K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

27 tháng 10 2025
a. A + Cu(OH)2 → B + X Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra B và X. Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2là một bazơ không tan, có thể phản ứng với axit hoặc một số hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Step 2: Xác định A, B, X Dựa vào các phương trình hóa học thường gặp, nếu A là một axit hữu cơ, chẳng hạn như CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, nó sẽ phản ứng với Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra muối đồng(II) axetat và nước.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+Cu(OH)2→(CH3COO)2Cu+2H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2 right arrow open paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u plus 2 cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢(𝑂𝐻)2→(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢+2𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, B là (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢và X là H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂.
Answer: Acap A𝐴 CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻(axit axetic)
Bcap B𝐵 (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢(đồng(II) axetat)
Xcap X𝑋 H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂(nước)
b. CH3COOH+CuO→B+H2Ocap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u cap O right arrow cap B plus cap H sub 2 cap O𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢𝑂→𝐵+𝐻2𝑂 Step 1: Phân tích phản ứng Đây là phản ứng giữa axit axetic ( CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻) và đồng(II) oxit ( CuOcap C u cap O𝐶𝑢𝑂). Axit phản ứng với oxit bazơ tạo ra muối và nước. Step 2: Xác định B CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻sẽ phản ứng với CuOcap C u cap O𝐶𝑢𝑂để tạo ra muối đồng(II) axetat và nước.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+CuO→(CH3COO)2Cu+H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap C u cap O right arrow open paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u plus cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶𝑢𝑂→(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢+𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, B là (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢.
Answer: Bcap B𝐵 (CH3COO)2Cuopen paren cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O close paren sub 2 cap C u(𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂)2𝐶𝑢(đồng(II) axetat) c. A+Na2CO3→D+CO2+Xcap A plus cap N a sub 2 cap C cap O sub 3 right arrow cap D plus cap C cap O sub 2 plus cap X𝐴+𝑁𝑎2𝐶𝑂3→𝐷+𝐶𝑂2+𝑋 Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3tạo ra D, CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2và X. Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3là muối của axit yếu, có thể phản ứng với axit mạnh hơn để tạo ra muối mới, CO2cap C cap O sub 2𝐶𝑂2và nước. Step 2: Xác định A, D, X Từ câu a, ta đã xác định A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻.
CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻là một axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic ( H2CO3cap H sub 2 cap C cap O sub 3𝐻2𝐶𝑂3). Do đó, CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻có thể phản ứng với Na2CO3cap N a sub 2 cap C cap O sub 3𝑁𝑎2𝐶𝑂3.
Phương trình hóa học: 2CH3COOH+Na2CO3→2CH3COONa+CO2+H2O2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H plus cap N a sub 2 cap C cap O sub 3 right arrow 2 cap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a plus cap C cap O sub 2 plus cap H sub 2 cap O2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻+𝑁𝑎2𝐶𝑂3→2𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎+𝐶𝑂2+𝐻2𝑂.
Trong trường hợp này, A là CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻, D là CH3COONacap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎và X là H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂.
Answer: Acap A𝐴 CH3COOHcap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap H𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻(axit axetic)
Dcap D𝐷 CH3COONacap C cap H sub 3 cap C cap O cap O cap N a𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝑁𝑎(natri axetat)
Xcap X𝑋 H2Ocap H sub 2 cap O𝐻2𝑂(nước)
a. A + Cu(OH)2 → B + X Step 1: Phân tích phản ứng Phản ứng giữa A và Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2tạo ra B và X. Cu(OH)2cap C u open paren cap O cap H close paren sub 2𝐶𝑢(𝑂𝐻)2là một bazơ không tan, có thể phản ứng với axit hoặc một s...
27 tháng 10 2025

ối bn dưới ơi này s chép bn ơi

27 tháng 10 2025

đáp án dài hơn gia phả nhà t nữa

Câu 1 Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp X gồm Al và CuO bằng 250 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc và dung dịch A.a) Lập các PTHH.b) Tính % khối lượng mỗi chất trong X.c) Tính CM của các chất tan trong A.d) Tính thể tích dung dịch NaOH 8% (D = 1,05g/ml) tối thiểu cần phản ứng hết với A để sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn bé nhất.Câu 2 Hòa tan 12,4 gam hỗn...
Đọc tiếp

Câu 1 Hòa tan 6,3 gam hỗn hợp X gồm Al và CuO bằng 250 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc và dung dịch A.

a) Lập các PTHH.

b) Tính % khối lượng mỗi chất trong X.

c) Tính CM của các chất tan trong A.

d) Tính thể tích dung dịch NaOH 8% (D = 1,05g/ml) tối thiểu cần phản ứng hết với A để sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn bé nhất.

