K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 11 2025

của bn đây

1. Cấu trúc khẳng định (Affirmative form)

a. Với động từ thường

Chủ ngữ

Động từ

Ví dụ

I / You / We / They

V (nguyên thể)

I go to school every day.

He / She / It

V + s/es

She goes to school every day.

👉 Thêm “-s” hoặc “-es” vào động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít.


b. Với động từ “to be”

Chủ ngữ

Động từ “to be”

Ví dụ

I

am

I am a student.

You / We / They

are

They are happy.

He / She / It

is

She is a teacher.


🔹 2. Cấu trúc phủ định (Negative form)

a. Với động từ thường

Chủ ngữ

Trợ động từ

Động từ chính

Ví dụ

I / You / We / They

do not (don’t)

V

I don’t like coffee.

He / She / It

does not (doesn’t)

V (nguyên thể)

He doesn’t play football.

b. Với “to be”

Chủ ngữ

To be + not

Ví dụ

I am not

I am not tired.


You / We / They are not (aren’t)

They aren’t students.


He / She / It is not (isn’t)

She isn’t my sister.



🔹 3. Cấu trúc nghi vấn (Question form)

a. Với động từ thường

Câu hỏi

Ví dụ

Do + I/you/we/they + V...?

Do you play piano?

Does + he/she/it + V...?

Does he work here?

b. Với to be

Cấu trúc

Ví dụ

Am/Is/Are + S + ...?

Are you ready? / Is she your friend?


🔹 4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

  • Always, usually, often, sometimes, rarely, never
  • Every day / week / month / year
  • On Mondays / in the morning
  • Once / twice / three times a week, v.v.
4 tháng 11 2025

Tobe +) S + am/is/are + adj/N -) S + am not/ isn't/aren't + adj/N ?) Are/Is + S + adj/N + ? Wh) Wh-qs + are/is + S + adj/N + ? V-Thường +) S + V(s/es) + O -) S + don't/doesn't + Vo +O

?) Do/Does + S + Vo + O + ?

Wh) Wh-qs + do/does + S + Vo + O +

?


10 tháng 2 2018

1. Công thức thì hiện tại đơn

Thể

Động từ “tobe”

Động từ “thường”

Khẳng định

  • S + am/are/is + ……

Ex:

I + am;

We, You, They + are He, She, It + is

Ex: I am a student. (Tôi là một sinh viên.)

  • S + V(e/es) + ……I ,

We, You, They + V (nguyên thể)

He, She, It + V (s/es)

Ex: He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

Phủ định

  • S + am/are/is + not +

is not = isn’t ;

are not = aren’t

Ex: I am not a student. (Tôi không phải là một sinh viên.)

  • S + do/ does + not + V(ng.thể)

do not = don’t

does not = doesn’t

Ex: He doesn’t often play soccer. (Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)

Nghi vấn

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

A:Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Ex: Are you a student?

Yes, I am. / No, I am not.

  • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + am/ are/ is (not) + S + ….?

Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

A:Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

Ex: Does he play soccer?

Yes, he does. / No, he doesn’t.

  • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?

Ex: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

Lưu ý

Cách thêm s/es:
– Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ: want-wants; work-works;…
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: watch-watches;
miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:
study-studies;…
– Động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.
Cách phát âm phụ âm cuối s/es: Chú ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách viết.
– /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
– /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
– /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1. Khẳng định:

S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

CHÚ Ý:

– S = I + am

– S = He/ She/ It + is

– S = We/ You/ They + are

Ví dụ:

– I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

– She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

– We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

2. Phủ định:

S + am/ is/ are + not + V-ing

CHÚ Ý:

– am not: không có dạng viết tắt

– is not = isn’t

– are not = aren’t

Ví dụ:

– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

3. Câu hỏi:

Am/ Is/ Are + S + V-ing ?

Trả lời:

Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)

Yes, I am./ No, I am not.

Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

Lưu ý:

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

  • Với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”:

    – Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

    Ví dụ: write – writing type – typing come – coming

    – Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

  • Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM
  • – Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

    Ví dụ: stop – stopping get – getting put – putting

    – CHÚ Ý: Các trường hợp ngoại lệ: beggin – beginning travel – travelling prefer – preferring permit – permitting

  • Với động từ tận cùng là “ie”
  • – Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”. Ví dụ: lie – lying die – dying

3. Công thức thì quá khứ đơn

Thể

Động từ “tobe”

Động từ “thường”

Khẳng định

  • Khẳng định: S + was/ were

CHÚ Ý:

S = I/ He/ She/ It (số ít) + was

S= We/ You/ They (số nhiều) + were

Ví dụ:

– I was at my friend’s house yesterday morning. (Tôi đã ở nhà bạn tôi sang hôm qua.)

