Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
hi: chào
hello:chào
what: cái gì
is:là
you:bạn
name: tên
who: là ai
on: bên trên
in: bên trong
~ đổi k nhé ~
các từ sau có ngĩa là gì
hi, chòa
hello, chào
what, là gì
is, là
you, bạn
name , tên
,you , bạn
,who, là ai
on, trên
in , trong
1.Chim ưng tiếng anh là hawk.🦅
2.Cá mập tiếng anh là shark.🦈
3.Sư tử tiếng anh là lion.🦁
4.Voi tiếng anh là elephant.🐘
5.Hổ tiếng anh là tiger.🐅
6.Tê giác tiếng anh là rhinoceros.🦏
7.Sói tiếng anh là wolf.
8.Cá sấu tiếng anh là crocodile.🐊
9.Khỉ đột tiếng anh là Gorilla.🦍
10.Cá voi tiếng anh là whale.🐋
K cho mik nhaaa.😊😊😊
SON LÀ con trai
GLOVES L găng tay
MOTHER L mẹ
HONEY L mật ong/chồng yêu/vợ yêu
LOVELY L đẹp/đáng yêu
DOG L chó
BALLOON L bóng bay
DOVE L bồ câu
BABY L em bé
CAKE LÀ bánh
TABLE LÀ bàn
GRAPES LÀ nho
EAT LÀ ăn
PLAY LÀ chơi
SLIDE LÀ trang trình chiếu/trượt/cầu trượt
FIVE L 5
LÀ thích
BIKE LÀ xe đạp
tàu hỏa
Tàu hoả
Luyện tập
tàu hỏa
là hỏa tàu
Sao ko tick cho những người trả lời đúng.
Tàu(´。• ω •。`)
bn mèo nói đúng r
Tào hoà
Tàu hỏa
tàu hoả( n ) hoặc luyện tập( verb )