Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đồng nghĩa với “rộng” | Đồng âm với “đồng” | Nghề nghiệp |
đồng tiền | đồng tiền | đồng tiền |
cốc chén | cốc chén | cốc chén |
tượng đồng | tượng đồng | tượng đồng |
bộ đội | bộ đội | bộ đội |
bao la | bao la | bao la |
y tá | y tá | y tá |
đồng tâm | đồng tâm | đồng tâm |
đồng ruộng | đồng ruộng | đồng ruộng |
mênh mông | mênh mông | mênh mông |
giáo viên | giáo viên | giáo viên |
thợ hồ | thợ hồ | thợ hồ |
Kẹo | Kẹo | Kẹo |
Xanh biếc | Xanh biếc | Xanh biếc |
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
Câu 1: Nghìn năm ...văn......... hiến
Câu 2: Quốc ...Tử......... Giám
Câu 3: Nơi chôn rau ......cắt....... rốn
Câu 4: Cách mạng ....tháng......... Tám
Câu 5: Việt Nam ....Dân.......... chủ cộng hòa
Câu 6: Văn M....i.......ếu
Câu 7: Quê cha ...đất....... tổ
Câu 8: Trạng .......Nguyên....... Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiế....n....... sỹ
Câu 10: Tổ ....q....... uốc
Câu 11: Người sống đống …vàng.
Câu 12: Bán sống bán …chết……….
Câu 13: Cá không ăn muối cá …ươn…….
Câu 14: Cầm …cân… nảy mực
Câu 15: Cầm kì …thi….. họa
Câu 16: Cây …cao…… bóng cả
Câu 17: Cây ngay không …sợ….. chết đứng
Câu 18: Ăn …nên…… làm ra
Câu 19: Buôn …may… bán đắt
Câu 20: Chao nào ……. nấy
Câu 21: Ăn …ngon…..……… mặc đẹp
Câu 22: Công …cha…..…..nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
Câu 29: Chị ngã ……nâng
Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
23 em
24 đen
25 non
26 cha
27 rào
28 sắc,kim
29 em
30 con
a. Tìm các từ đồng nghĩa trong đoạn văn trên:
-lá bàng ↔ tán bàng (cùng chỉ bộ phận của cây bàng, lá – tán).
-màu xanh non ↔ màu xanh rờn (cùng nghĩa là xanh tươi).
-li ti ↔ nhỏ (cùng chỉ sự nhỏ bé, tuy “li ti” mang sắc thái gợi hình hơn).
b. Tìm 2 từ trái nghĩa với từ "khẳng khiu" và 2 từ đồng nghĩa với từ "chăm chỉ":
-Trái nghĩa với khẳng khiu: xum xuê, sum sê / tươi tốt.
-Đồng nghĩa với chăm chỉ: cần cù, siêng năng.
c. Đặt câu với từ "cây" (đồng âm với từ "cây" trong ngoặc kép trong đoạn văn trên):
-Em trồng một cây cam trước sân nhà.
-Trong lớp, bạn Lan là một cây văn nghệ xuất sắc.
d. Đoạn văn trên tả cảnh gì? Tác giả đã miêu tả theo trình tự nào?
-Đoạn văn tả sự thay đổi màu sắc và dáng vẻ của cây bàng từ mùa đông sang mùa xuân rồi đến mùa hè.
-Trình tự miêu tả: theo thời gian (từ cuối đông → sang xuân → đến hè).
e. Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
-Nhân hóa: lá bàng “báo tin”, tán bàng “chăm chỉ che mát”.
-So sánh: lá bàng giống như những tấm thiếp màu đỏ.
-Liên tưởng, tưởng tượng: màu xanh bay lên trời rồi thành hạt mưa xuân trở lại.
học tốt! tick cho mik nữa với!!!