– They were in London on their summer holiday last year. (Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.)

  • Khẳng định: S + V-ed

Ví dụ:

– We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.)

– He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.)

Phủ định

  • Phủ định: S + was/were not + V (nguyên thể)

Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

CHÚ Ý:

– was not = wasn’t

– were not = weren’t

Ví dụ:

– She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền)

-We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)

  • Phủ định: S + did not + V (nguyên thể)

Trong thì quá khứ đơn câu phủ địnhta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.)

Ví dụ:

– He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)

– We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.)

Nghi vấn

  • Câu hỏi: Was/Were+ S + V(nguyên thể)?

Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it + was.

– No, I/ he/ she/ it + wasn’t

Yes, we/ you/ they + were.

– No, we/ you/ they + weren’t.

Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

– Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô ấy có bị mệt vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?)

Yes, she was./ No, she wasn’t. (Có, cô ấy có./ Không, cô ấy không.)

– Were they at work yesterday? (Hôm qua họ có làm việc không?)

Yes, they were./ No, they weren’t. (Có, họ có./ Không, họ không.)

  • Câu hỏi: Did + S + V(nguyên thể)?

Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể.

Ví dụ:

– Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?)

Yes, I did./ No, I didn’t. (Có, mình có./ Không, mình không.)

– Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?)

Yes, he did./ No, he didn’t. (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.)

Lưu ý

  • Ta thêm “-ed” vào sau động từ:

– Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.

– Ví du: watch – watched / turn – turned/ want – want...

10 tháng 2 2018

* Thì hiện tại đơn:

(+) S + V/ V-s / V-es

(-) S + don't / doesn't + V

(?) Do/ Does + S + V

* Thì hiện tại tiếp diễn:

(+) S + am/ is/ are + V-ing

(-) S + am/ is/ are + not + V-ing

(?) Am/ is/ are + S + V-ing

* Thì quá khứ đơn:

Dạng 1: Động từ tobe

(+) S + was/ were .....

(-) S + wasn't / weren't + V-inf

(?) Was / were + S + V-inf

Dạng 2: Động từ thường

(+) S + V-ed ....

(-) S + didn't + V-inf

(?) Did + S + V-inf

14 tháng 9 2017

they đi kèm với don't haha

15 tháng 9 2017

they đi kèm với don't.

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)1) I (be) ____________________ sixteen years old.2) Tommy (live) ___________________ at 107 Pine Lane.3) Juana (cook) ______________________ dinner for her family.4) They (eat) ________________________ lunch at 12:00.5) Nina (take) ________________________ medicine when she is sick.6) I (like) _________________________ chocolate.7) He (drive) _______________________ a nice car.8) We (want) _____________________...
Đọc tiếp

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1) I (be) ____________________ sixteen years old.

2) Tommy (live) ___________________ at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) ______________________ dinner for her family.

4) They (eat) ________________________ lunch at 12:00.

5) Nina (take) ________________________ medicine when she is sick.

6) I (like) _________________________ chocolate.

7) He (drive) _______________________ a nice car.

8) We (want) _____________________ to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) _____________________ chemistry at Hill High School.

10) They (study) ______________________ English at school.

11) I (want) ______________________ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) ______________________ to the mountains every year. every year.

13) We (eat) ____________________ pasta once a week.

14) It (snow) _________________ here in December.

15) When Dax (take) ___________ a shower, he (wash) __________ his hair with shampoo.

16) Mary (be) ___________________ twenty-nine years old.

17) We (like) __________________ to eat fruit. It (taste) ____________________ good.

18) The football team never (score) __________________ . It (lose) _____________ all the time.

19) I usually (watch) ____________ TV, but tonight I (think) __________ I will read a book.

20) Igor (call) ___________________ his mother on the phone every day.

21) When he (be) _____________ alone at night, Beto sometimes (get) ___________ scared.

22) I (be) _______________ tired. I (think) _________________ I am going to take a nap.

