K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

5 tháng 11 2025

chúc bn thi tốt

5 tháng 11 2025

cũng có thể ko ổn cho lắm☹

5 tháng 11 2025

cố gắng lên bạn! 🤗

5 tháng 11 2025

ổn j vậy

5 tháng 11 2025

Cố lên bạn nhé

5 tháng 11 2025

chúc bn thi tốt nha

5 tháng 11 2025

t thi xong r, k6 :))

Văn thấp tệ hại: 8

Toán tạm tạm: 9

Anh ok ok: 9,5

KHTN tạm: 9,25

LS&ĐL yes sir: 10

Bn thân tui đc 9 văn ra hành lang khóc, t/g bạn tui đc 6 văn ra hành lang hú.

11 tháng 9 2025

sao không nhờ ba mẹ thuê gia sư cho. không thì để tui=)

11 tháng 9 2025

Gia sư môn j v ậy


22 tháng 9 2025

sit thêm s nhé

✅ 1. Khi nào thêm “s”?

Chủ yếu dùng cho:

  • Động từ chia ngôi thứ ba số ít (He/She/It) ở hiện tại đơn:
    • play → plays
    • read → reads
    • cook → cooks
  • Danh từ số nhiều thông thường:
    • cat → cats
    • book → books
    • car → cars

✅ 2. Khi nào thêm “es”?

Thêm “es” khi từ kết thúc bằng các âm sau:

s, x, ch, sh, z, o
Ví dụ:

  • pass → passes
  • fix → fixes
  • watch → watches
  • wash → washes
  • buzz → buzzes
  • tomato → tomatoes

✅ 3. Một số trường hợp đặc biệt:

  • Từ kết thúc bằng phụ âm + “y” → đổi “y” thành “i” rồi thêm “es”:
    • baby → babies
    • study → studies
    • fly → flies
  • Từ kết thúc bằng nguyên âm + y thì chỉ thêm “s”:
    • toy → toys
    • play → plays

✅ Tổng kết mẹo nhỏ dễ nhớ:

  • Nếu từ bình thường → thêm s
  • Nếu từ kết thúc bằng s, x, ch, sh, z, o → thêm es
  • Nếu từ kết thúc bằng phụ âm + y → đổi y thành i + es
    Tk
4 tháng 9 2025

tui 30 chục


4 tháng 9 2025

Tui mới 10 thôi


MẠNG VIỆT NAM TIN TỨCIOE         TRANG CHỦ|VÀO THI|KẾT QUẢ THI|THỐNG KÊ|HƯỚNG DẪN|IOE FACEBOOK|THI THỬ|HƯỚNG DẪN NỘP PHÍ THI THỬ|IOE TRÊN ĐIỆN THOẠIVào thiThời gian còn lại của bạn là: 60 phútLớp bạn đang dự thi: Lớp 6Số vòng thi IOE đang mở: 10Vòng thi hiện tại của bạn: 10Lưu ý- Thời gian vòng thi sẽ bắt đầu tính khi bạn chọn nút "Làm bài thi"- Thời gian vòng thi sẽ tính bằng tổng...
Đọc tiếp
MẠNG VIỆT NAM
  • TIN TỨC
  • IOE
 
 
  •  
  •  
 
 
 
 
 
  • TRANG CHỦ
  • |VÀO THI
  • |KẾT QUẢ THI
  • |THỐNG KÊ
  • |HƯỚNG DẪN
  • |IOE FACEBOOK
  • |THI THỬ
  • |HƯỚNG DẪN NỘP PHÍ THI THỬ
  • |IOE TRÊN ĐIỆN THOẠI

Vào thi

  • Thời gian còn lại của bạn là: 60 phút
  • Lớp bạn đang dự thi: Lớp 6
  • Số vòng thi IOE đang mở: 10
  • Vòng thi hiện tại của bạn: 10
  • Lưu ý
    - Thời gian vòng thi sẽ bắt đầu tính khi bạn chọn nút "Làm bài thi"
    - Thời gian vòng thi sẽ tính bằng tổng thời gian từ lúc nhấn vào bài làm đầu tiên đến kết thúc cả ba bài.
    - Với các vòng tự luyện điểm thi của bạn phải >=75% của vòng thi bạn mới qua
    (*) Các trường hợp thi sai luật:
    - Đăng nhập một tài khoản trên hai máy hoặc hai trình duyệt khác nhau và thi cùng một thời điểm
    - Đang làm bài thi mà tải lại trang đề thi hoặc thoát ra không nộp bài
    - Mở nhiều cửa sổ vào thi một lúc
    Các trường hợp vi phạm sẽ bị hệ thống tự động thoát ra ngoài và tính một lần trượt vòng thi

  • Đề thi dành cho học sinh lớp 6 - vòng 10

    Làm bài thi 1Làm bài thi 2Làm bài thi 3Làm bài thi 4

Olympic Tiếng Anh

 
  • Xem kết quả
  • Thi Giao Thông
  • Về trang nhà MyGo
 

Liên kết website:

 
Tin từ ban tổ chứcSự kiệnTin tức muôn nơiTỉ lệ thí sinh dự thi
 
Tài khoản của tôiKết quả thiDiễn đàn
 
Hướng dẫnLiên hệThể lệ
 
 
 
 
 

Một sản phẩm của go.vn

Các dịch vụ khácTin tứcPhim OnlineIOEMua sắmGameGTTM

Copyright © 2016 go.vn - Tổng Công ty Truyền thông Đa phương tiện Việt Nam VTC

 

Địa chỉ: Tầng 12 - VTC Online - 18 Tam Trinh - Hà Nội

 

Giấy phép MXH số 92/GXN-TTĐT

4
23 tháng 10 2016

cũng dc

23 tháng 10 2016

what ?

