thể kết thúc hoặc vẫn tiếp tục đúng không ạ, thì này sẽ nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục chứ không phải sự hoàn thành ạ?

   1.        Sử dụng thì Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để điền vào chỗ trống          1.1.        While Tom ……………...(read) , Amely………………. (watch) a documentary on TV.          1.2.        Marvin……………….. (come) home,........................... (switch) on the computer and…………………….. (check) his emails.          1.3.        The thief …………………....
Đọc tiếp

   1.        Sử dụng thì Quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để điền vào chỗ trống

          1.1.        While Tom ……………...(read) , Amely………………. (watch) a documentary on TV.

          1.2.        Marvin……………….. (come) home,........................... (switch) on the computer and…………………….. (check) his emails.

          1.3.        The thief …………………. (sneak) into the house, ......................... (steal) the jewels and ………………. (leave) without a trace.

          1.4.        Nobody………………….(listen) while the teacher…………………. (explain) the tenses.

          1.5.        While we…….…………………...(do) a sight-seeing tour, our friends………………... (lie) on the beach.

1
21 tháng 1 2021

1. While Tom (read) was reading , Amely (watch) was watching a documentary on TV.

2. Marvin (come) came home, (switch) switched on the computer and (check) his emails.

3. The thief (sneak) sneaked into the house, (steal) stole the jewels and (leave) without a trace.

4. Nobody (listen) was listening while the teacher (explain) was explaining the tenses.

5. While we (do) were doing a sight-seeing tour, our friends (lie) were lied on the beach.

After a week of hard study, Sunday, dad take you watch football at the My Dinh Stadium. Today Vietnam team met the Thai team. Vietnam team dressed in red, while the Thai team wore blue. Team Vietnam was right before kick off. The referee and referee signaled the game starts. Exciting game from the first minute. First Half our team has not scored any goals.
Into the second half, just 10 minutes Cong Vinh pass the Kingdom, he slowly came Thailand defender and scorer scored his first goal for the team in Vietnam. The whole stadium cheers rang loud cheers. The air is very noisy in the field. The match began. Thailand team scored the 1-1 equalizer. But just a few minutes later, Van Quyen team scored a goal to add more. First half really tough, aggressive. But by the end of the game is no more goals are scored. The referee whistle well finish the match. Vietnam team won 2-1. This real football game exciting. I hope next time to be announced taken to watch a football game again

22 tháng 7 2018

Sau một tuần học tập vất vả, ngày chủ nhật, bố đưa em đi xem bóng đá tại sân vận động Mỹ Đình. Hôm nay đội tuyển Việt Nam gặp đội tuyển Thái Lan. Đội tuyển Việt Nam mặc áo màu đỏ, còn đội tuyển Thái Lan mặc áo màu xanh. Đội Việt Nam được quyền giao bóng trước.

Trọng tài vừa thổi còi báo hiệu trận đấu bắt đầu. Trận đấu sôi động ngay từ những phút đầu tiên. Hiệp thứ nhất đội tuyển ta chưa ghi được bàn thắng nào.

Sang hiệp hai, chỉ sau 10 phút Công Vinh chuyền bóng cho Quốc Anh, anh từ từ lừa bóng qua hậu vệ đội Thái Lan và sút bóng vào lưới ghi bàn thắng đầu tiên cho đội Việt Nam. Cả sân vận động ầm vang những tiếng reo hò cổ vũ. Không khí trong sân thật náo nhiệt. Trận đấu lại bắt đầu. Đội tuyển Thái Lan đã ghi bàn thắng gỡ hoà 1-1. Nhưng chỉ ít phút sau, Văn Quyến đã ghi cho đội ta thêm một bàn thắng nữa. Hiệp hai diễn ra thật gay go, quyết liệt. Nhưng đến cuối trận đấu vẫn không có thêm bàn thắng nào được ghi. Trọng tài nổi hồi còi kết thúc trận đấu. Đội tuyển Việt Nam giành chiến thắng 2-1. Trận bóng đá này thật sôi nổi. Em mong lần sau lại được bố đưa đi xem một trận bóng đá nữa.