23) Cakes (be) _________ hard to make. They (require) _____________ a lot of work.

 

24) Joel (like) ____________ to play soccer. He (practice) ________________ every day.

 

5
20 tháng 2 2022

1) I (be) ________am____________ sixteen years old.

2) Tommy (live) __________lives_________ at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) ___________cooks___________ dinner for her family.

4) They (eat) ____________eat____________ lunch at 12:00.

5) Nina (take) __________takes___________ medicine when she is sick.

6) I (like) _________like________________ chocolate.

7) He (drive) ________drives_______________ a nice car.

8) We (want) ______want_______________ to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) ______teaches_______________ chemistry at Hill High School.

10) They (study) ___________study___________ English at school.

11) I (want) __________want____________ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) _______drive_______________ to the mountains every year. every year.

13) We (eat) ______eat______________ pasta once a week.

14) It (snow) _______snows__________ here in December.

15) When Dax (take) ______takes_____ a shower, he (wash) ___washes_______ his hair with shampoo.

16) Mary (be) ____is_______________ twenty-nine years old.

17) We (like) _________like_________ to eat fruit. It (taste) __________tastes__________ good.

18) The football team never (score) ______scores____________ . It (lose) _____loses________ all the time.

19) I usually (watch) _____watch_______ TV, but tonight I (think) _____think_____ I will read a book.

20) Igor (call) _______calls____________ his mother on the phone every day.

21) When he (be) ______is_______ alone at night, Beto sometimes (get) _____gets______ scared.

22) I (be) ______am_________ tired. I (think) _________think_______ I am going to take a nap.

23) Cakes (be) ___are______ hard to make. They (require) _____require________ a lot of work.

 24) Joel (like) ______likes______ to play soccer. He (practice) _______practices_________ every day.

20 tháng 2 2022

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1) I (be) am  sixteen years old.

2) Tommy (live) lives at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) cooks_ dinner for her family.

4) They (eat) eats lunch at 12:00.

5) Nina (take) takes_ medicine when she is sick.

6) I (like) like chocolate.

7) He (drive) drives a nice car.

8) We (want)want to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) teachs chemistry at Hill High School.

10) They (study) study_ English at school.

11) I (want) want_ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) drive to the mountains every year. every year.

13) We (eat) eat pasta once a week.

14) It (snow) snows here in December.

15) When Dax (take) takes a shower, he (wash) washes his hair with shampoo.

16) Mary (be) is twenty-nine years old.

17) We (like) like  to eat fruit. It (taste) tastes good.

18) The football team never (score) scores . It (lose) loses all the time.

19) I usually (watch) watch TV, but tonight I (think) think I will read a book.

20) Igor (call) calls his mother on the phone every day.

21) When he (be) is alone at night, Beto sometimes (get) gets scared.

22) I (be) am tired. I (think) think I am going to take a nap.

23) Cakes (be) are hard to make. They (require) require a lot of work.

 

24) Joel (like) likes_ to play soccer. He (practice) practices every day

Chúc em học giỏi

17 tháng 12 2017

1. Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

Cách dùng Ví dụ
Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói I am eating my lunch right now. (Bây giờ tôi đang ăn trưa)

We are studying Maths now. (Bây giờ chúng tôi đang học toán)

Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói. I’m quite busy these days. I’m doingmy assignment.(Dạo này tôi khá là bận. Tôi đang làm luận án)

I am looking for a job. (Tôi đang tìm kiếm một công việc.)

Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn I am flying to London tomorrow. (Tôi sẽ bay sang Luân Đôn sáng ngày mai)

I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow (tôi đã mua vé máy bay)

Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually” He is always losing his keys (Anh ấy cứ hay đánh mất chìa khóa)

He is always coming late. (Anh ta toàn đến muộn.)

2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1. Khẳng định:

S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

*CHÚ Ý:

- S = I + am

hoặc He/ She/ It + is

hoặc We/ You/ They + are

* VD

– I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

– She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

– We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

2. Phủ định:

S + am/ is/ are + not + V-ing

*CHÚ Ý:

- am not: không có dạng viết tắt

- is not = isn’t

- are not = aren’t

*Ví dụ:

– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại họ đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

3. Câu hỏi:

Am/ Is/ Are + S + V-ing ?

