Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Lời giải:
$xy+3x+3y=-16$
$(xy+3x)+(3y+9)=-7$
$x(y+3)+3(y+3)=-7$
$(y+3)(x+3)=-7$
Vì $x,y$ nguyên nên $x+3, y+3$ nguyên. Ta có bảng sau:
a)Ta có :\(xy-2x-3y=9\)
\(x.\left(y-2\right)\)-\(3.\left(y-2\right)\)\(-6=9\)
\(\left(x-3\right)\)\(.\left(y-2\right)\)\(=15\)
đến đây cậu tự làm tiếp nhé
x-3 ,y-2
Ư(15)=
1;
3;
5;
15
| x-3 | 1 | 15 | -1 | -15 | 3 | 5 | -3 | -5 |
| y-2 | 15 | 1 | -15 | -1 | 5 | 3 | -5 | -3 |
| x | 4 | 18 | 2 | -12 | 6 | 8 | 0 | -2 |
| y | 17 | 3 | -13 | 1 | 7 | 5 | -3 | -1 |
\(\left(x;y\right)\)
\(\left(4;17\right),\left(18;3\right),\left(2;-13\right),\left(-12;1\right),\left(6;7\right),\left(8;5\right),\)\(\left(0;-3\right),\left(-2;-1\right)\)
|3x - 1| ≤ 7
- 7 ≤ 3x - 1 ≤ 7
-6 ≤ 3x ≤ 8
- 2 ≤ x ≤ 8/3
Vậy x ∈ {-2; -1; 0; 1; 2}
Câu b:
xy + 3x - y = 20
x(y + 3) - (y + 3) = 20 - 3
(y + 3)(x - 1) = 17
Ư(17) = {-17; -1; 1; 17}
Lập bảng ta có:
x-1 | -17 | -1 | 1 | 17 |
x | -16 | 0 | 2 | 18 |
y+3 | -1 | -17 | 17 | 1 |
y | -4 | -20 | 14 | -2 |
x;y∈z | tm | tm | tm | tm |
Theo bảng trên ta có:
(x; y) = (-16; -4); (0; -20); (2; 14); (18; -2)
Vậy: (x; y) = (-16; -4); (0; -20); (2; 14); (18; -2)
a)(x-1)(y+2)=7
=>x-1=1;y+2=7 hoặc x-1=7 ; y+2=1 hoặc x-1=-1;y+2=-7
=>x=2;y=5 hoặc x=8;y=-1hoặc x=0 hoặc y=-9
b)x(y-3)=-12
=>x=-3;y-3=4 hoặc x=3 ; y-3=-4 hoặc x=1 ;y-3=-12 hoặc x=-1 ;y-3=12
=>x=-3;y=7 hoặc x=3 ;y=-1 hoặc x=1 ;y=-9 hoặc x=-1;y=15
a ) \(5^9=1953125\)
\(5^8=390625\)
\(\frac{1953125+3}{390625-1}=\frac{244141}{48828}\)
\(3^9=19683\)
\(3^8=6561\)
\(\frac{19683+3}{6561-1}=\frac{9843}{3280}\)
so sánh \(\frac{9843}{3280}>\frac{244141}{48828}\)
xin lỗi nha tớ chưa học lớp 6 cho nên tớ không biết nguyên tố là gì xin bạn thông cảm
Ta có phương trình:
\(x y + 3 x + 3 y = - 16.\)
Bước 1: Quy đồng theo dạng tích
Thêm \(9\) vào hai vế:
\(x y + 3 x + 3 y + 9 = - 16 + 9\) \(\left(\right. x + 3 \left.\right) \left(\right. y + 3 \left.\right) = - 7.\)
Bước 2: Xét các cặp ước của \(- 7\)
Các cặp số nguyên thỏa mãn tích bằng \(- 7\):
\(\left(\right. x + 3 , \textrm{ }\textrm{ } y + 3 \left.\right) \in \left{\right. \left(\right. - 1 , 7 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 1 , - 7 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 7 , 1 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 7 , - 1 \left.\right) \left.\right} .\)
Bước 3: Giải từng cặp để tìm \(x , y\)
\(\Rightarrow x = - 4 , \textrm{ }\textrm{ } y = 4\)
\(\Rightarrow x = - 2 , \textrm{ }\textrm{ } y = - 10\)
\(\Rightarrow x = - 10 , \textrm{ }\textrm{ } y = - 2\)
\(\Rightarrow x = 4 , \textrm{ }\textrm{ } y = - 4\)
Kết luận:
Các nghiệm nguyên \(\left(\right. x , y \left.\right)\) là:
\(\boxed{\left(\right. - 4 , 4 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 2 , - 10 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. - 10 , - 2 \left.\right) , \textrm{ }\textrm{ } \left(\right. 4 , - 4 \left.\right)} .\)
xy+3x+3y=-16
=>x(y+3)+3y+9=-16+9
=>x(y+3)+3(y+3)=-7
=>(x+3)(y+3)=-7
=>(x+3;y+3)∈{(1;-7);(-7;1);(-1;7);(7;-1)}
=>(x;y)∈{(-2;-10);(-10;-2);(-4;4);(4;-4)}