K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 2

Hỏi người đặt tên các đơn vị ý

22 tháng 2

Yến, tạ, tấn là đơn vị đo khối lượng, nó giúp ta biết cân nặng của các vật. Điều này hữu ích trong cuộc sống chống quá tải trọng gây những hậu quả nghiêm trọng...

16 tháng 9 2015

10 kg

1 yen

10 yen

1 ta

10 ta

1 tan

20 kg

70 kg

72 kg

30 yen

508 kg

40 ta

3050 kg

12,5 kg

Tick nha !

19 tháng 10 2017

10kg

1yen 

10yen

1ta

10ta

1tan

20kg

70kg

72kg

30yen

508kg

40ta

3050kg

12,5kg

2 tháng 12 2019

a) 7 yến = 70 kg     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 yến = 2kg

60 kg = 6 yến     4 yến 5kg = 45kg

b) 6 tạ = 60 yến     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 tạ = 50kg

200 yến = 20 tạ     5 tạ 5kg = 505kg

c) 21 tấn = 210 tạ     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4tấn = 100kg

530 tạ = 53 tấn     4 tấn 25 kg = 4025kg

d) 1032kg = 1 tấn 32 kg     5890 kg = 50 tạ 890kg

13 tháng 8 2021

70kg ; 2kg ; 6yến ; 45kg

16 tháng 10 2019

a) 10 yến = 100 kg       Giải bài 2 trang 171 sgk Toán 4 (Ôn tập về đại lượng) | Để học tốt Toán 4yến = 5 kg

50 kg = 5 yến            1 yến 8kg = 18 kg

b) 5 tạ = 50 yến        1500kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ             7 tạ 20kg = 720 kg

c) 32 tấn = 320 tạ       4000kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn           3 tấn 25kg = 3025 kg

21 tháng 4 2021

a, 10 yến = 100 kg          \(\frac{1}{2}\)yến = 5 kg

50 kg = 5 yến                    1 yến 8kg = 18 kg

b,5 tạ = 50 yến                  1500kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ                     7 tạ 20kg = 720 kg

c,32 tấn = 320 tạ               4000kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn                  3 tấn 25kg = 3025 kg

20 tháng 5 2022

4 tạ 4kg=404 kg

4 tạ 4 yến=440kg

50 tạ=5 tấn

50 yến=5 tạ

1500kg=15 tạ 0kg

5 tấn=5000kg

5 tấn 5 tạ=5500kg

5 tấn 5 yến=5050kg

5 tấn 5kg=5005kg

20 tháng 5 2022

4 tạ 4 kg =   404   kg                              5 tấn =   5000    kg

4 tạ 4 yến =  440  kg                              5 tấn 5 tạ =    5500     kg

50 tạ  =    5   tấn                                5 tấn 5 yến =    5050     kg

50 yến =   5   tạ                                 5 tấn 5kg    =      5005    kg

1500kg =   15  tạ    0  kg

25 tháng 4 2017

1 yến =10 kg

1 tạ =100 kg

1 tấn =1000 kg

1 tạ =10 yến

1 tấn =10 tạ

1 tấn =100 yến

k mk nha bạn, thanks

25 tháng 4 2017

1 yến = 10 kg

1 tạ = 100 kg

1 tấn = 1000 kg

1 tạ = 10 yến

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 100 yến

18 tháng 5 2016

Bài 1

1 tạ = 100 kg 

1 yến = 10 kg 

1 tấn =1000 kg

1 tấn =10 tạ 

1 tạ =10 yến

1 tấn =100 yến

1 tạ = 100 kg

1 yến = 10 kg

1 tấn = 1000 kg

1 tấn = 10 tạ

1 tạ = 10 yến

1 tấn = 100 yến

Bài 2 :

2 yến 6 kg =26 kg

5 tạ 75 kg = 575 kg

2/5 tấn = 400 kg

800 kg = 8 tạ

12000 kg = 12 tấn

40 kg = 4 yến

11 tháng 2 2018

a) 3 yến = 30kg;     1 yến 5kg = 15 kg;      50kg = 5 yến

b) 6 tạ = 600 kg;      2 tạ 25 kg = 225kg;     500kg = 5 tạ

9 tạ = 90 yến;      3 tạ 5 kg = 305kg;      1000kg = 10 tạ = 1 tấn

c) 1 tấn = 1000kg;      2 tấn = 2000kg;      5000kg = 5 tấn

1 tấn = 10 tạ;      12 tấn = 12000kg;      4 tấn 70 kg = 4070kg

20 tháng 4 2021

a) 3 yến = 30 kg                  1 yến 5 kg = 15 kg                       50 kg = 5 yến

b) 6 tạ = 600 kg                   2 tạ 25 kg = 225 kg                      500 kg = tạ

    9 tạ = 90 yến                   3 tạ 5 kg = 305 kg                        1000 kg = 10 tạ = 1 tấn

c) 1 tấn = 1000 kg               2 tấn = 2000 kg                            5000 kg = 5 tấn

    1 tấn = 10 tạ                    12 tấn = 12000 kg                        4 tấn 70 kg = 4070 kg

26 tháng 4 2017

10 yến = 100 kg

50 kg = 5 yến

5 tạ = 50 yến

30 yến = 3 tạ

32 tấn = 320 tạ

230 tạ = 23 tấn

7 kg 7 hg < 27000 g

5 kg 3g < 5035 g

1/2 yến = 5 kg

1 yến 8 kg = 18 kg

15000 kg = 150 tạ

7 tạ 20 kg = 720 kg

4000 kg = 4 tấn

3 tấn 25 kg = 3025 kg

60 kg 7 g > 6007 g

12500 g = 12 kg 500 g

18 tháng 4 2019

1 yến = 10kg

1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 yến

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg

1 tấn = 100 yến

18 tháng 1 2022
45789kg= Cm
16 tháng 12 2018

1 yến = 10kg

1 tạ = 10 yến

1 tạ = 100 yến

1 tấn = 10 tạ

1 tấn = 1000 kg

1 tấn = 100 yến