Trả lời:

Yes, I + am ; Yes, he/ she/ it + is ; Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not ; No, he/ she/ it + isn’t ; No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)

Yes, I am./ No, I am not.

Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

Lưu ý:

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

  • Với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”:

- Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: write – writing type – typing come – coming

- Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

  • Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM

- Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: stop – stopping get – getting put – putting

- CHÚ Ý: Các trường hợp ngoại lệ: beggin – beginning travel – travelling prefer – preferring permit – permitting

  • Với động từ tận cùng là “ie”

- Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: lie – lying die – dying

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

- Now: bây giờ

- Right now: Ngay bây giờ

- At the moment: lúc này

- At present: hiện tại

- At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

  • Trong câu có các động từ như:

- Look! (Nhìn kìa!)

- Listen! (Hãy nghe này!)

- Keep silent! (Hãy im lặng)

*Ví dụ:

- Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.) -

- Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đến.)

- Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.)

- Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)

Tick mình nhaaaaaaaa

17 tháng 12 2017

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh

1. Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó:

S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

Chú ý:

- S = I + am - S = He/ She/ It + is - S = We/ You/ They + are

Ví dụ: - I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

- She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

- We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

2. Phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing

Chú ý: - am not: không có dạng viết tắt - is not = isn’t - are not = aren’t

Ví dụ: - I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

- My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

- They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn trong ngữ pháp tiếng anh ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

3. Câu hỏi: Am/ Is/ Are + S + V-ing ?

Trả lời: Yes, I + am.

– Yes, he/ she/ it + is.

– Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not.

– No, he/ she/ it + isn’t.

– No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ: - Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?) Yes, I am./ No, I am not.

- Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?) Yes, he is./ No, he isn’t.

Dấu hiệu nhận biết thì HTTD

  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

- Now: bây giờ - Right now: Ngay bây giờ - At the moment: lúc này - At present: hiện tại - At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

  • Trong câu có các động từ như:

- Look! (Nhìn kìa!) - Listen! (Hãy nghe này!) - Keep silent! (Hãy im lặng) Ví dụ: - Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.) - Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đến.) - Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.) - Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)

27 tháng 9 2018

Chia động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn hoặc tương lai gần.

1. I'm afraid I __________won't be _____________ (not/be) able to come tomorrrow.

2. Because of the train strike, the meeting __won't be____(not/be) place at 9 o'clock.

3. _______Will they come _______(they/come) tomorrow?

4. In your opinion, _________is she __________(she/be) a good teacher?

5. What time ______does the sun get ______(the sun/get) today?

6. ______Will she get____(she/get) the job, do you think?

7. ______Will David_______(David/be) at home this evening?

8. There's someone at the door, ________do you get________(you/get) it?

9. __________Will they come_____________(they/come) tomorrow?

10. What are you (listen) ______listening _________ on the radio?

11. _______Does_______ he(play)_______play_______ sports.

11. ______Does_______ your mother (walk) __walk_____ to the market?

12.Does Son (write) _________write__________ to their friends every summer holiday?

13. What will you (do) _______do ________tonight?

21 tháng 9 2025

đúng


21 tháng 11 2025

thì ai mượn hỏi

Tổng quan kiến thức trong chương trình tiếng Anh lớp 6 mà bạn cần biết Đại từ nhân xưng Đại từ nhân xưng (đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi) là những đại từ dùng để chỉ, đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi người dùng không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy. Trong tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng nằm ở 3 ngôi...
Đọc tiếp

Tổng quan kiến thức trong chương trình tiếng Anh lớp 6 mà bạn cần biết

Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng (đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi) là những đại từ dùng để chỉ, đại diện hay thay thế cho một danh từ để chỉ người và vật khi người dùng không muốn đề cập trực tiếp hoặc lặp lại không cần thiết các danh từ ấy.

Trong tiếng Anh có 8 đại từ nhân xưng nằm ở 3 ngôi (ngôi I, ngôi II, ngôi III) ở số ít và số nhiều.

Đại từ sở hữu

Đại từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu và quan trọng nhất đó là nó thay thế cho một danh từ, cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó nhằm tránh lặp từ.

Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn là một trong những ngữ pháp căn bản nhất trong tiếng Anh, diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn là một trong những ngữ pháp căn bản nhất trong tiếng Anh, diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Từ dùng để hỏi
Câu hỏi Wh & Câu hỏi Yes/No:

Who (ai): hỏi người
Where (ở đâu): hỏi địa điểm/ nơi chốn
When (khi nào): hỏi thời điểm/ thời gian
Whose (của ai): hỏi về chủ sở hữu
Why (tại sao): hỏi lý do
What: hỏi sự vật/ sự việc
What time (mấy giờ): hỏi giờ/ thời gian làm việc gì đó
Which School/ Grade/ Class/ Floor: hỏi về trường/ khối/ lớp/ tầng nào
How many + plural noun (số lượng bao nhiêu): hỏi số lượng đếm được
How (như thế nào/ bằng cách nào): hỏi về cách thức/ hoàn cảnh/ trạng thái

Vị trí của tính từ
a. Adj đứng sau be để bổ nghĩa cho S:

S + be + adj
Ví dụ: My school is big.
b. Adj đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó:

S + be + (a/an/the) + adj + noun.
VD: It is an old city.
c. Dạng câu hỏi:

Be + S + adj?
VD: Is your house big? – Yes, it is./ No, it isn’t.
Lưu ý:

Động từ be phải phù hợp với S.
Khi adj bổ nghĩa cho danh từ số ít, thường có mạo từ a/ an hoặc the đứng trước.

Một số mẫu câu hỏi và trả lời trọng tâm trong chương trình tiếng Anh lớp 6
Hỏi & trả lời với OR – Question:

Be + S + noun or noun?
VD: Are you an engineer or a teacher? – I’m a teacher.

Hỏi & trả lời về trường học:

Which school + do/does + S + go to?
S + go/ goes + tên (trường) + school.
VD: Which school do you go to? – I go to Bui Thi Xuan school.

Hỏi & trả lời về khối lớp/ lớp:

Which grade/class + be + S + in?
S + be + in + grade + số (lớp)
S + be + in + class + số (lớp)/ tên (lớp)
VD: Which class are they in? – They are in class 6A1.

Hỏi & trả lời về tầng lầu:

Which floor + be + S + on?
S + be + on + the + số thứ tự + floor
VD: Which floor is your classroom on? – It’s on the second floor.

Hỏi & trả lời về số lượng:

How many + noun (số nhiều) + are there …?
How many + noun (số nhiều) + do/does + S + Vbare ?
VD: How many classrooms are there in your school? – There are 60 classrooms in my school.

Hỏi & trả lời về hoạt động hằng ngày:

What + do/does + S + do …?
VD: What do you do every morning? I go to school every morning.

Hỏi & trả lời về giờ giấc:

What time is it?
VD: What time is it? Its 10 o’clock.

What time do/does + S + Vbare + … ?
S + V(s/es) + at + time
VD: What time do we have Math? We have it at half-past twelve.

-----Chuc Ban Hoc Tot----

0
27 tháng 10 2019

1. have known

2.were

3.always shared

4. also enjoyed

5. spent

6. lived

7. moved

8. have visited

9. have just bought

10. haven't seen

28 tháng 12 2021

chữa lành thế giới//
tình yêu chưa bao giờ cảm thấy tốt như vậy//
bạn không cô đơn//
trong tủ quần áo//
????? sai sai gì đó

29 tháng 12 2021

thank

1. My sister walks to the supermarket. My sister goes.............................................................................. 2. There are many flowers in our garden. Our garden................................................................................. 3. Does your father cycle to work? Does your father get..................................................................... 4. The garden is behind Nam's classroom. Nam's...
Đọc tiếp

1. My sister walks to the supermarket.

My sister goes..............................................................................

2. There are many flowers in our garden.

Our garden.................................................................................

3. Does your father cycle to work?

Does your father get.....................................................................

4. The garden is behind Nam's classroom.

Nam's classroom...........................................................................

5. Tom drives to work every morning.

Tom travels................................................................................

6. There are four people in her family.

Her family..................................................................................

7. My house is behind the hotel.

The hotel.....................................................................................

8. Does your class have twenty - five students?

Are.............................................................................................

9. He goes to work at seven fifteen.

He goes to work at a........................................................................

10. The drug store is to the right of the bakery.

The bakery.................................................................................

11. My room is smaller than your room.

Your room....................................................................................

12. No house in the street is older than this house.

This house....................................................................................

13. Quang is 1.75 meters tall. Vinh is 1.65 meters tall.

Vinh is .......................................................................................

