K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
CN
3
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
NT
13
NT
11
LY
5 tháng 9 2018
hi: chào
hello:chào
what: cái gì
is:là
you:bạn
name: tên
who: là ai
on: bên trên
in: bên trong
~ đổi k nhé ~
5 tháng 9 2018
các từ sau có ngĩa là gì
hi, chòa
hello, chào
what, là gì
is, là
you, bạn
name , tên
,you , bạn
,who, là ai
on, trên
in , trong
PJ
15
10 tháng 6 2021
1.Chim ưng tiếng anh là hawk.🦅
2.Cá mập tiếng anh là shark.🦈
3.Sư tử tiếng anh là lion.🦁
4.Voi tiếng anh là elephant.🐘
5.Hổ tiếng anh là tiger.🐅
6.Tê giác tiếng anh là rhinoceros.🦏
7.Sói tiếng anh là wolf.
8.Cá sấu tiếng anh là crocodile.🐊
9.Khỉ đột tiếng anh là Gorilla.🦍
10.Cá voi tiếng anh là whale.🐋
K cho mik nhaaa.😊😊😊
tente, couverture
Dịch sang tiếng Pháp các từ: "tent", "blanket" là gì?
Từ tiếng Anh
Dịch sang tiếng Việt (nghĩa cơ bản)
Dịch sang tiếng Pháp
tent
cái lều
tente
(danh từ, giống cái)
blanket
cái chăn, mền
couverture
(danh từ, giống cái) hoặc
couvre-lit
(danh từ, giống đực, dùng cho chăn đắp giường)
Giải thích về các từ:
nghĩa là tent, blanket nhé 😊😋 cần gì cứ nói mình nhennn ~