Câu 2 Hòa tan 12,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và CuO bằng 200 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc và dung dịch A.

a) Lập các PTHH.

b) Tính % khối lượng mỗi chất trong X.

c) Tính CM của các chất tan trong A.

d) Cho m gam bột Mg vào dung dịch A khuấy kỹ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì còn 1,92 gam chất rắn. Tính m.

Câu 3 a, Nêu và giải thích hiện tượng trong thí nghiệm của phản ứng giữa khí Cl2 và H2O

b, Nêu và giải thích hiện tượng trong thí nghiệm của phản ứng giữa khí Cl2 và H2

 

6
10 tháng 12 2016

Câu 1:

c) CM (HCl) dư = \(\frac{0,11}{0,25}\) = 0,44 (M)

ddAgồm \(\begin{cases}HCl:0,11mol\\AlCl_3:0,1mol\\CuCl_2:0,045mol\end{cases}\)

d) Các pư xảy ra theo thứ tự:

Mg + 2HCl \(\rightarrow\) MgCl2 + H2 (1)

Mg + CuCl2 \(\rightarrow\) MgCl2 + Cu (2)

3Mg + 2AlCl3 \(\rightarrow\) 3MgCl2 + 2Al (3)

Giả sử CR chỉ gồm Cu => ko xảy ra pt(3)

nCu = \(\frac{1,92}{64}\) = 0,03 (mol)

Theo pt(1) nMg= \(\frac{1}{2}\) nHCl = 0,055 (mol)

PT(2) nCu < nCuCl2 (0,03 < 0,045 )

=> CuCl2

=> Giả sử đúng

mMg = (0,055 + 0,03) . 24 =2,04 (g)

 

 

 

9 tháng 12 2016

Câu 3: a) Hiện tượng: Khi sục khí Cl2 vào nước vừa có tính chất vật lí , vừa tính chất hóa học:

  • Vật lí: Có một phần khí tan trong nước
  • Hóa học: Có chất mới tạo thành

PT: Cl2 + H2O \(\rightarrow\) HCl + HClO

b) Hiện tượng: tạo thành chất khí, cháy ở nhiệt độ cao hoặc có ánh sáng

PT: Cl2 + H2 \(\underrightarrow{t^0}\) 2HCl (khí)

24 tháng 7 2016

4Na+O2----->2Na2O

Na2O+H2O--->2NaOH

2NaOH dư+CO2----->Na2CO3+H2O

Na2CO3+CaCl2------>CaCO3+2NaCl

CaCO3---t0---->CaO+CO2

CaO+H2O------>Ca(OH)2

Ca(OH)2+CO2 dư----->Ca(HCO3)2

-)2Na+2H2O----->2NaOH+H2

 FeO+2NaOH----->Na2O+Fe(OH)2

Na2O+CO2------->Na2CO3

 

24 tháng 7 2016
nCO2=0,75(mol)
nNaOH=1,2(mol)
Ta có tỉ lệ :
nNaOH/nCO2=1,6 Tạo hai muối.
PTpư:
CO2+2NaOHNa2CO3+H2O        
 CO2+NaOHNaHCO3        
đặt lần lượt x,y la số mol của Na2C03 va NaHC03
ta có hệ pt

Câu 28: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa: a. Màu xanh b. Màu đỏ c. Màu vàng d.Màu trắng. Câu29: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ : a. canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit. b. kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit. c. Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit. d. kalioxit; natrioxit; nitơoxit. Câu 30: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X ---> ...
Đọc tiếp

Câu 28: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:

a. Màu xanh b. Màu đỏ c. Màu vàng d.Màu trắng.

Câu29: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ :

a. canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit. b. kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit.

c. Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit. d. kalioxit; natrioxit; nitơoxit.

