Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. any
2. any
3.some
4. a lot of / lots of
5. some
6. a lot of / lots of
1)
*TOO/SO: cặp này chỉ dùng cho câu mang nghĩa khẳng định.
– TOO: dùng cuối câu.
VD: I like bananas,too.
SO: luôn đứng đầu câu và nó phải mượn trợ động từ phù hợp đi liền sau nó và đứng liền trước chủ ngữ.
VD:
+A: I love English.
+B: So do I.
*EITHER/NEITHER: cặp này chỉ dùng trong câu mang nghĩa phủ định
– EITHER: đứng cuối câu.
A: I DON’T LIKE FISH. (tôi không thích cá)
B: I DON’T, EITHER. (tôi cũng không)
– NEITHER đứng đầu câu, mượn trợ động từ, trợ động từ đứng liền sau NEITHER và đứng liền trước Chủ ngữ.
A: I DON’T LIKE FISH. (tôi không thích cá)
B: NEITHER DO I. (tôi cũng không)
1. Cách dùng Some trong ngữ pháp tiếng Anh:
- Dùng trong câu khẳng định
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- Some cũng được dùng trong câu hỏi
Ex: I have some friends.
2. Cách dùng Any trong ngữ pháp:
- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
Ex: There aren’t any books in the shelf.
3. Cách dùng Much:
- Thường dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
- Đi với danh từ ko đếm dc.
Ex: I don’t have much time.
4. Cách dùng Many:
- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn
- Đi với danh từ đếm được số nhiều
Ex: Do you have many cars?
5. Cách dùng A lot of/ lots of:
- Được dùng trong câu khẳng đinh và câu nghi vấn
- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
- Thường mang nghĩa “informal”
Ex: We spent a lot of money.
6. Cách dùng Few:
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
Ex: I have few books, not enough for reference reading
7. Cách dùng A few:
- Dùng trong câu khẳng định
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều
Ex: She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often.
(Cô ấy thích cuộc sống ở đây. Cô ấy có một vài người bạn và họ gặp nhau rất thường xuyên).
Ở đây a few friends nói đến số lượng người bạn mà cô ấy có là một vài người chứ không phải ám chỉ cô ấy có ít bạn.
8. Cách dùng Little:
- Dùng với danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)
Ex: I have little money, not enough to buy groceries.
9. Cách dùng A little:
- Dùng trong câu khẳng định
- Đi với danh từ không đếm được
Ex: Have you got any money? – Yes, a little. Do you want to borrow some?
(Bạn có tiền không? Có, một ít. Anh có muốn vay không?) A little ở đây hàm ý là có không nhiều nhưng đủ cho anh muợn một ít.
3)wh-question
-who: person
Examples:Who's that? That's Nancy.
-where:place
Examples:Where do you live? In Boston
-why:reason
Examples:Why do you sleep early? Because I've got to get up early
-when:time
Examples:When do you go to work? At 7:00
còn ai tớ sẽ trả lời sau vì tớ phải chuẩn bị sách vở nữa
1. The kets to the show are too expensive for us
=> The kets to the show cost so much money that we can't afford to buy it.
2. Cholas Picken's novel attract a lot of children
=> A lot of children are attracted by Cholas Picken's novel.
3. The Opera House has very comfortable seats
=> The seats in the Opera House is comfortable
4. Collecting dolls from foreign countries is one of the Jane's interest
=> Jane is interested in collecting stamps.
1 . too expensive .
2 . at Cholas Picken's covel attract .
3 . in the Opera house is very comfortable .
4 . collecting dolls from foreign countries .
1.- the new movie is very interesting at the cinema but I don't like it.
2.Look, life is short and many people waste a lot of time.
3.He can solve this problem quickly but he is too lazy to do it.
4.Tom practiced hardly and he was tired but he didn't drink any water or ear some thing.
5.Susan is smart but she still can't understand this question.
6.the tickets are too cheap, they can't sell out or people don't want to see the movie anymore.
7.the villages scenery is beautiful but there is little people come to visit.
8.the horse is very white and beauty but Anna doesn't wanna ride on it.
9.Peter is so thirsty but he doesn't wanna drink any soft drink.
10.these porks are so delicious but I am on diet
1, We will not have a picnic if it rains tomorrow.
2, Mary didn't visit Army Museum with her class last Sunday.
3, Don't go out, mummy. I don’t want to stay at home alone.
4, Congratulations on passing your final exam. You must be very pleased.
5, Where would you like to have lunch?
6, Last year my family flew to Hochiminh city. There we took a lot of photos and bought a lot of presents
1, We won't a picnic if it rains tomorrow.
2, Mary didn't visit Army Museum with her class last Sunday.
3, Don't go out, mummy. I don’t want to stay at home alone.
4, Congratulations on pass your final exam. You must be very pleased.
5, Where would you like to have lunch?
6, Last year my family flew to Hochiminh city. There we take a lot of photos and buy a lot of presents
What is the price of two packs of envelopes
Peter tack part in every sport club in his school
(chi biet 2 cau dau )
1. The kets to the show cost too much for us.
2. Giang can't paint as well as Khang.
3. A lot of children are attracted by Chales Dicken's novels.
4. It only hafl an hour for us to get to the art gallery.
Xin lỗi bạn câu 1 viết nhầm thành kets sửa lại thành kets
A lot ofdùng để chỉ số lượng lớn, đi được với cả danh từ đếm được số nhiều (như people, books) và danh từ không đếm được (như money, time) trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn, mang nghĩa "rất nhiều" hay "nhiều", tương tự nhưlots ofnhưnga lot oftrung tính hơn, dùng được trong văn trang trọng và thân mật. Cấu trúc cơ bản
Khi nào dùngA lot of + Danh từ đếm được số nhiều: There are a lot of students (Có rất nhiều học sinh).A lot of + Danh từ không đếm được: She has a lot of experience (Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm).A lot of + Đại từ(chủ ngữ): A lot of us are going (Rất nhiều người trong chúng ta sẽ đi).a lot of- Trong câu khẳng định: Diễn tả số lượng lớn. Ví. dụ: We bought a lot of food (Chúng tôi mua rất nhiều thức ăn).
-
- Trong câu phủ định: There isn't a lot of milk left (Không còn nhiều sữa).
-
- Trong câu hỏi: Do you have a lot of questions? (Bạn có nhiều câu hỏi không?).
-
- Trong văn viết trang trọng: Dùng trong luận văn, báo cáo.
-
- Trong văn nói thông thường: Phổ biến, trung tính hơn
Lưu ý quan trọnglots of(thường dùng trong văn nói thân mật hơn).a lot of, không chia theoa lot of.A lot of people **are** here.(danh từ đếm được số nhiều => động từ số nhiều)A lot of time **is** needed.(danh từ không đếm được => động từ số ít).