K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
DM
4
NN
4
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
15 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
NT
1
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
28 tháng 9 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
TV
4
NT
Nguyễn Thị Thương Hoài
Giáo viên
VIP
2 tháng 10 2025
Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!
Để làm được câu khó thì em cần có nền tảng vững chắc kiến thức cơ bản, luyện tập thường xuyên, các bài, dạng bài cho đến khi thuần thục. Sau đó đưa các dạng bài nâng cao về dạng bài cơ bản để làm.
p. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên. - Thứ tự thực hiện phép tính - Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9. - Ước và bội, ước chung, ước chung lớn nhất, bội chung, bội chung nhỏ nhất. - Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố. - Hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. - Chu vi và diện tích một số tứ giác đã học. B. BÀI TẬP I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Tập hợp gồm các số tự nhiên lớn hơn và không lớn hơn . Khẳng định nào sau đây là sai? A. B. C. D. Câu 2. Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống đơn vị. B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp lần. C. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã. D. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa. B. Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước. C. Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau. D. Với các biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự Câu 4. Cho là số tự nhiên thỏa mãn Số có A. 9 chữ số. B. 8 chữ số. C. 7 chữ số. D. 10 chữ số. Câu 5. Kết quả của là A. B. C. D. Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên là bội của 6 và không vượt quá 30 là A. B. C. D. Câu 7. Điều kiện của để biểu thức chia hết cho là A. là số tự nhiên chẵn. B. là số tự nhiên lẻ. C. là số tự nhiên bất kì. D. Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 9. Cho các biển báo giao thông sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình 1 là biển báo dừng lại có dạng hình lục giác đều. B. Hình 2 là biển báo bắt đầu nơi đỗ xe có dạng hình vuông. C. Hình 3 là biển báo nguy hiểm có dạng hình tam giác đều. D. Hình 4 là biển báo cấm đi ngược chiều có dạng hình tròn. Câu 10. Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh bên bằng nhau. C. Hai cạnh đáy song song. B. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. Câu 11. Hình nào trong các hình sau có hai đường chéo vuông góc với nhau: A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang cân. Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh. B. Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng. C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng. D. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo. Câu 13. Biểu diễn tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của nó là A. là số chẵn và B. là số chẵn và C. là số chẵn và D. Câu 14. Khi thêm I vào phía trước số La Mã XX, phát biểu đúng là A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống đơn vị. B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm đơn vị. C. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là D. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã. Câu 15. Biểu thức nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc? A. B. C. D. Câu 16. Kết quả của phép tính là A. B. C. D. Câu 17. Kết quả của phép tính viết dưới dạng lũy thừa của cơ số 4 có số mũ là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18. Những số nào sau đây là ước của 36? A. 2; 3; và 6. B. 0; 1 và 6. C. 12; 18 và 24. D. 36; 72 và 108. Câu 19. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9. B. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3. C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5. D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9. Câu 20. Bạn An có ngày sinh là số nguyên tố lớn nhất nhỏ hơn 20, tháng sinh của bạn là số nguyên tố nhỏ nhất. Vậy bạn An có ngày và tháng sinh là bao nhiêu? A. Ngày tháng B. Ngày tháng C. Ngày tháng D. Ngày tháng Câu 21. Cho hình vẽ sau: Trong hình vẽ trên có: A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều. B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân. C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều. D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi. Câu 22. Hình nào trong các hình sau có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau? A. Hình bình hành. B. Hình thang cân. C. Hình thoi. D. Hình tam giác đều. Câu 23. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hình chữ nhật và hình thoi có các cặp cạnh đối song song với nhau. B. Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau. C. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau. D. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. Câu 24. Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là và diện tích là thì có chiều cao tương ứng với cạnh đáy đã cho là A. B. C. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 25. Phát biểu “ không thuộc ” được kí hiệu là A. B. C. D. Câu 26. Số liền sau của số là A. B. C. D. Câu 27. Lan viết các số La Mã như sau Lan viết sai số La Mã nào? A. . B. . C. . D. . Câu 28. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là A. . B. . C. . D. . Câu 29. Cho Lũy thừa thích hợp để thay vào dấu ? là A. B. C. D. Câu 30. Các chữ số thoả mãn chia hết cho cả và là A. . B.. C. . D. . Câu 31. Chia đều quả táo vào 5 đĩa thì còn dư lại là A. quả. B. quả. C. quả. D. quả. Câu 32. Tập hợp các ước nguyên tố của là A. . B. . C. . D. . Câu 33. Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác đều? A. . B. . C. . D. . Câu 33. Hình chữ nhật không có tính chất nào dưới đây? A. Bốn góc bằng nhau và bằng . C. Hai đường chéo bằng nhau. B. Các cạnh đối nhau. D. Hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 34. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai? A. Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau. B. Hình bình hành có các cạnh đối song song. C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình thoi có 4 góc bằng nhau. Câu 35. Diện tích của hình bình hành trong hình dưới đây bằng bao nhiêu? A. cm. B. cm2. C. cm. D. cm2. Câu 36. Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 37. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 38. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau. A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. 2. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 1. Cho số a) Khi thì số đã cho chia hết cho 2. b) Khi thì số đã cho là bội của cả 2 và 5. c) Khi thì số đã cho chỉ chia hết cho cả 3 và không chia hết cho 9. d) Khi thì ta phân tích số này ra thừa số nguyên tố thì lũy thừa của số 2 có số mũ là 2. Câu 2. Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm. a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm. b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau. c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của tam giác kia thì ta được một hình vuông. d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm. Câu 3. Cho các số tự nhiên lẻ có hai chữ số. a) Trong các số đã cho, có 9 số chia hết cho 5. b) Trong các số đã cho, có 14 số chia hết cho 3. c) Trong các số đã cho, có 5 số là bội của 9. d) Trong các số đã cho, có 1 số là bội của 45. Số này khi phân tích thành thừa số nguyên tố thì được tổng số mũ của các lũy thừa là 3. Câu 4. Cho hình lục giác có cạnh bằng 4 cm. a) b) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại thì tam giác là tam giác đều. c) Các đường chéo của hình lục giác cắt nhau tại thì d) Câu 5. Cho số tự nhiên có hai chữ số. a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5. b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3. c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9. d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3. Câu 6. Cho hình vuông có cạnh bằng 4 cm. Khi đó a) b) và song song với nhau. c) Mỗi góc ở các đỉnh của hình vuông bằng nhau và bằng d) Vẽ cạnh Dùng thước eke vẽ các đường vuông góc với tại sau đó lần lượt lấy các điểm trên các đường đó sao cho Nối với ta được hình vuông có cạnh 4 cm như đã cho. Câu 7. Cho các chữ số a) Từ các chữ số đã cho, viết được 8 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 2. b) Từ các chữ số đã cho, viết được 4 số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 5. c) Từ các chữ số đã cho, không viết được số nào có hai chữ số chia hết cho 9. d) Từ các chữ số đã cho, viết được 2 số có hai chữ số là số nguyên tố. Câu 8. Cho các hình sau: Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. a) Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. b) Có 2 hình có hai đường chéo vuông góc với nhau. c) Có 3 hình có hai cạnh đối song song và các đường chéo bằng nhau. d) Hình lục giác có độ dài đường chéo gấp đôi độ dài cạnh. 3. Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn: Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. Câu 1. Tập hợp gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp có bao nhiêu phần tử? Câu 2. Tìm số tự nhiên thỏa mãn Câu 3. Có bao nhiêu chữ số mà khi thay vào dấu * để là số nguyên tố có hai chữ số? Câu 4. Tính chu vi (đơn vị: cm) của một hình vuông có diện tích bằng 16 cm2. Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên sao cho và chia hết cho 9? Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn Câu 7. Một trường Trung học cơ sở có 997 học sinh tham dự lễ tổng kết cuối năm. Ban tổ chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao nhiêu ghế băng như vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi? Câu 8. Một hình thoi có diện tích là 220 cm2 và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài đường chéo nhỏ của hình thoi đó (đơn vị: cm). Câu 9. Khi thêm chữ số 1 vào trước (bên trái) số tự nhiên có hai chữ số ta được số mới có giá trị tăng thêm bao nhiêu đơn vị so với số ban đầu? Câu 10....
Dễ quá
khó thì làm nhiều vào mai thi r
dễ easy :)))))))))