14. Hang is the fattest girl in my class.

No girl.........................................................................................

15. The Red River is 1,200 kilometers long. The Nile River is 6,437 kilometers long.

The Nile River is much.....................................................................

16. How many classes are there in your school?

How many classes does...............................................................

17. That class room is small.

That is a.......................................................................................

18. Peter is Mary's brother.

Mary..........................................................................................

19. My house has four floors.

There.........................................................................................

20. Mr. and Mrs. Black have a son, John.

John is.......................................................................................

21. Mr Ba rides his motorbike to work everyday.

Mr Ba gets....................................................................................

22. My school has six hundred students.

There.......................................................................................

23. Julia is Jack's sister.

Jack.............................................................................................

24. The supermarket is behind the bank.

The bank.......................................................................................

25. The children are walking to school now.

The children are going to..................................................................

26. Nam is tall. Hung is taller.

Hung ...............................................................................................

27. Let's go camping in Suoi Mo.

Why .................................................................................................?

28. How much is a bottle of cooking oil?

How much does...............................................................................?

29. Nga usually walks to school.

Nga ................................................................................................

30. Nobody in my class is fatter than Hoang.

Hoang is .....................................................................................

31. What time does she go to work?

When........................................................................

32. She likes noodles.

Her favorite...................................................

33. What is the price of these apples?

How much.............................................

34. The car is blue.

It is .....................................

35. It's often hot in the summer.

It's never........................................................................

36. Does Phong's school have forty classrooms?

Are ................................................

37. The Mekong river is longer than the red river.

The red river .....................................

38. What is the width of the Great wall?

How ...................................

39. Phuong has a brother, Nam.

Phuong is .....................

40. My father usually drives to work.

My father usually goes ............

41.There are forty students in my class.

My class has...........................................................................................

42. The flower garden is in front of the house.

The house..............................................................................................

43. We usually ride to school.

We usually go.......................................................................................

44. The school is big.

It is ...................................................................................................

45. Apple juice is her favorite drink.

She .......................................................

46. How many oranges do you want?

How many oranges would .................................?

47. How much is a bowl of noodles?

How much does ...............................................................................?

48.There are many students in our class.

Our class ...........................................................................................

49. Why don't we sing an English song?

What about ..................................................................?

50. My sister cycles to the supermarket.

My sister goes ...............................................................

51. The country is great.

It's .........................................................................

52. The girls are beautiful.

They're ...........................................................

53. The Amazon River is longer than the Mekong River.

The Mekong River..........................................................

54. Minh is shorter than Nam.

Nam is ..............................................................

55. Miss White is younger than Mrs Green.

Mrs Green is ..................................................................

56. There is a lot of rain in Viet Nam.

Viet Nam .......................................................................

57. My room is smaller than your room.

Your room ....................................................................

58. No house on the street is older than this house.

This house ............................................................

59. Hang is the fattest girl in my class.

No girl .............................................................

60.The Red River is 1,200 kilometers long.The Nile River is 6,437 kilometers long

The Nile River is much .......................................................

61. The bookstore is to the left of his house.

His house ......................................................................

62. The building is tall.

It's ..............................................................................

63. Tom drives to work every morning.

Tom travels ...........................................................

64. How much meat do you want?

How much meat would .....................................

65. This box has twenty packets of tea.

There ....................................................................

66. What is the price of the two notebooks?

How .....................................................................

67. Phong has a siter, Nhung.

Phong is ..............................................................

68. He goes to work at seven fifteen.

He goes to work at .............................................................

69. Does your school have over eight hundred students?

Are ................................................................................

70. That motorbike belongs to Mr.Trung.

That is.................................................................

71. There are four people in her family.

Her family..........................................................................

72. My house is behind the hotel.

The hotel ............................................................................

73. Does your class have twenty - five students?

Are ..............................................?

74. He goes to work at seven fifteen.

He goes to work at a .............................................................

75. My brother is driving to work now.

My brother goes .................................................................

76. Huyen walks to school everyday.

Huyen goes...........................................................

77. Does your school have over 800 pupils?

Are ............................................................................?

78. You have 6 children.

There are.................................................................

79. How much is a bowl of noodles?

How much does ............................................................?

80. What is the price of a cake and an orange?

How...................................................................................?

