K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 12 2025

Hi. My name's [Tên của bạn]. I am [Số tuổi của bạn] years old. I like [Sở thích của bạn, ví dụ: reading books / drawing pictures / playing football]. Now, I will talk about my school things! I have a/an [Một đồ dùng học tập bạn có, ví dụ: pen / an eraser / a notebook]. I don't have a/an [Một đồ dùng học tập bạn không có, ví dụ: ruler / a calculator / a compass]. We love our school very much. I like my school things very much. Do you have any school things?

13 tháng 12 2025

BẠN phải ghi tên mình và tuổi của mình vào chứ

cơ hội kiếm điểmI. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.1. We are school children. We____________ thirteen years old.2. – “How__________ you, John?” – “I ______________ fine, thanks.”3. Those new desks___________ in their classroom.4. My mother___________ cooking the meal in the kitchen now. 5. The students__________ camping yesterday so today they_________tired.II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ...
Đọc tiếp

cơ hội kiếm điểm

I. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.

1. We are school children. We____________ thirteen years old.

2. – “How__________ you, John?” – “I ______________ fine, thanks.”

3. Those new desks___________ in their classroom.

4. My mother___________ cooking the meal in the kitchen now. 

5. The students__________ camping yesterday so today they_________tired.

II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.

Hello! My name is Frankie. I live in Brisbane, Australia. I am twelve (1)___________ old. I am a school girl. This is (2)_____________ school. It is in the suburb(3)__________ the city. There are 24 (4)_______________ in our school. The school has a garden, and there are many (5)______________ in it. Our school is very nice. We like our school very much.

3
22 tháng 7 2021

I. Em hãy điền động từ “to be” thích hợp để hoàn thành những câu sau.

1. We are school children. We______are______ thirteen years old.

2. – “How_____are_____ you, John?” – “I ____am__________ fine, thanks.”

3. Those new desks_____are______ in their classroom.

4. My mother______is_____ cooking the meal in the kitchen now. 

5. The students_____were_____ camping yesterday so today they____are_____tired.

II. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.

Hello! My name is Frankie. I live in Brisbane, Australia. I am twelve (1)____years_______ old. I am a school girl. This is (2)______my_______ school. It is in the suburb(3)_____off_____ the city. There are 24 (4)______classrooms_________ in our school. The school has a garden, and there are many (5)____flowers__________ in it. Our school is very nice. We our school very much.

1. are

2. are, am

3. are

4. is

5. are, are

1. years

2. my

3. in

4. classrooms

5. flowers

12 tháng 9 2025

school things nhá!


This is my desk and these are my school things

24 tháng 12 2017

1, These are my school things.

2, Those are my new friends.

3, These are my pens and pencil cases.

4, This is my school bag.

5, My school is big and nice.

6, How old is she?

7, This is my classroom.

24 tháng 12 2017

1 . These are my school things.

2 . Those are my new friends.

3 . These are my pens and pencil case.

4 . This is my school bag.

5 . My school is big and nice.

6 . How  old is she?

7 . This is my classroom.
 

1) My

2) his

3) This

4) This

5) My

6) I

7) they

8) hẻ/ his, its

9) she/ he/ it

10) you

Hình như sai á bn, mk ko chắc nữa

14 tháng 9 2025

1.my

2.his

3.she

4.he

5.our

6.I

7.we

8.your

9.it

10.they

29 tháng 3 2020

Xin chào tất cả mọi người. tôi là Ngọc.Tôi đang sống ở Binh Phượng. và tôi 9 tuổi. Dường như mọi người cảm thấy rất buồn và sợ về dịch bệnh Covid-19, tôi cũng vậy vì tôi không thể chơi cờ nói chung. Tôi chỉ là một người chơi cờ, bạn có môn thể thao nào không? Hãy bình luận dưới đây và cho tôi biết bạn nghĩ gì về bài luận.

29 tháng 3 2020

TOI IS LIVING 

GHÊ QUÁ NHỀ

CỰC KÌ THUYẾT PHỤC

NỬA ANH NỬA VIÊT

BÓ TAY .COM

30 tháng 3 2020

My name's Ha. I'm 8 years old. I live in HoChiMinh City.Now i'm grade 3 . There are five people in my family, my grandma, my father, my mom, my brother, and me, i very love my brother, he 6 years old. My best friend is Yen Lam, she 8 years old too. I have a lots of toys and teddys. My brother s lions and i cats. I s eating pizzas, my brother s pizza too. What do you ? Do you want to be friend with me ?

Dịch:

Tôi tên là hà Tôi 8 tuổi. Tôi sống ở thành phố HoChiMinh. Bây giờ tôi đang học lớp 3. Có năm người trong gia đình tôi, bà tôi, bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, tôi rất yêu anh trai tôi, anh ấy 6 tuổi. Bạn thân của tôi là Yến Lâm, cô bé 8 tuổi cũng vậy. Tôi có rất nhiều đồ chơi và teddys. Anh tôi thích sư tử và tôi thích mèo. Tôi thích ăn pizza, anh tôi cũng thích pizza. Bạn thích gì ? Bạn có muốn làm bạn với tôi không?

học tốt 

Tôi tên là hà Tôi 8 tuổi. Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh. Bây giờ tôi đang học lớp 3. Có năm người trong gia đình tôi, bà tôi, bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, tôi rất yêu anh trai tôi, anh ấy 6 tuổi. Bạn thân của tôi là Yến Lâm, cô bé 8 tuổi cũng vậy. Tôi có rất nhiều đồ chơi và teddys. Anh tôi thích sư tử và tôi thích mèo. Tôi thích ăn pizza, anh tôi cũng thích pizza. Bạn thích gì ? Bạn có muốn làm bạn với tôi không?

cho 1 kick

25 tháng 12 2021

1.her 2.his 3.my 4.our 5.his 6.your 7.their 8.it's

HỌC TỐT

26 tháng 12 2021

các bạn giúp mình với mình cần gấp lắm

19 tháng 4 2021

 1. Where is A Vung's family? 

A Vung's family is in Sa Pa

2. How old is he? 

He is 8 years old

3. Where is Sa Pa? 

Sa Pa is near Lai Chau.

4. Is Sa Pa near Ha Noi?

Sa Pa is very far from Ha Noi.

19 tháng 4 2021

1) A Vung's family is in Sapa.

2) He is eight year old.

3) Sa Pa is north Viet Nam.

4) No, it isn't

13 tháng 12 2023

1 No, I don't

2 I do crossword

3 It is blue

4 It is playing badminton

2 tháng 3 2024

1. No,I don't

2. I do word puzzle at break time

3. It's blue

4. I like badmintoning

 

11 tháng 2 2022

10: Fill in the blanks with the words below my/ your/  his/  her/  it’s/  our/  their/

1. The girl likes. her.. school

2. Tim meets..his. friends

3. I forget....my  books

4. We bring..our  crayons to class

5. The man sees.. his. friends every week

6. You chould talk to..your. Mother

7. They love..their. school

8. The bird sleeps in.it.’s . nest

11 tháng 2 2022

1.her 2.his 3.my 4.our 5.his 6.your 7.their 8.it's