2.1. Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn cơ bảnBài 1: Chia động từ ở trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu1. I lost my keys when I ________ (walk) home. 2. It was raining while we ________ (have) dinner.3. I saw the department stores when I ________ (sit) on the bus.4. Her phone rang while she ________ (talk) to her new boss. 5. My friends ________ (drive) to work when they heard the news on the radio. 6. He ________ (ride) his bicycle when...
Đọc tiếp

2.1. Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Chia động từ ở trong ngoặc ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu

1. I lost my keys when I ________ (walk) home. 

2. It was raining while we ________ (have) dinner.

3. I saw the department stores when I ________ (sit) on the bus.

4. Her phone rang while she ________ (talk) to her new boss. 

5. My friends ________ (drive) to work when they heard the news on the radio. 

6. He ________ (ride) his bicycle when the cat ran across the road. 

7. We couldn’t go to the beach yesterday because it ________. (rain) 

8. It was a lovely day. The sun was shining and the birds ________ (sing) in the trees. 

9. The tourist lost his camera while he  _____ (walk) around the city.

10. The lorry  _____  (go) very fast when it hit our car.

11. I _______ (walk) down the street when it began to rain.

12. At this time last year, I _______ (attend) an English course.

13. Jim ________ (stand) under the tree when he heard an explosion.

14. While I _____ (study) in my room, my roommates ________ (have) a party in the other room.

15. Mary and I _________  (dance) the house when the telephone rang.

Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý

1. (they / take the exam?) 

2. (when / he / work there?) 

3. (you / make dinner?) 

4. (they / drink coffee when you arrived?) 

5. (when / we / sleep?) 

6. (they / study last night) 

7. (we / talk when the accident happened) 

8. (he / not / exercise enough) 

9. (I / talk too much?) 

10. (it / not / snow) 

11. (how / they / feel?) 

12. (they / not / talk) 

13. (where / I / stay?) 

14. (why / he / study on a Saturday night?) 

15. (I / go to school when you saw me) 

16. (you / sleep at 6am) 17. (she / work when I called) 

17. (we / not / leave when you called) 

18. (I / not / stay in a hotel) 

19. (we / make too much noise?)

2
1 tháng 7 2021

bài 1

1. was walking

2. were having

3. was sitting

4. was talking

5. were driving

6. was riding

7. was raining

8. was singing

9. was walking

10. was going

11 , was waliking

12, was attending

13, was standing

14, was studying - were having

15, were dancing

Bài 2: Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý

1. (they / take the exam?) 

were they taking the exam ?

2. (when / he / work there?) 

when was he working there ?

3. (you / make dinner?) 

were you making dinner ?

4. (they / drink coffee when you arrived?) 

were they drinking coffee when you arrived ?

5. (when / we / sleep?) 

when were sleeping ?

6. (they / study last night) 

were they studying last night?

7. (we / talk when the accident happened) 

were we talking when the accident happend

8. (he / not / exercise enough) 

He wasn't exercising enough

9. (I / talk too much?) 

was i taliking to much ?

10. (it / not / snow) 

it wasn't snowing 

11. (how / they / feel?) 

how were they feeling ?

12. (they / not / talk) 

they weren't talking

13. (where / I / stay?) 

where was i staying ?

14. (why / he / study on a Saturday night?) 

Why was he studying on a Saturday night?

15. (I / go to school when you saw me) 

I was going to school when you saw me 

16. (you / sleep at 6am) 17. (she / work when I called)  = She was working when I called 

You were sleeping at 6am 

17. (we / not / leave when you called) 

 We weren't leaving when you called

18. (I / not / stay in a hotel) 

I wasn't staying in a hotel

19. (we / make too much noise?)

Were we making too much noise?

