Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hôm nay, mẹ bảo em lau nhà.
Ngày mai, em cũng phải lau sàn.
nếu sai cho mik sorry ạ!
mik ko bít mn giúp mik nhé
mik đang cần rất gấp.3 giờ mik phải nộp bài rùi
Nghĩa: (Đỏ) ở mức độ rất cao, tưởng như hết mức, gây cảm giác chói, không thích mắt. VD: Môi son đỏ chon chót.
CHÚC BẠN HỌC TỐT!!! ^^
- Sống chết có nhau
→ Sống (trái nghĩa với chết) - Lên voi xuống chó
→ Lên ↔ xuống - Khóc trước cười sau
→ Khóc ↔ cười - Già trẻ lớn bé
→ Già ↔ trẻ; lớn ↔ bé - Vào sinh ra tử
→ Vào ↔ ra; sinh ↔ tử - Được ăn cả, ngã về không
→ Được ↔ mất/ngã, có ↔ không - Trên dưới đồng lòng
→ Trên ↔ dưới - Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
→ Tốt (bên trong) ↔ tốt (bên ngoài) - Lành ít dữ nhiều
→ Lành ↔ dữ - Nói có sách, mách có chứng
→ Có ↔ không (ngầm đối lập trong nghĩa xác thực ↔ không xác thực)
1; Đầu voi đuôi chuột
2; bán sống bán chết
3; Đầu thừa đuôi thẹo
4; Bán tín bán nghi
5; vụng chèo khéo chống
6; Lên thác xuống ghềnh
7; chết vinh còn hơn sống nhục
8; đổi trắng thay đen
9; vào sinh ra tử
10; lên voi xuống chó
Phân tích
- Cặp từ trái nghĩa:
- Đói (trạng thái thiếu thốn vật chất) ↔ Rách (trạng thái nghèo khổ, quần áo tả tơi). Mặc dù không hoàn toàn đối lập theo nghĩa đen nhưng chúng cùng chỉ sự thiếu thốn, đối lập với sự "sạch" và "thơm" (chỉ sự giữ gìn, danh dự). Tuy nhiên, cặp trái nghĩa rõ ràng nhất trong ý nghĩa là: Đói/Rách (nghèo khổ) ↔ Sạch/Thơm (danh dự, nhân cách).
- Nội dung coi trọng danh dự:
- Thành ngữ khuyên răn dù có rơi vào hoàn cảnh nghèo đói (đói) hay khó khăn, thiếu thốn (rách) đến mấy, con người vẫn phải giữ gìn phẩm giá, nhân cách của mình cho trong sạch, cao đẹp (sạch, thơm), không vì vật chất mà làm điều ô nhục, đánh mất danh dự.
Trong các từ nóng lạnh, nóng ran, nóng nực, nóng rẫy, lạnh toát, lạnh ngắt, lạnh giá thì:
- Từ ghép đẳng lập (tổng hợp): nóng lạnh
- Từ ghép chính phụ (phân loại): nóng ran, nóng nực, nóng rẫy, lạnh toát, lạnh ngắt, lạnh giá
1. Đồng nghĩa với từ nhân hậu là:nhân từ,nhân ái...
2. Đồng nghĩ với từ chăm chỉ là:siêng năng,...
3. Đồng nghĩa với từ tốt bụng:hiền lành...
4. Đồng nghĩ với xấu tính:xấu xa....
💛 Cùng nghĩa với “hiền hậu”:
💼 Cùng nghĩa với “chăm chỉ”:
💚 Cùng nghĩa với “tốt bụng”:
⚠️ Cùng nghĩa với “xấu tính”:
🧱 Cùng nghĩa với “to lớn”: