K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 9 2025

nghề xây đường:))


28 tháng 9 2025

Thị trường lao động" là nơi diễn ra sự gặp gỡ và trao đổi giữa người lao động và người sử dụng lao động. Người lao động: cung cấp sức lao động (trí óc, tay nghề, thời gian, công sức). Người sử dụng lao động (công ty, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân): có nhu cầu tuyển lao động và trả công (tiền lương, phúc lợi). 👉 Nói cách khác, thị trường lao động giống như một “chợ” đặc biệt, ở đó sức lao động được coi là hàng hóa. Giá cả của hàng hóa này chính là tiền lương. Trên thị trường lao động sẽ hình thành: Cung lao động (số lượng người sẵn sàng đi làm). Cầu lao động (số lượng việc làm mà doanh nghiệp cần). Giá cả sức lao động (mức lương).

21 tháng 12 2025

THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG LÀ CẦU NỐI THÔNG TIN QUAN TRỌNG GIÚP NGƯỜI HỌC VÀ LAO ĐỌNG ĐỊNH HƯỚNG


17 tháng 2

Vai trò của thị trường lao động trong định hướng nghề nghiệp

- Cung cấp thông tin việc làm: Cho biết ngành nghề nào đang thiếu hoặc dư lao động.

- Dự báo xu hướng nghề nghiệp: Giúp học sinh chọn nghề có nhu cầu cao trong tương lai.

- Xác định mức thu nhập: So sánh tiền lương giữa các ngành để lựa chọn phù hợp.

- Định hướng đào tạo: Giúp chọn ngành học, trường học sát với nhu cầu xã hội.

- Giảm nguy cơ thất nghiệp: Chọn nghề theo nhu cầu thị trường giúp dễ tìm việc hơn.

3 tháng 5 2018

Đáp án: D

29 tháng 4 2018

Đáp án: D

25 tháng 12 2020
I. Gía trị của việc trồng cây ăn quả.

Giá trị dinh dưỡng.

Có khả năng chữa được một số bệnh.

Là nguồn nguyên liệu cung cấp cho các nhà máy chế biến.

Bảo vệ môi trường sinh thái, chống xói mòn, bảo vệ đất…

II. Đặc điểm thực vật và yêu cầu ngoại cảnh của cây ăn quả.1. Đặc điểm thực vật

a. Rễ:

Rễ cọc: Mọc thẳng xuống đất, sâu 1- 10 mét giúp cây đứng vững, hút nước, chất dinh dưỡng.

Rễ chùm: Mọc ngang. Sâu 0,1- 10 mét, giúp cây hút nước, chất dinh dưỡng.

b. Thân:

Thân gỗ: Làm giá đỡ cho cây.

Cành cấp I, II, III, IV, V, VI. Cành cấp V mang quả.

c. Hoa:

Hoa đực: Nhị phát triển, nhuỵ không phát triển.

Hoa cái: Nhuỵ phát triển, nhị không phát triển.

Hoa lưỡng tính: Nhị, nhuỵ cùng phát triển.

d. Quả và hạt:

Quả hạch: Đào, mận, mơ…; quả mọng: cam, quýt…; quả có vỏ cứng; Dừa....

Hạt: Số lượng, hình dạng, màu sắc phụ thuộc vào loại quả.

2. Yêu cầu ngoại cảnh:

a. Nhiệt độ:

Tuỳ thuộc vào từng thời kì sinh trưởng của mỗi loại cây.

VD: Chuối: 25-300C; cam, quýt: 25-270C.

b. Độ ẩm, lượng mưa:

Độ ẩm không khí: 80- 90%.

Lượng mưa: 1000- 2000 mm.

c. Ánh sáng:

Hầu hết cây ăn quả là cây ưa ánh sáng.

Một số cây chịu bóng râm (dứa).

d. Chất dinh dưỡng:

Phân hữu cơ, phân vô cơ.

Phân chuồng bón lót.

Ưu tiên bón N, P vào thời kì đầu, K vào thời kì cuối của giai đoạn ra hoa, tạo quả.

e. Đất: Tầng đất dày, kết cấu tốt, nhiều dinh dưỡng, ít chua, dễ thoát nước.

4. Chăm sóc:

a. Làm cỏ, vun xới:

Để diệt cỏ dại, làm mất nơi ẩn náu của sâu bệnh, làm cho đất tơI xốp.

b. Bón phân thúc:

Thời kì bón:

Khi cây chưa hoặc đã ra hoa, quả.

Sau khi thu hoạch.

Loại phân bón: phân chuồng, phân hoá học, bùn ao, phù sa...

Cách bón: 

c. Tưới nước:

Tưới nước tuỳ theo yêu cầu của cây (Thời kì ra hoa, quả).

Thời kì sắp thu hoạch không cần tưới.

d. Tạo hình, sửa cành:

Tạo hình;

Sửa cành:

Các thời kì để tạo hình, sửa cành:

e. Phòng trừ sâu bệnh:

Các loại sâu đục thân hoa, quả; rầy, rệp, bọ xít; sâu cắn lá.

Bệnh: Mốc sương, vàng lá, thối ngọn...

Phòng trừ sâu bệnh kịp thời bằng các biện pháp trong chương trình phòng trừ dịch hại tổng hợp IPM.

g. Sử dụng chất điều hoà sinh trưởng:

Kích thích ra mầm hoa, tăng tỉ lệ đậu quả, làm thay đổi kích cỡ, màu sắc quả...

Sử dụng với nồng độ nhỏ, thời gian nhất định tuỳ thuộc vào loại cây.

→ Coi trọng phương pháp phòng trừ bằng kĩ thuật canh tác, sinh vật, hạn chế dùng thuốc hoá học để giảm ô nhiễm môi trường, gây độc hại cho người và các sinh vật khác

II. Thuật thu hoạch, bảo quản, chế biến.1. Thu hoạch:

Nhẹ nhàng, cẩn thận, đúng độ chín.

Thu hoạch lúc trời mát.

2. Bảo quản:

Quả phải được xử lí bằng hoá chất, gói giấy mỏng đưa vào kho lạnh.

3. Chế biến:

Tuỳ mỗi loại cây, quả được chế biến thành: xirô quả, sấy khô, làm mứt quả....

Kết luận:

Đặc điểm sản phẩm cây ăn quả là các loại quả chứa nhiều nước, vỏ mỏng nên dễ dập nát, cần lưu ý trong thu hoạch, bảo quản.

Thu hoạch cần đảm bảo đúng thời gian cách li.Sử dụng các chất bảo quản đúng hàm lượng quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm,tránh gây ô nhiễm MT xung quanh

19 tháng 3 2018

Cần trang bị hệ thống quạt, thông gió, đủ ánh sáng (tối thiểu là 300lux), sắp xếp vị trí kê máy, chỗ ngồi phù hợp, thường xuyên kiểm tra hệ thống điện.

1 tháng 12 2018

- Khi sử dụng:

      + Các công cụ sắc, nhọn: cầm vào chuôi, tránh đụng vào phần nhọn, khi cắt thái hay sử dụng phải thật nhẹ nhàng, từ tốn để tránh cắt, đụng vào tay.

      + Các dụng cụ, thiết bị có tay cầm: dùng vào phần cầm.

      + Các vật dụng dễ cháy: tránh cho tiếp xúc với lửa.

- Lấy những vật dụng trên cao: phải có ghế để lấy, không với quá tầm cao của mình để tránh vật rơi vào người.

- Bê những đồ dùng nấu sôi: có lót tay, không bê những đồ dùng quá đầy gây tràn và đi thật từ tốn.

- Rơi vãi thức ăn trơn, trượt trên nền nhà: dọn dẹp và dùng nước lau nhà chuyên dụng để lau sàn.

Câu 1 : Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:A. Đời sốngB. Sinh hoạtC. Lao động, sản xuấtD. Cả 3 đáp án trênCâu 2 : Hãy cho biết đâu là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng?A. Thiết bị bảo vệB. Thiết bị đóng cắtC. Thiết bị lấy điệnD. Cả 3 đáp án trênCâu 3 : Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng:A. Nguồn...
Đọc tiếp

Câu 1 : Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:

A. Đời sống

B. Sinh hoạt

C. Lao động, sản xuất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2 : Hãy cho biết đâu là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng?

A. Thiết bị bảo vệ

B. Thiết bị đóng cắt

C. Thiết bị lấy điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3 : Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng:

A. Nguồn điện một chiều

B. Nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V

C. Nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V

D. Các loại đồ dùng điện

Câu 4 : Những công việc nào thường được tiến hàng trong nhà?

A. Lắp đặt

B. Bảo dưỡng

C. Sửa chữa đồ dùng điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5 : Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6 : Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là:

A. Không mắc bệnh về tim mạch

B. Không yêu cầu về huyết áp

C. Không yêu cầu về sức khỏe

D. Có thể mắc bệnh về thấp khớp

 

Câu 7 : Đâu không phải yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

A. Kiến thức

B. Sắc đẹp

C. Thái độ

D. Sức khỏe

Câu 8 : Nội dung lao động của nghề điện dân dụng là:

A. Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

B. Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

C. Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9 : Chọn phát biểu sai về triển vọng của nghề điện dân dụng?

A. Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

B. Thợ điện luôn phải cập nhật,nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiêp

C. Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền núi

D. Nghề điện dân dụng có điều kiện phát triển ở thành phố

Câu 10 : Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng:

A. Công việc nhẹ nhàng

B. Chỉ làm ngoài trời

C. Làm việc trên cao

D. Chỉ làm trong nhà

1
15 tháng 9 2021

giúp coi đm chúng mày

Câu 1 : Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:

A. Đời sống

B. Sinh hoạt

C. Lao động, sản xuất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2 : Hãy cho biết đâu là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng?

A. Thiết bị bảo vệ

B. Thiết bị đóng cắt

C. Thiết bị lấy điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3 : Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng:

A. Nguồn điện một chiều

B. Nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V

C. Nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V

D. Các loại đồ dùng điện

Câu 4 : Những công việc nào thường được tiến hàng trong nhà?

A. Lắp đặt

B. Bảo dưỡng

C. Sửa chữa đồ dùng điện

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5 : Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6 : Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là:

A. Không mắc bệnh về tim mạch

B. Không yêu cầu về huyết áp

C. Không yêu cầu về sức khỏe

D. Có thể mắc bệnh về thấp khớp

 

Câu 7 : Đâu không phải yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động?

A. Kiến thức

B. Sắc đẹp

C. Thái độ

D. Sức khỏe

Câu 8 : Nội dung lao động của nghề điện dân dụng là:

A. Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

B. Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện

C. Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9 : Chọn phát biểu sai về triển vọng của nghề điện dân dụng?

A. Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

B. Thợ điện luôn phải cập nhật,nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiêp

C. Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền núi

D. Nghề điện dân dụng có điều kiện phát triển ở thành phố

Câu 10 : Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng:

A. Công việc nhẹ nhàng

B. Chỉ làm ngoài trời

C. Làm việc trên cao

D. Chỉ làm trong nhà

 

giúp e vs ạCâu 1. Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:A. Đời sống B. Sinh hoạt            C. Lao động sản xuất   D. Cả ABCCâu 2. Đâu không phải là đối tượng của nghề điện dân dụngA. Thiết bị bảo vệ        B. Thiết bị đo lường        C. Thiết bị đóng cắt                D. TT dạy nghềCâu 3. Phát biểu nào sau đây sai,...
Đọc tiếp

giúp e vs ạ

Câu 1. Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ:

A. Đời sống B. Sinh hoạt            C. Lao động sản xuất   D. Cả ABC

Câu 2. Đâu không phải là đối tượng của nghề điện dân dụng

A. Thiết bị bảo vệ        B. Thiết bị đo lường        C. Thiết bị đóng cắt                D. TT dạy nghề

Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai, giới thiệu nghề điện dân dụng

A. Biết được vị trí vai trò của nghề             C. Biết được cách thức của nghề

B. Biết được thông tin cơ bản nghề     D. Biết được biện pháp an toàn lao động

Câu 4. Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt

A.Đường dây hạ áp     B. Sửa quạt điện     C. Sửa máy giặt       D. Máy điều hòa

Câu 5.  Lắp đặt thiết bị đồ dùng điện

A. Đường dây hạ áp     B. Sửa quạt điện     C. Sửa máy giặt   D. Máy điều hòa

Câu 6. Công việc lắp đặt bảo dưỡng sửa chữa thường được tiến hành ở đâu

A. Ngoài trời                B. Trong nhà   C. Trên cao          D. Dưới đất

Câu 7. Vôn kế có thang đo 300V cấp chính xác 1,5 thì có sai số là

A. 4,3 V                       B. 5,4V           C. 4,5V                D. 3,4V

Câu 8. Công tơ điện dung đo

A. Điện áp           B. Điện thế              C. Điện năng D. Điện năng tiêu thụ

Câu 9. Oát kế dùng đo

A. Oát                  B. Công suất   D. Đo điện trở   D. Đo điện năng tiêu thụ

Câu 10. Đồng hồ vạn năng có thể đo

A. I,U,R                       B. U,I                      C. I,R                   D. R,U

Câu 11. Vôn kế được mắc ....... với nguồn điện

A. Nối tiếp           B. Song song   C. Gián tiếp                D. Trực tiếp

Câu 12. Thước kẹp (Cặp) dùng đo

A. Khoảng cách                                                   C. Đo đường kính dây   

B. Đo đường kính dây, kích thước chiều sâu lỗ                        D. Chiều sâu

Câu 13. Pan me dùng để đo

A. Đường kính dây điện                                              C. Khoảng cách     

B. Đo đường kính dây, kích thước chiều sâu lỗ                        D. Chiều sâu

Câu 14. Cấp chinh xác thể hiện

A. Sai số phép đo B. Sai số          C. Không chính xác D. Độ chính xác

Câu 15. Máy biến áp được phân thành ... loại

A. 3                      B. 2                 C. 4                 D. 5

Câu 16. Tua vít được phân mấy loại

A. 3                      B. 2                 C. 4                 D. 5

Câu 17.  Đồng hồ đo điện gồm

A. Ampe kế, ôm kế, oát kế, công tơ, vôn kế        C. Ampe kế, ôm kế, oát kế, công tơ       

B. Ampe kế, ôm kế, oát kế                  D. Ampe kế, ôm kế, oát kế, công tơ, vôn kế, VOM

Câu 18. Dụng cụ cơ khí gồm

A. Kiềm, búa                                       C. Kiềm, búa, khoan, vít, thước

B. Kiềm, búa, khoan, vít                     D. Kiềm, búa, khoan

Câu 19. Hiệu quả công việc phụ thuộc một phần vào việc chọn và sử dụng đúng

A. Thiết bị   B. Dụng cụ lao động       C. Máy móc         D. Thiết bị

Câu 20. Đồng hồ đo điện giúp phát hiện những hư hỏng sự cố kỹ thuật, hiện tượng làm việc không bình thường của....

A. Thiết bị   B. Máy móc            C. Mạch điện, đồ dùng điện   D. Hệ thống điện

0