1 tháng 7 2021

6 was riding nhé

30 tháng 12 2020

dùng để nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật, sự việc hoặc thời gian sự vật , sự việc diễn ra trong quá khứ có tính chất kéo dài

LIke nhe bn

30 tháng 12 2020

Có 4 cách sử dụng chính của thì quá khứ tiếp diễn như dưới đây:

1. Nhấn mạnh diễn biến, quá trình của sự vật, sự việc hay thời gian sự vật, sự việc đó diễn ra

At 10 a.m yesterday, she was watching TV. (Vào lúc 10h sáng, cô ấy đang xem TV)

She was cooking at 7 p.m yesterday. (Cô ấy đang nấu ăn lúc 7h tối hôm qua.)

We were having final test at this time three weeks ago. (Chúng tôi đang làm bài kiểm tra cuối kỳ tại thời điểm này 3 tuần trước.)

2. Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ

While he was taking a bath, she was using the computer (Trong khi anh ấy đang tắm thì cô ấy dùng máy tính.)

She was singing while I was playing game. (Cô ấy đang hát trong khi tôi đang chơi game.)

She was writing a letter while we were watching TV. (Cô ấy đang viết thư trong khi chúng tôi đang xem phim.)

 3. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

He was walking in the street when he suddenly fell over. (Khi anh ấy đang đi trên đường thì bỗng nhiên anh ấy bị vấp ngã.)

We met Minh when we were going shopping yesterday. (Chúng tôi tình cờ gặp Minh khi đang đi mua sắm vào hôm qua.)

The light went out when I was washing my clothes. (Điện mất khi tôi đang giặt quần áo.)4. Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ đồng thời làm phiền đến người khác

My dad was always complaining about my room when he got there. (Bố tôi luôn than phiền về phòng tôi khi ông ấy ở đó).

He was always making mistakes even in easy assignments. (Anh ta luôn mắc lỗi thậm chí ngay cả trong những nhiệm vụ đơn giản.)

He was always forgetting his girlfriend’s birthday. (Anh ta luôn quên ngày sinh nhật của bạn gái.)

4. Một số dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn sẽ rất dễ nhầm lẫn cũng như khó để dùng sao cho chính xác, 

1. Trong câu có chứa các trạng từ chỉ thời gian cùng thời điểm xác định trong quá khứ:

– At + giờ chính xác + thời gian trong quá khứ

I was studying English at 10 pm last night (Tôi đang học tiếng Anh lúc 10h tối hôm qua)

We were watching TV at 12 o’clock last night. (Chúng tôi đang xem tivi vào lúc 12 giờ đêm qua.)

– In + năm xác định

In 2015, he was living in England (Vào năm 2015, anh ấy đang sống tại Anh)

In 2019, I was working at K.M company (Vào năm 2019, tôi đang làm việc ở công ty K.M)

   1.        Chia động từ trong ngoặc sao cho phù hợp với thì Quá khứ tiếp diễn (I was doing), Quá khứ hoàn thành (I had done) hoặc Quá khứ hoàn thành tiếp diễn  (I had been doing).              1.1.        It was very noisy next door. Our neighbours………………... (have) a party.              1.2.        We were good friend. We ………………...  (know) each other for...
Đọc tiếp

   1.        Chia động từ trong ngoặc sao cho phù hợp với thì Quá khứ tiếp diễn (I was doing), Quá khứ hoàn thành (I had done) hoặc Quá khứ hoàn thành tiếp diễn  (I had been doing).

              1.1.        It was very noisy next door. Our neighbours………………... (have) a party.

              1.2.        We were good friend. We ………………...  (know) each other for years.

              1.3.        John and I went for a walk. I had difficulty keeping up with him because he ………………... (walk) so fast

              1.4.        Sue was sitting on the ground.She was out of breath. She………………... (run)

              1.5.        When I arrived, everybody was sitting round the table with their mouths full. They………………... (eat)

              1.6.        When I arrived, everybody was sitting round the table and talking. Their mouths were empty, but their stomachs were full. They ………………... (eat)

              1.7.        Jim was on his hands and knees on the floor. He ………………... (look) for his contact lens.

1
16 tháng 7 2021

1 were having

2 have known

3 was walking

4 had been running

5 had eaten

6 had eaten

7 was looking