ĐỀ 1
Nghĩa chuyển từ “chân” | Nghĩa chuyển từ “tay” | Nghĩa chuyển từ “mũi” |
Chân núi Tay chơi Mũi đất Mũi giày Chân bàn Tay nghề Tay trống Chân giường Chân tường Mũi thuyền Đôi chân | Chân núi Tay chơi Mũi đất Mũi giày Chân bàn Tay nghề Tay trống Chân giường Chân tường Mũi thuyền Đôi chân | Chân núi Tay chơi Mũi đất Mũi giày Chân bàn Tay nghề Tay trống Chân giường Chân tường Mũi thuyền Đôi chân |
Suốt đời,/Lãn Ông/ không vương vào vòng danh lợi.
TN CN VN
Câu 1(0,5đ): Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh nào của nước ta ? (M1)
A. Hạ long
B. Cẩm Phả
C. Vân Đồn
D. Quảng Ninh
Câu 2(0,5đ): Các đảo ở Hạ Long có đặc điểm gì ? (M1)
A. nhấp nhô, khuất khúc
B. như một bức tường thành vững chãi
C. có những hình thù riêng biệt.
D. đứng dọc ngang xen kẽ nhau
Câu 3(1đ): Hạ Long là một điểm du lịch hấp dẫn vì: (M2)
A. gắn liền với những trang sử vẻ vang hào hùng của dân tộc.
B. cảnh quan nơi đây thật đẹp và hữu tình.
C. được UNESCO công nhận là di sản văn hóa.
D. có nhiều đảo lớn nhỏ khác nhau.
Câu 4(1đ): Nội dung chính của bài văn là gì? (M4) ca ngợi vẻ đẹp hùng vĩ của vịnh hạ Long
Câu 5(1đ): .Em sẽ làm gì để góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hoá, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh? M3
A. Viết, vẽ lên các di sản văn hoá.
B. Lấn chiếm, xây dựng trái phép trên đất của các di tích đã được xếp hạng.
C. Không vứt rác bừa bãi, nhắc nhở mọi người giữ gìn sạch đẹp các di sản văn hoá.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 6(0,5đ): Từ nào sau đây trái nghĩa với từ bình minh ?
A- Buổi sáng.
B- Buổi trưa.
C- Buổi tối.
D- Hoàng hôn
Câu 7(1đ) Tìm từ đồng nghĩa với từ “ siêng năng” chăm chỉ
Đặt câu với từ vừa tìm được: em rất chăm chỉ
Câu 8(1,5đ): Tìm danh từ, động từ, tính từ có trong câu sau:
“ Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.”
-Danh từ:đảo,.....
-Động từ:
- Tính từ:nhìn,.....
- Kiến thức Tiếng Việt nền tảng: Ôn chắc kiến thức ngữ pháp, từ vựng, chính tả theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo tương ứng với từng lớp học.
- Các dạng bài tập thường gặp:
- Tìm cặp từ giống nhau/trái nghĩa: Cần luyện từ vựng phong phú.
- Điền từ vào chỗ trống/Sắp xếp câu: Kiểm tra khả năng hiểu ngữ cảnh và cấu trúc câu.
- Giải câu đố/Tìm từ theo chủ đề: Rèn luyện sự nhanh nhạy và vốn từ.
- Luyện thi trên hệ thống:
- Thực hiện đầy đủ các vòng luyện tập tự do trên https://violympic.vn/ để làm quen với giao diện và dạng câu hỏi.
- Tự bấm giờ để làm quen với áp lực thời gian, thông thường là 30 câu trong 30 phút.
- Kỹ năng bổ trợ:
- Kiểm tra máy tính, kết nối Internet ổn định trước khi thi.
- Cài đặt múi giờ GMT +7 trên máy tính.
Học sinh cần chủ động luyện tập các vòng thi thử trên hệ thống Violympic để nâng cao khả năng phản xạ.Em nên hỏi GV dạy và bồ dưỡng em, vì họ là người hiểu rõ em, biết em có những ưu điểm gì để phát huy, còn nhược điểm gì để khắc phục.
Còn nếu hỏi ở đây thì anh chỉ có thể trả lời đó là: NỖ LỰC HẾT MÌNH