Câu 30: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X ---> 2Y + H2O. X, Y lần lượt là:

a. H2SO4; Na2SO4 . b. N2O5 ; NaNO3.

c. HCl ; NaCl . d. (A) và (B) đều đúng.

Câu 31: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2). Người ta cho hỗn hợpđi qua dung dịch chứa:

a. HCl b. Na2SO4 c. NaCl d. Ca(OH)2 .

Câu 32: Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có PH > 7 a. Mg b. Cu c. Na d. S

Câu 33: Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất không tan. Chất X là. a. BaCl2 b. NaOH c. Ba(OH)2 d. H2SO4 .

Câu 34: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là:

a. 10 tấn b. 9,5 tấn c. 10,526 tấn d. 111,11 tấn .

Câu 35: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì.

a. Màu xanh vẫn không thay đổi. b. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ d. Màu xanh đậm thêm dần.

Câu 36. Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2. Dùng các chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên: a. Na2CO3 b. NaCl c. MgO d. HCl .

Câu 37: Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch

a. KCl và NaNO3. b. KOH và HCl c. Na3PO4 và CaCl2 d. HBr và AgNO3.

Câu 38: Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong .

a. CO2 b. CO2; CO; H2 c. CO2 ; SO2 d. CO2; CO; O2 Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?

a. Ca b. Mg c. Zn d. Ba.

Câu 40.Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp?

a/ S + O2 --->SO2 b/CaO + H2O --> Ca(OH)2

c/ 4FeS2 + 11O2 ---> 4Fe2O3 + 8SO2 d/ cả a và c

Câu 41.Dãy oxit nào tác dụng được với nước?

a/K2O; CuO; P2O5; SO2 b/ K2O; Na2O; MgO; Fe2O3

c/K2O; BaO; N2O5; CO2 d/; SO2; MgO; Fe2O3; Na2O

Câu 42:. CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a/NaOH; CaO; H2O b/ CaO; K2SO4; Ca(OH)2

2
26 tháng 11 2018

Câu 28: D.

Câu 29: B.

Câu 30: B.

Câu 31: D.

Câu 32: C.

Câu 33: C.

Câu 34: C.

Câu 35: B.

Câu 36: A.

Câu 37: A.

Câu 38: CO2, SO2.

Câu 39: B.

Câu 40: C.

Câu 41: C.

Câu 42: A.

27 tháng 11 2018

Câu 28: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa:

a. Màu xanh b. Màu đỏ c. Màu vàng d.Màu trắng.

Câu29: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ :

a. canxioxit; lưu huỳnhđioxit; sắt(III)oxit. b. kalioxit; magiêoxit; sắt từ oxit.

c. Silicoxit; chì(II)oxit; cacbon oxit. d. kalioxit; natrioxit; nitơoxit.

Câu 30: Cho phương trình phản ứng sau: 2NaOH + X ---> 2Y + H2O. X, Y lần lượt là:

a. H2SO4; Na2SO4 . b. N2O5 ; NaNO3.

c. HCl ; NaCl . d. (A) và (B) đều đúng.

Câu 31: Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp ( O2; CO2). Người ta cho hỗn hợpđi qua dung dịch chứa:

a. HCl b. Na2SO4 c. NaCl d. Ca(OH)2 .

Câu 32: Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có PH > 7 a. Mg b. Cu c. Na d. S

Câu 33: Dung dịch của chất X có PH >7 và khi tác dụng với dung dịch kalisunfat tạo ra chất không tan. Chất X là. a. BaCl2 b. NaOH c. Ba(OH)2 d. H2SO4 .

Câu 34: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là:

a. 10 tấn b. 9,5 tấn c. 10,526 tấn d. 111,11 tấn .

Câu 35: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì.

a. Màu xanh vẫn không thay đổi. b. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn.

c. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ d. Màu xanh đậm thêm dần.

Câu 36. Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2. Dùng các chất nào sau đây để phân biệt hai chất trên: a. Na2CO3 b. NaCl c. MgO d. HCl .

Câu 37: Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch

a. KCl và NaNO3. b. KOH và HCl c. Na3PO4 và CaCl2 d. HBr và AgNO3.