81. Shall we go camping in Con Vanh Beach this Sunday?

Let ...................................................................

82. What is the price of a bottle of cooking oil?

How much ............................................................................

83. Is the police station is behind the post office?

Is the post office ....................................................................

84. My father is driving his car to Ha Noi.

My father is traveling .................................................................

85. Nam's father' car is white.

Nam's father has ..................................................................

86. How much beef do you want?

How much beef would ......................................................

87. There are three floors in my new house.

My new house ........................................................

88. I cycle to school every day.

I go ............................................................

89. What's your brother's job? ~ A doctor.

What .........................................................................

90. Phong has a sister. Her name is Nhung.

Nhung ........................................................................

91. Does Phong's school have forty classrooms?

Are .......................................................................?

92. I intend to visit Mui Ne this summer.

I'm............................................................................

93. We can't go out now. It is very cold.

It's too.........................................................................

94. Mr Pike's nationality is Australian.

Mr Pike comes............................................................

95. Warm weather is good for my health.

I like..........................................................................

96. My aunt's baby will be born in September.

My aunt is...................................................................

97. We intend to play volleyball this weekend.

We are........................................................................

98. How wide is Ba Dinh square?

What..........................................................................

99. What is the age of Peter?

How............................................................................

100. Miss White's face is oval. It is small.

Miss White....................................................................

BT dùng từ gợi ý để viết lại câu không thay đổi hình thức của từ đã cho

1. Mr and Mrs Brown have a son, Peter. (parents)

...............................................................................................

2. Trung goes to bed at ten fifteen (quarter)

.......................................

3. How many classrooms are there in Julia's school? (have)

..................................

4. Our class has twenty - eight students. (are)

....................................

5. We finish classes at ten to twelve. (past)

...........................................

6. The toystore is to the left of the restaurant. (right)

........................................

7. The hospital is behind the museum. (front)

............................................

8. There is a small garden in my school. (has)

.............................................

9. David's house isn't far from the station. (near)

..............................................

10. The bookstore is to the left of the toystore and to the right of the police station (between)

........................................................

11. I cycle to school. (by)

.............................................

12. My father goes to work by car. (drives)

............................................

13. Mr and Mrs Lam travel to Hanoi by plane. (fly)

...............................................

14. We go to the supermarket on foot. (walk)

.................................................

15. Nam's brother rides his motorbike to work. (by)

........................................

16. How much does an ice - cream cost? (is)

..........................................

17. I'd like five hundred grams of fish. (kilo)

.................................

18. What is the price of a sandwich? (cost)

..............................................

19. Mrs Brown wants twelve eggs. (dozen)

............................................

20. There are ten packets of tea in this box. (has)

....................................................

5
21 tháng 2 2020

1. My sister walks to the supermarket.

My sister goes....to the supermarket on foot....

2. There are many flowers in our garden.

Our garden....has many flowers....

4. The garden is behind Nam's classroom.

Nam's classroom....is in front of the garden....

5. Tom drives to work every morning.

Tom travels....to work by car....

6. There are four people in her family.

Her family....has four people....

7. My house is behind the hotel.

The hotel....is in front of my house....

8. Does your class have twenty - five students?

Are....there twenty - five students in your class....?

9. He goes to work at seven fifteen.

He goes to work at a....quarter past seven....

10. The drug store is to the right of the bakery.

The bakery....is to the left of the drug store....

11. My room is smaller than your room.

Your room....is bigger than my room....

12. No house in the street is older than this house.

This house....is the oldest (house) in the street....

13. Quang is 1.75 meters tall. Vinh is 1.65 meters tall.

Vinh is....shorter than Quang....

14. Hang is the fattest girl in my class.

No girl....in my class is fatter than Hang....

15. The Red River is 1,200 kilometers long. The Nile River is 6,437 kilometers long.

The Nile River is much....longer than the Red River....

16. How many classes are there in your school?

How many classes does....your school have....?

17. That class room is small.

That is a....small room....

18. Peter is Mary's brother.

Mary....is Peter's sister....

19. My house has four floors.

There....are four floors in my house....

20. Mr. and Mrs. Black have a son, John.

John is....Mr. and Mrs. Black's son....

Chỉ làm từng đó thôi nhé, bạn gửi nhiều quá!!!

21 tháng 2 2020

giúp e ạ