12 tháng 5 2018

mik ko có bạn ơi, lần sau đừng đăng linh tinh nữa nhé

12 tháng 5 2018

mik thi r 

12 tháng 5 2018

ĐỀ HỌC SINH GIỎI ANH LỚP 6

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1. A. books B. pencils C. rulers D. bags

2. A. read B. teacher C. eat D. ahead

3. A. tenth B. math C. brother D. theater

4. A. has B. name C. family D. lamp

5. A. does B. watches C. finishes D. brushes

6. A. city B. fine C. kind D. like

7. A. bottle B. job C. movie D. chocolate

8. A. son B. come C. home D. mother

II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại

1. A. never B. usually C. always D. after

2. A. orange B. yellow C. apple D. blue

3. A. see B. thirsty C. hungry D. hot

4. A. carrot B. rice C. bread D. noodle

5. A. face B. eye C. month D. leg

6. A. you B. their C. his D. my

7. A. sugar B. bottle C. box D. tube

8. A. in B. but C. of D. under

III. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

1.She ………………. to the radio in the morning.

A. listen B. watches C. listens D. sees

2. My friend ………………. English on Monday and Friday.

A. not have B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have

3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.

A. hungry B. thirsty C. full D. small

4. ………………. do you work? - I work at a school.

A. What B. Where C. When D. How

5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.

A. post office B. drugstore C. bakery D. toy store

6. Is this her …………………?

A. erasers B. books C. an eraser D. eraser

7. The opposite of “weak” is ………………………………

A. thin B. small C. strong D. heavy

8. She doesn’t have ……………….. friends at school.

A. a B. some C. many D. much

9. ………………… long or short?

A. Does Mai have hair B. Is Mai’s hair

C. Does Mai’s hair have D. Is hair of Mai

10. What does Lien do when ……….. warm?

A. it B. it’s C. its D. they’re

11. ………………. you like a drink?

A. What B. Would C. Want D. How

12. I need a large ………….. of toothpaste.

A. bar B. can C. tube D. box

13. What about …………….. to Hue on Sunday?

A. to go B. go C. going D. goes

14. Mr & Mrs Brown & their father have ……………… legs.

A. four B. six C. eight D. ten

15. I usually go swimming in hot …………………..

A. winter B. autumn C. day D. summer

16. There are …………………. fingers in one hand.

A. two B. five C. ten D. one

17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.

A. have B. has C. are D. is

18. His mother is a doctor. She works in a ………………… .

A. hospital B. post office C. restaurant D. cinema

19. Vietnam has two main ……………… each year.

A. seasons B. months C. weeks D. summers

20. It is twenty – five past …………………….

A. fifty B. a quarter C. four o’clock D. eleven

IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday.

2. He lives (3)…………………………. a house (4) ……………… the countryside.

3. Lan is standing near the store and she is waiting (5) …………………… the bus.

4. I agree (6)………..… you about that.

5. I like the weather (7) ………… June.

6. Look (8) …………………… the picture (9) ……………….. the wall, please.

7. The desk is (10)…………………. the chair and the bed.

V. Mỗi dòng sau đây có 1 lỗi sai hày tìm và sử lại cho đúng

Eg: 0. He don’t like apples. Ghi vào giấy thi là: don’t -> doesn’t

1. She is always on time for the school.

2. She and he goes to work on foot.

3. Ngoc is tall than her sister.

4. Let’s to go shopping!

5. They like watch T.V.

6. He comes here with bicycle.

7. How many childs are there in the room?

8. He isn’t understand what you are saying.

9. How much eggs do you want?

10. I’d like some tomatos for my breakfast.

VI. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Your father……………….. (go) to work by bike everyday?

2. We ……………….. (not watch) television at the moment.

3. Let’s ……………….. (help) your friend, Nam. She (do) her homework.

4. What you……………….. (do) this summer vacation?

- We……………….. (visit) Ha Long Bay.

5. She ……………….. (not have) breakfast at 6.30 every morning.

6. It often……………….. (rain) in summer.

VII. Hãy viết câu sau có nghĩa sử dụng từ hoặc nhóm từ gợi ý dưới đây

1. What time/ Nga/ get/ morning?..........................................................................

2. You/ can/ games/ afternoon/ but/ must/ homework/ evening.............................

3. Lan/ walk/ ride/ bike/ school?.............................................................................

4. When/ it/ hot/ we/ often/ go/ swim………………………………...........................

5. What/ there/ front/ your house?..........................................................................

6. Where/ your father/ sit/ now?............................……………………………………

7. My class/ start/ seven/ morning………..……………………………………………

8. I/ not often/ swimming/ friends……..………………………………………………

9. Huy/ read/ book/ sister/ sing/ English song now.…………………………………

13 tháng 5 2018

Cảm ơn yura