Câu 38: Có những chất khí sau: CO2; H2; O2; SO2; CO. Khi nào làm đục nước vôi trong .

a. CO2 b. CO2; CO; H2 c. CO2 ; SO2 d. CO2; CO; O2

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,44g kim loại hóa trị II bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để truing hòa lượng axit dư cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Đó là kim loại gì ?

a. Ca b. Mg c. Zn d. Ba.

Câu 40.Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp?

a/ S + O2 --->SO2 b/CaO + H2O --> Ca(OH)2

c/ 4FeS2 + 11O2 ---> 4Fe2O3 + 8SO2 d/ cả a và c

Câu 41.Dãy oxit nào tác dụng được với nước?

a/K2O; CuO; P2O5; SO2 b/ K2O; Na2O; MgO; Fe2O3

c/K2O; BaO; N2O5; CO2 d/; SO2; MgO; Fe2O3; Na2O

Câu 42:. CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a/NaOH; CaO; H2O b/ CaO; K2SO4; Ca(OH)2

Câu 43 .Cặp chất nào tác dụng được với nhau? a/Mg và HCl b/BaCl2 và H2SO4 c/ CuO và HCl d/ cả a, b và c. Câu 44 .Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí? a/Cu b/MgO c/ BaCl2 d/cả b và c Câu 45 .Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba dung dịch không màu là HCl; H2SO4; Na2SO4: a/ nước b/ quỳ tím c/...
Đọc tiếp

Câu 43 .Cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a/Mg và HCl b/BaCl2 và H2SO4 c/ CuO và HCl d/ cả a, b và c.

Câu 44 .Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí?

a/Cu b/MgO c/ BaCl2 d/cả b và c

Câu 45 .Dùng thuốc thử nào để phân biệt ba dung dịch không màu là HCl; H2SO4; Na2SO4:

a/ nước b/ quỳ tím c/ ddBaCl2 d/ cả b và c

Câu 46: Dãy chất bazo nào làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?

a/NaOH; LiOH; Fe(OH)3; Cu(OH)2 b/KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3

c/ NaOH; LiOH; Ba(OH)2; KOH d/ Fe(OH)3;Cu(OH)2; Mg(OH)2;KOH

Câu 47: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào dưới đây:

a/ NaCl; Ca(NO3)2 ;NaOH b/AgNO3; CaCO3 ;KOH

c/HNO3; KCl ; Cu(OH)2 d/ H2SO4 ; Na2SO3;KOH

Câu 48: Dùng làm phân bón, cung cấp nguyên tố nitơ và kali cho cây trồng là:

a/ Ca(NO3)2 b/ HNO3 c/ NH4Cl d/ KNO3

Câu 49:Nhỏ vài giọt dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm đựng 1ml dung dịch NaOH, thấy xuất hiện:

a/chất không tan màu nâu đỏ b/chất không tan màu trắng

c/chất tan không màu d/chất không tan màu xanh lơ

Câu 50:Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với các chất:

a/CO2; HCl; NaC b/SO2; H2SO4; KOH c/CO2; Fe ; HNO3 d/ CO2; HCl; K2CO

3
26 tháng 11 2018

43.D

44.A

45.D

46.C

47.B

48.D

49.A

50,D

26 tháng 11 2018

Câu 43: D.

Câu 44: A.

Câu 45: D.

Câu 46: C.

Câu 47: B.

Câu 48: D.

Câu 49: A.

9 tháng 7 2018

A là CuO hoặc Cu(OH)2

4 tháng 12 2017

8,

a, PTHH: CuO+2HCl--->CuCl2+H2O

Cu(OH)2+2HCl--->CuCl2+2H2O

b, pt: AgNO3+HCl--->AgCl+HNO3

c, pt: BaCO3+2HCl--->BaCl2+H2O+CO2

K2SO3+2HCl--->2KCl+H2O+SO2

4 tháng 12 2017

1. a) 2Mg + O2->2 MgO

2Fe+ 3Cl2-> 2FeCl3

Fe+ 2HCl-> FeCl2+H2

2Al+ 3CuSO4-> Al2(SO4)3+3Cu

PTHH e ,f và g ko xảy ra

Cu+ 2AgNO3-> Cu(NO3)2+ 2Ag